Dịch "lòng trung thành" sang ngôn ngữ Nga:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Trừ lòng trung thành
Всеми за исключением преданности.
Đó là lòng trung thành.
Я верен своему слову.
lòng trung thành của anh.
Зa твoю веpнoсть, сoлдaт.
Lòng trung thành thì không kiên định.
Преданность ненадёжна.
Sự trung thành bằng lòng tin yêu.
Верность, любовью.
Vì vậy, bạn nghĩ về lòng trung thành.
На что влияет преданность?
Tôi không có lòng trung thành với Jones
Мне плевать на Джонса.
Như vậy là chứng tỏ lòng trung thành.
Так вы докажите свою верность.
Đó là lòng trung thành của cậu à!
И должен быть верен Израилю!
Mày có tin vào lòng trung thành không?
Ты ведь ценишь верность, Бадди?
Tao có tin ở lòng trung thành không?
Ты меня об этом спрашиваешь?
Bởi vì... lòng trung thành là rất quan trọng.
Потому что... лояльность очень важна.
Nền tảng thứ ba là lòng trung thành trong nhóm.
Третий принцип это лояльность к своим.
Và anh đã đặt lòng trung thành cho La Mã.
Ты стал вассалом Рима.
Tôi đang nói về lòng trung thành và sự hy sinh.
Я говорю о лояльности и самопожертвовании.
Lòng trung thành cơ bản là một nền kinh tế vi mô.
Она определяет микроэкономику.
lòng trung thành của người dân của mình cắn bạn cải cách
Боевые действия в дверь только отдаленный Гром, как они болеют американские советники тридцать воспользоваться этой момент, чтобы завоевать сердца словесных лояльность своего народа укусить вас реформу
Biết không, tôi luôn ngưỡng mộ lòng trung thành của các bạn.
Я восхищён вашей преданностью друг другу.
Trung thành!
Служу отечеству!
Tôi nhận lấy gánh nặng này vì lòng trung thành với bố anh.
Я взял на себя ношу верности вашему отцу.
Lòng trung thành của ta nằm nơi đâu, nếu không phải ở đây?
В чём же сказывается моя верность, если не в этом?
Hãy bày tỏ lòng trung thành bla, bla, etc. etc. Hurray, đi nào.
Его королевское величество... бесподобный, и т.д. и т.п. сами знаете, и ура, вперёд.
Chu a co yêu cầu lòng trung thành như bất kỳ đế chế cổ đại ?
Может быть, Богу, как какому нибудь средневековому властелину, нужна наша преданность?
và tất cả lòng trung thành, tin tưởng với anh sẽ không còn nữa
И вся эта лояльность, все это доверие, перестанут для тебя существовать.
Vì vậy lòng trung thành của cậu sẽ thể hiện trong những câu hỏi.
Твоя преданность под сомнением.
...không hề làm lay chuyển lòng trung thành của tôi đối với đảng Cộng sản...
что ни в каком случае не подвергает сомнению мою верность коммунистической партии...
Một chỉ huy trưởng phải làm gì để chứng tỏ lòng trung thành với ngài ?
Что должен сделать коммандер, чтобы доказать свою преданность вам?
Trung tâm thành phố
Неудачник!
Ơn chúa lòng thành
Благодарю тебя, Господи, за это.
Lòng yêu nước và sự trung thành đối với Hoàng gia đã giữ ông ấm cúng.
Его грела любовь к стране и королю.
nhưng họm cũng trung thực và trung thành.
Но они могут быть и честными Преданными
Vì vậy nếu ngươi đến đây để kiểm tr lòng trung thành của ta ngươi chỉ thành công khi kiểm tra lòng kiên nhẫn của ta mà thôi
Если тебе поручили проверять мою лояльность, то пока ты успешно проверил только мое терпение.
Còn lòng trung của tôi thì được?
А моя?
Để ông có thời gian cân nhắc xem nên đặt lòng trung thành của mình ở đâu.
У вас ещё будет время, чтобы определиться на чьей вы стороне.
Đấy gọi là trung thành.
Трогательно.
Ông ấy luôn trung thành.
Но он всегда был верен мне.
Đó là từ Trung thành .
Верность.
Boromir trung thành với ta!
Боромир был верен мне!
chứ không phải trung thành.
Из страха, но не из верности.
Tớ có lòng chân thành.
Мне поможет любовь.
Nó nhiều hơn tôi có thể cho anh nếu tôi cần phải mua lòng trung thành của anh.
Гораздо больше, чем могу вам предложить за вашу честность и лояльность.
Có phải là cô muốn mua lòng trung thành của tôi chỉ bằng tiền và không gì khác?
До сих пор ты подкупала меня только деньгами.
Ông sẽ trở thành một tín đồ trung thành.
Ты станешь истинно верующим.
Các trung tâm được thành lập.
Создавались различные центры.
Một con chim không trung thành.
Глупая птица!