Dịch "tôi đã từng ở đó" sang ngôn ngữ tiếng Ukraina:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tôi từng đó đấy.
Я знаю, я там був.
Tôi đã từng trong quân đội.
Так неправильно.
Kể vài nhà tù xem, có thể tôi đã từng ở đó.
Усюди був.
tôi đã từng thấy trước đó.
Я уже видел эти арки.
Như tôi đã từng như thế đó.
Це й була моя мета.
Tôi đã từng bán được giá đó.
Що, за наш товар? Стільки я отримував.
Chú từng đó chưa?
А ви там були?
Tôi đã từng nằm trong phần tư trên của tất cả các môn tôi đã từng học.
Я був у найкращих рейтингах на всіх курсах, які проходив.
Tôi từng ngồi đó để đếm mấy chuỗi hạt đó.
Я провів багато часу підраховуючи бісер і та подібні речі.
Tôi đã từng bước vào thế giới đó.
Я, наприклад, не міг відірватись.
Tôi đã từng làm 1 vụ trước đó.
Я уже делала это раньше.
Tôi đã đó.
Я дивився, як вона розшаровувала пальмове листя, робила з нього тоненькі волоски, а потім скручувала їх разом, отримуючи трошки товстіші за стрічки нитки, і сплітала ці стрічки разом.
Tôi đã đó.
Я там був.
Tôi đã đó
Я був там.
Tôi đã đó.
Я був там.
Tôi đã đó!
Я там був!
Tôi đã từng ngồi trên cái ghế đó rồi.
Я теж сиділа на тому стільці.
Tôi từng Hắc Thành.
Я ж лишилася в Чорному замку.
tôi đó, đứng trước 200 con người thất vọng nhất mà tôi đã từng nói chuyện.
Я стояв перед 200 найзасмученішими людьми, з якими мені колись доводилось спілкуватись.
Tôi không nghĩ rằng tôi đã từng lái xe nhanh hơn, nhưng những người khác đã đó trước chúng ta.
Я не думаю, що я коли небудь їхав швидше, але інші були там раніше за нас.
Tôi đã từng là một người nào đó khi tôi đến.
Я був кимось, коли прийшов.
Tôi đã từng sai.
Я зробив зло.
Tôi đã từng vẽ.
Колись я малювала.
Tôi đã từng vậy!
С меня хватит.
Vì chúng ta chưa từng đó.
Бо ми там ніколи й не були.
Tôi đã từng ngồi nhiều cuộc họp kiểu như vậy.
Я була присутня на багатьох таких зустрічах.
Ông nói rằng, Hãy làm như tôi chưa từng đó.
Ты говорил, Делай, что бы это выглядело так, будто ты никогда здесь не был.
Đó là tổ phụ của tôi, Abraham, từng vùng này,
П рспрЬфпсЬт мпх БвсбЬм Юсие уе бхфЮ фз гз, кбй п ѕшйуфпт фпх еЯре,
Rằng tôi đã đó
Что была там.
Ngài đã từng biết điều đó.
Ти знав це й раніше.
Tôi cũng đã từng là một trong số đó...... (Cười)
Я також був одним із них, тож ось. (Сміх)
Đó không phải là điều ta đã hỏi. Cậu đã từng Thánh địa rồi sao?
Але я запитав не про це.
tôi từng sống Paris.
Моя тітка жила в Парижі.
Anh ấy ngay đúng chỗ mà tôi đã từng rơi xuống.
Якраз там, де я зірвався.
Đó cũng là điều mà người mẹ Irag từng bảo tôi.
Про це часто говорила мені мама в Іраці.
Tôi nghĩ nó chưa từng đó. Chúng biết ta sẽ đến.
Вони знали, що ми прийдемо.
Có ai đây đã từng đến trường?
Чи ходив хтось із присутніх до школи?
Đã từng là y tá, Mexico City.
Була.
Tôi không nghĩ rằng tôi đã từng lái xe nhanh hơn, nhưng những người khác đó trước chúng ta.
Я не думаю, що я коли небудь поїхав швидше, але інші були там до нас.
Tôi từng tới đó rồi.
Я был в одном из этих мест.
Trừ việc, tôi chưa từng sống đó một ngày trong đời của tôi.
Щоправда, я не прожив там жодного дня.
Cậu đã từng tới đó nhiều lần.
Но разве ты не чувствовала себя глупо потом?
Vợ tôi đã từng hút, nhưng tôi thì không đụng vào thứ đó.
Проверяем мазком крови и наличием антител ADAMSTS13.
Tôi đã từng là tư vấn viên Harvard, giúp đỡ sinh viên trong bốn năm khó khăn đó.
У Гарварді я консультував студентів, допомагав їм подолати чотири важкі роки.
Tôi đã từng đây khi nơi này m cửa và vận hành.
І власник надійний.