Dịch "Tôi đã có một tín hiệu rất yếu" sang ngôn ngữ tiếng Ukraina:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tín hiệu rất thất thường.
Сигнал нестабільний. Можеш його замкнути?
một bộ nhận tín hiệu.
Тут розташований приймач.
Đã tín hiệu! Cách 500m và chúng đang đến rất nhanh!
П'ятсот метрів, швидко наближуються!
Nhưng tín hiệu cảm giác rất giống
Сенсорика дуже схожа.
Một loại tín hiệu nhiệt.
Тепловий спектр.
Tín hiệu
Сигнал
Chúng không nhận tín hiệu vô tuyến từ bên ngoài và phát đi rất ít tín hiệu
Вони ігноруватимуть зовнішні радіосигнали і надсилатимуть дуже мало своїх.
Bạn cũng tín hiệu dừng lại và tới 8 tín hiệu như thế.
Ми маємо стоп сигнали. В нас є до восьми стоп сигналів.
Gửi cho chúng một tín hiệu.
Пошли им знaк.
bắt được tín hiệu không?
Нам вони не відповідають, а вам?
tín hiệu của Michael không?
Ты можешь связаться с Майклом?
tín hiệu lạ chỗ này.
Дивні показники.
Không tín hiệu rõ ràng.
Не явне входження у щільні шари атмосфери.
Batou, tôi đang mất tín hiệu.
Бату, я втрачаю сигнал.
Ông nói một tín hiệu là sao?
Що значить, сигнал ?
Ông tín hiệu ở đây à?
Тут приймається сигнал?
khóa tín hiệu được không?
Гадаю, так.
Mất tín hiệu rồi.
Все, сигнал зник.
Tín hiệu bị chặn.
Сигнал заблокирован.
Tín hiệu bị mất.
Операционная, сигнал потерян.
Đợi tín hiệu nhé.
Огонь не открывать...
Tank, chúng tôi cần 1 tín hiệu.
Пульс нитевидный.
Tôi vẫn ko nhận được tín hiệu.
У меня нет сигнала.
Cái này phát ra một tín hiệu mà chúng tôi thể dò ra.
Ви, діти, зараз найцінніше що у нас є.
Đó là hệ thống truyền tín hiệu đang phát đi tín hiệu ngừng.
Так система транслювання передає стопсигнал.
Nhưng không vệ tinh nhận tín hiệu.
Тому що супутник не прийме їхні сигнали.
Tín hiệu liên lạc của bà ấy đã tắt.
Зв'язку немає.
Tín hiệu vẻ không được tốt lắm, một số người nói.
Дехто скаже, що прогнози не з найкращих.
một tín hiệu cách các cậu khoảng 1km về phía Tây.
Я щойно зафіксував сигнал на відстані один кілометр на захід від вас.
Mới nhận tín hiệu lỗi
Отримано сигнал про помилку
Bắt đầu truyền tín hiệu.
Починайте передачу!
Mất tín hiệu trên radar!
У мене радар відмовляє, сер.
Tín hiệu vẫn bị chặn.
Сигнал усе ще заблоковано.
Truyền tín hiệu bên anh tới phòng tôi.
Передай свій відеосигнал мені в каюту.
Cậu cắt tín hiệu của tôi giữa chừng.
Ты отключил меня в разгар операции.
Tôi ko bất kỳ tín hiệu nào cả, nhưng tôi 1 vấn đề.
У меня нет сигнала, но эта проблема у нас давно.
tín hiệu sẽ tự đợng truyền đến chúng tôi.
Зателефонуй в офіс мера. В нього є спеціальний сигнал, який він випускає в небо.
Thiết lập bộ vẽ tín hiệu
Параметри креслення
Để gây nhiễu tín hiệu nhiệt.
Гасить теплове випромiнювання.
Phát tín hiệu cảnh báo đi!
Попереджувальний сигнал.
Chúng đang truyền tín hiệu à?
Вони вже передають щось?
Không tín hiệu, khong kế hoạch.
Не будет сигнала провалится план.
Truy ra nơi phát tín hiệu.
Відстеж, куди йде передача.
Đó là một tín hiệu rất lớn nó được gởi tới bộ não với lời nhắn là,
Це дуже потужний сигнал. Він передає в мозок
Bộ nhận tín hiệu sẽ chuyển đổi những thay đổi nhỏ mà chúng tôi tạo ra thành tín hiệu điện tử.
Приймач перетворює малі, незначні зміни амплітуди, які ми створюємо, в електричний сигнал.