Dịch "Cơ hội lý tưởng" sang ngôn ngữ tiếng Ukraina:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

5 người là một Hội tHú.
5 людиналегка здобич.
hội đến với những người biết kết nối ý tưởng.
Удача посміхається поєднаним розумам.
Tạo ra hội và biến ý tưởng thành hành động.
Створювати можливості і перетворювати ідеї на вчинки.
chế ngủ nghỉ tưởng của chúng tôi ra sao?
Якими, в ідеалі, повинні бути наші години відпочинку?
Tìm hội.
Не упустите момент.
Chúng ta đều biết đến sự công bằng, công hội.
Ми знаємо, як виглядає справедливість, правосуддя і можливість.
Đáng lẽ khi có hội, tôi phải xử cô ta ngay.
Я повинен був про неї подбати, коли була можливість.
Nhưng em đã cho anh do Để nắm lấy một hội khác
Та ти дала мені причину Спробувати ще раз
KHông 1 Hội.
У нас ніхуя немає шансів,
hội béo bở.
Размечтался.
hội vàng đây.
Великолепная возможность.
Ta có hội.
У нас есть шанс.
Không có hội.
Щоб він не міг мочитися стоячи.
Có một hội.
Але дуже малий.
Tât nhiên, trong xã hội tưởng, chúng ta sẽ muốn giải quyết mọi thứ.
Звісно, в ідеальному світі ми б залюбки зробили все.
Đến 832 hội, và tôi đã vứt hết số hội đó.
832 шанса. И я использовал их все, до последнего.
Đương nhiên chúng ta nên xử tất cả, trong một xã hội tưởng tôi chắc chắn sẽ đồng ý.
Звісно, нам треба справлятись з усім, в ідеальних умовах я б з вами погодився.
Không, do .
Ні, якась вища мета.
Điều tôi luôn tin tưởng đó là khi chúng ta nắm lấy hội, chúng ta chấp nhận mạo hiểm, trong sự mạo hiểm ẩn chứa hội.
Я глибоко переконаний у тому, що хто не ризикує, той не п'є шампанського
Theo tâm hội.
Соціальна психологія.
Cung, cầu, hội lớn.
Постачання, попит, великі можливості.
hội đó là gì.
Які шанси, що.
Parkềr, Hội việc làm.
Все залежить від того, заманимо Чи танк
Nhưng đây là hội.
Но пора уходить.
Em đã có hội.
Ти такий обдарований.
Đó là một hội.
Это шанс.
Đây là hội chỉcómộtlầntrongđời.
Такий шанс трапляється лише раз у житті.
Không có hội đâu!
Ни в коем случае, красотка!
Áp dụng liệu pháp vật càng sớm thì hội của anh ấy càng cao.
Чим раніше почати терапію, тим краще його шанси.
Tôi đã quá tưởng.
Я була справжнім ідеалістом.
Vị trí rất tưởng.
Місце виглядає ідеальним.
Cũng không phải chạy một hội bị bắt giữ? Không có một do chính đáng.
І не працює шанс арешту? Не робити добрі справи .
Một từ duy nhất hội.
Одним словом можливості.
Em... em không còn hội...
Соха! I. ..
Tôi nghĩ có 100 hội.
Безумовно.
Không phải là một hội.
Не випадково.
Đây là hội của anh.
Це шанс робити справи посвоєму.
Đây là hội duy nhất.
Вже майже все.
Em không cho họ hội.
Пусть эта игра будет последней.
Mình muốn 1 hội khác.
(Клэр) Дай мне еще один шанс,
hội hòa giải không?
Есть надежда, что вы помиритесь?
Tôi có hội nào ko ?
Каковы мои шансы?
Giờ là hội của ta!
Ось він наш шанс!
hội cuối cùng đó, nhóc.
і пірни. Останній шанс.
Giờ là hội của lão.
Теперь у него есть шанс.