Dịch "như nhau" sang ngôn ngữ tiếng Ukraina:


  Tự điển Tiếng Việt-Ukraina

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Như nhau cả.
Усе одно.
Như nhau cả.
Майже пекло.
Họ không như nhau.
Ні.
Cả 2 đều như nhau.
Отож це рівноможливо.
Mục tiêu vẫn như nhau.
Цель остается таже
Thật ra cũng như nhau.
Це майже те саме.
Tất cả đều như nhau.
Це одне й те саме.
Trước kia, các học sinh khác nhau được dạy như nhau.
У минулому різних учнів вчили однаково.
Hoax tất cả như nhau, Marvel.
Обман все одно , сказав Марвел.
Chúng ta đều như nhau cả.
На самом деле мы все похожи.
Hầu như họ lo lắng về nhau.
Найчастіше вони турбуються один про одного.
Vậy họ khác nhau như thế nào?
То чим вони вирізняються?
Nhưng về nguyên lý là như nhau.
Але ж принцип точнісінько той самий.
Cậu đánh nhau như bị quỷ nhập.
наче лютий бог якийсь!
Cách nào cũng mạo hiểm như nhau.
Дело твое.
Chúng ta cũng như nhau cả mà.
Я маю на увазі, у нас багато спільних знайомих.
Những cái lều trông y như nhau.
Я заплутал среди этих шатров.
Hai cái bụng giống nhau như đúc!
У нас однакові животи!
Vậy_thì anh_em hãy khuyên_bảo nhau , gây_dựng cho nhau , như anh_em vẫn thường làm .
Того ж то втїшайте один одного і збудовуйте один одного, яко ж і робите.
Chúng có bộ não giống nhau, kết quả điện não đồ như nhau.
У них однакова будова мозку, однакова енцефалограма.
Dường như chúng có liên quan tới nhau.
Здавалося, що вони завжди були пов язані між собою.
Sáu, tám tháng, chúng hoàn toàn như nhau.
6 8 місяців вони абсолютно однакові.
Giống như anh biết, nó không giống nhau.
Я уснул. Ты уснул?
Cảnh sát các ông như nhau cả thôi.
Усі ви, копи, однакові.
Em và anh cãi nhau như trẻ con.
Ми з тобою сварились, як якісь діти.
Hãy lấy_lòng yêu_thương mềm_mại mà yêu nhau như anh_em hãy lấy lẽ kính nhường nhau .
Братньою любовю (бувайте) один до одного ніжні честю один одного більшим робіть
Chẳng hạn như chúng canh chừng vây của nhau.
Наприклад, вони доглядають дітей одне одних.
Ông nói chúng tôi đều bình đẳng như nhau.
Він завжди казав, що ми рівні.
Nhưng tỷ lệ phần trăm thì cũng như nhau.
Але це ті самі відсотки.
Nếu như chúng ta tin nhau thì sao nhỉ?
А если бы мы доверяли друг другу?
Từ lúc đó chúng tôi gần như ghét nhau.
Так, за те, що він був недостатньо агресивним. Усе, годі.
Thực tế vật lý là hai mảnh đó như nhau.
А фізична реальність є такою, що ці дві плитки однакові.
Curitiba, Rio giống như hai con chim đang hôn nhau
Курітіба, Ріо це як дві пташки в поцілунку.
Chất lượng các lời tư vấn giống y như nhau.
Користь порад була ідентичною.
Nhận được những bức hình có dấu hiệu như nhau.
Вы были все связаны.
Như Foreman đã nói, không giận dỗi, không cãi nhau.
Как сказал Форман, никто не злится... никто не обижается.
Yeah. Cứ cuốn vào nhau như 2 con bọ vậy.
Они как два голубка.
Cũng như nhau, cậu loại bỏ căn bệnh đó trước.
Так или иначе, её вырезают прежде, чем убьёт.
Vậy thì anh em hãy khuyên bảo nhau, gây dựng cho nhau, như anh em vẫn thường làm.
Того ж то втїшайте один одного і збудовуйте один одного, яко ж і робите.
Họ cùng nhau mua sắm gần như tất cả mọi thứ.
Разом ідуть на великі закупи.
Và đó là như nhau cho tất cả các vòng tròn?
І чи рівносильно це для усіх кіл?
Não bạn ko biết. Vì cả hai khả năng như nhau.
Ваш мозок не знає, бо обидва напрями еквівалентні.
Và do vậy chúng ta đều chịu trách nhiệm như nhau.
Таким чином, ми несемо таку ж, якщо не більшу, відповідальність.
Tất cả được mang đến đây với mục đích như nhau.
Тут має бути причина.
Tan chảy và hòa với nhau như những ngọn đèn cầy.
Сплавлені разом мов свічки.