Dịch "Tất cả cùng" sang ngôn ngữ tiếng Ukraina:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tất cả đều đi cùng hắn.
Вони підуть з ним.
Tất cả vào cùng một thời điểm.
Ми маємо все це одночасно.
Nhưng đừng xuống tất cả cùng lúc.
Але не всі одразу.
Tất cả chúng đang chơi cùng nhau.
Вони граються разом.
tất cả chúng tôi cùng nói.
І так каже кожен з нас.
Tôi nghĩ là Tất cả xuống cùng lúc.
Здається Всі одразу .
Tất cả các gương cùng một lúc à?
Всі одночасно?
Tất cả chúng ta, làm việc cùng nhau.
Всі ми, працюючи разом.
Xét cho cùng, tất cả chỉ vì kinh doanh.
Бо в кінці, все це лише бізнес.
Chúng tôi đặt tất cả vào cùng một chỉ số.
Всі показники входять в індекс з однаковою вагою.
Rồi chúng tôi nhảy. Tất cả mọi người cùng nhảy.
Далі усі танцювали.
Tất cả chúng tôi cùng nhau xem phim Fair City.
Ми разом дивимось Fair City.
nếu cùng nhau, chúng ta có thể làm tất cả.
Ну що, поборемося зі злочинністю?
Sau tất cả những gì chúng ta cùng trải qua.
Після всього, що ми пережили.
Tôi sẽ trả tất cả tiền nợ, cùng tiền lãi.
Я поверну все до пенні, ще й з процентами.
Nghe này, mày đi cùng, hoặc tao giết tất cả!
You come, or I kill everybody!
Cuối cùng, Dodo cho biết, tất cả mọi người đã giành được, và tất cả phải có giải thưởng.
Нарешті Дронт сказав Кожен має переміг, і всі повинні мати призи.
Tất cả! Tất cả lại đây!
Тримати!
Họ cùng nhau mua sắm gần như tất cả mọi thứ.
Разом ідуть на великі закупи.
Hoặc tốt hơn, tất cả chúng ta hãy cùng giải mã.
А ще краще, розшифровуймо разом.
Sau đó chúng ta có thể có tất cả. Cùng nhau.
Тоді ми отримаємо всі.
Không phải tất cả cùng một lúc nhưng bạn biết đấy, anh ấy phải làm được tất cả những thứ đó.
Не все одразу, звісно. Але він повинен був, знаєте, робити всі ці речі.
Tất cả
Все
Tất cả
Всі
Tất cả
ВсіLabel for scope that deselects all search subsections
Tất cả
Всі
Tất cả
Всім
Tất cả...
Будь яку.
Tất cả.
Ви...
Tất cả.
Всё.
Tất cả.
Everything.
Tất cả.
Все вы.
Tất cả.
Все.
Tất cả !
Всі ви!
Tất cả.
Неукоснительно.
Tất cả.
Усі.
Tất cả.
Усе.
Tất cả.
Їх усі.
Tất cả.
У всіх.
Tất cả các điểm, tất cả các đường kẻ.
Усі точки, всі лінії.
Tất cả các công ty đều chết, tất cả.
Всі компанії розвалюються, абсолютно всі.
Ta muốn cả hai ta cùng về, nhưng chúng đã tước đoạt tất cả của chúng ta.
Я хочу, щоб ми обидвоє повернулися додому, але вони забрали його у нас
Được rồi, hay bây giờ tất cả cùng hô to 1, 2, 3?
А тепер, хай ця частина залу покричить. Один, два, три?
Cuối cùng, tất cả chúng ta đều chết trừ phi anh thay đổi.
Мы все умрем. Если только ты не изменишься.
Tất cả thuyền viên, tất cả đến phòng máy ngay!
All crew to the engine room! All crew to the engine room now!