Dịch "tôi đã nhìn thấy nó" sang ngôn ngữ tiếng Ukraina:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tôi đã nhìn thấy nó.
Я їх бачив.
Được nhìn thấy coagulates, tôi nhìn thấy.
Отримує видно як вона згортається, я бачу.
Chúng ta đã nhìn thấy .
Ми бачили його.
đã nhìn thấy chúng ta!
Все гаразд? Він бачив нас!
Tôi đã nhìn thấy.
Я бачив Омегу.
Tôi nhìn thấy , tôi suy ra .
Я бачу це, я вивести його.
Tôi nhìn thấy , tôi suy ra .
Я бачу це, я роблю висновок його.
Tôi đã nhìn thấy cậu.
После того, как я спас оружейника,
Tôi đã nhìn thấy bạn cung cấp cho một cái nhìn khó chịu trước.
Я бачив, ви даєте йому неприємний відміряй.
Tôi đã nhìn thấy cô ấy.
Она
Tôi đã đầu hàng căn bệnh này ngay khi tôi nhìn thấy .
Я здався хворобі, щойно побачив її.
Tôi có thể nhìn thấy đi.
Я бачу це пішло.
Tôi đã thấy .
Я бачив.
Tôi đã thấy .
Я бачив його.
Tôi đã thấy
Я це бачив.
tôi đã nhìn thấy rất nhiều.
Досвiд маю.
nhìn thấy chúng ta.
Він бачив нас.
Tôi sáng lên một chút khi tôi nhìn thấy .
Я пожвавився небагато, коли я бачив це.
Bởi vì như những gì tôi nhìn thấy khi tôi nhìn vào gương.
Я вижу то же самое, когда смотрю в зеркало.
Tôi thấy ở lối vào, nhìn đẹp đấy.
Я видел её по пути сюда. Она хороша.
Tôi tin là tôi đã nhìn thấy ngài thậm chí còn thường xuyên hơn ngài nhìn thấy tôi.
Я впевнений, що бачив вас ще пізніше, ніж ви бачили мене.
Chú ý, tôi đã nhìn thấy 'gói hàng'.
Be advised, I have eyes on the package.
Lần đầu tiên nhìn thấy , tôi đã nghĩ rằng chẳng có gì đẹp đẽ cả
І коли я подивився на нього вперше, я подумав ні, в тому немає жодної краси.
Tôi đã tìm thấy .
Я нашел его или то, что им было.
Tôi đã nhìn trộm thư của .
Я глянув побіжно в його лист.
Tôi nhìn thấy.
Я бачу.
Không ai khác đã nhìn thấy bên trong mười năm '.
Ніхто більше не бачив у ньому протягом десяти рік .
Cô có nhìn thấy không?
Ти це бачиш?
Tao đã nhìn thấy mày.
Я бачив тебе.
Em đã nhìn thấy chưa?
Ты видела, что случилось?
Nhìn đây, Ragnar đã đưa cho tôi.
И это? Рагнар дал мне это.
Cậu nhìn thấy bộ mặt chứ?
Ты видела её лицо? Образцово.
Tôi nhìn .
Я подивився на неї.
Họ đã khóc khi nhìn thấy
Кричали вони, коли побачили
Ta đã nhìn thấy nhiều rồi.
А я видел его часто.
Ý tôi là, bạn nhìn thấy mỗi ngày, đu ng không?
Ви бачите це кожного дня.
Cứ nhìn những cô gái trẻ là tôi lại thấy .
Я бачу її у багатьох молодих жінках.
Tôi đã nhìn thấy ít Holmes thời gian gần đây.
Я бачив мало Холмс останнім часом.
Từ những gì tôi đã nhìn thấy năm nay, có.
З того, що я побачив за цей рік, так.
tôi đã nhìn thấy xác họ nổi trên sông.
Іноді я бачу трупи, яких несе течією.
Anh đã nhìn thấy điều tôi gây ra cho Cerebro.
Ти бачив, що я зробив з Церебро.
Mình nhìn vào , và nhìn thấy chính con người mình.
Я посмотрел на него и увидел самого себя.
hiếm khi, nhưng ông rất vui, tôi nghĩ, để nhìn thấy tôi.
Він рідко був, але він був радий, я думаю, мене бачити.
Tôi cũng biết nỗi sợ hãi khi tôi nhìn thấy trong ông.
А я увидела страх в тебе.
Phóng to nhìn thấy nơi được chụp.
Збільшивши її ви побачите де це фото було зроблено.