Dịch "cà phê đá" sang ngôn ngữ tiếng Ukraina:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Xin chào. Cho tôi hai cốc cà phê đá.
Хей, дві кави, будь ласка.
phê
Кава
phê
Граничне
phê thôi.
Просто каву. Гаразд.
Uống phê.
Попить кофе.
phê chứ?
Кава?
Anna, hãy đi uống phê. Anna hãy đi uống phê.
Ена, пішли на каву Ена, пішли на каву.
Thêm phê nhé?
Можешь наполнить?
phê đi ạ.
Хочеш я наллю тобі соку?
phê, trà, Fresca.
Кави, чаю?
phê ở đâu?
Кавові зерна?
phê thế nào?
Яка тут кава?
Ai pha phê?
Хто зробив каву?
phê đã xong!
Кава готова!
Tôi ghét phê.
Ненавиджу каву.
phê đã sẵn sàng.
Кава готова. Я пошукаю ключі.
Mannix phê có độc!
Меніксе кава!
Điểm khác biệt giữa phê 60 điểm và phê 78 điểm là điểm khác biệt giữa loại phê khiến cho bạn nhăn nhó, và loại phê khiến bạn rất hài lòng.
Різниця між кавою на 60 та 78 балів це різниця між кавою, від якої ви здригаєтесь, та кавою, від якої ви плачете від щастя.
Kinh, dạo này cũng phê pháo cơ đấy.
Я буду каву. Не знав, що ти почав пити каву.
phê nhé? Cậu đúng đấy.
Я скучала по тебе.
1 ly phê nữa nhé.
Підлийно мені ще кави, люба.
Anh muốn uống phê không?
Хочеш кави?
Mày biết pha phê không?
Ти знаєш, як готувати каву?
Ừ, uống phê xong chưa?
Yeah. About done with that coffee?
Thì phê chỗ đó dở.
Кофе там паршивый.
phê ngon nhất vùng này.
Найкраща кава в цих горах.
phê của cô đây, Abby.
Ось твоя кава, Еббі.
Em đi mua phê mà.
Я взяла тобі каву.
Cô có thể mang theo phê.
Ти можеш взяти з собою.
Được rồi, thưởng thức phê đi.
All right. Enjoy your coffee.
Cảm ơn vì cốc phê. Vâng.
Спасибо за кофе.
Không nói anh bỏ độc phê.
Я не кажу що ти отруїв каву.
Lời mời phê còn không nhỉ?
Вибачте, пропозиція пригостити кавою ще має силу?
Hoặc chỉ cần thử (Máy xay phê)
Або спробуйте це переживання. (Кавомолка)
Chúng tôi gặp gỡ tại quán phê.
Ми зустрічаємося в кафе.
Để mẹ pha cho con chút phê.
Я зроблю тобі кави.
Muốn tới quán Chotchkie's dùng phê không?
Сходимо в Чочкі, вип'ємо кави?
Anh làm tách phê cho tỉnh nhé.
Пробач за безлад.
Một ly phê đúng không? Rồi rồi.
Слухай, я піду заварю кави.
Ông muốn uống phê hay gì không?
Може, кави або щонебудь ще?
Xe bán phê ngoài sảnh thì sao?
Что не так с мобильной кофейней в вестибюле?
Với bạn cô ta trong quán phê.
В кафе, со своими подругами.
Tôi có thể làm cốc phê nữa.
Я б випила ще кухлик кави.
phê nóng, và đậm, rất ngon đấy.
кава гаряча, міцна і смачна.
Tiệm phê ở trường quay Warner Brothers.
В кав'ярні на Warner Bros..