Dịch "lý tưởng phù hợp" sang ngôn ngữ tiếng Anh:


  Tự điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Vô ca m gia c một sự kiện bắt đầu xoay để thuyết phù hợp, thay vì các thuyết cho phù hợp với sự kiện.
Insensibly one begins to twist facts to suit theories, instead of theories to suit facts.
Vô ca m gia c người ta bắt đầu xoay dữ kiện để phù hợp với thuyết, thay vì các thuyết cho phù hợp với sự kiện.
Insensibly one begins to twist facts to suit theories, instead of theories to suit facts.
Nó không phù hợp.
It doesn't work.
phù hợp này.
It matches this one.
Những nơi phù hợp.
It said reasonable place.
Cái nào sẽ phù hợp?
Which one is likely to fit the bill?
Điều đó không phù hợp.
It just isn't appropriate.
Có, chúng rất phù hợp.
Yes, it does.
Nó không phù hợp đâu.
It's improper.
Lựa chọn D, 1,300, phù hợp, và chúng ta biết lựa chọn E không phù hợp.
Choice D, 1,300, does fit in that range, and we know that choice E doesn't fit in that range.
Nó rất lớn, đồng đều, chi phí thấp, và phù hợp với lí tưởng dân chủ.
It's large, it's distributed, it's low cost, and it's compatible with the ideals of democracy.
Chọn một kiểu lưới phù hợp.
Choose a suitable grid style.
Liệu có phù hợp hay không?
Does that fit?
Làm như bạn thấy phù hợp.
Do as you see fit.
Điểm và phù hợp, ông Ba...
Point and match, Mr. Ba... (STAMMERlNG)
Và chúng phù hợp với nhau.
And they all fit together.
Phù hợp lời khai mô tả.
Fits the description.
Ừ. Chẳng phù hợp chút nào.
Doesn't make any sense.
Khao khát làm việc đúng đắn theo cách đúng đắn cho những do phù hợp.
Wanting to do the right thing in the right way for the right reasons.
Hợp .
Well, there you go.
Hợp .
That's logical.
Hợp ?
Logic?
Hợp .
460) FAIR ENOUGH.
Nhưng những ý tưởng chung là họ tất cả phù hợp vào bản đồ kiến thức này.
But the general idea is that they all fit into this knowledge map.
À, cái này nghe hợp hơn... ...những ý tưởng khác của hắn.
Well, that's more sensible than most of his ideas.
Bạn chỉ phải chọn loại phù hợp.
You have to just choose your species.
Jung woo, phù hợp với các bước.
Jung woo, match the steps.
Và hình dạng hoàn toàn phù hợp.
And the shape fit perfectly.
Và những lựa chọn nào phù hợp?
And what choice falls under that range?
Hoàn toàn phù hợp với bọn mình!
It fits us perfectly!
Không phù hợp cho bạn, thưa ông.
Unsuitable for you, sir.
Để cho phù hợp với lục địa.
Dippers for the Continent.
Da em phù hợp với nhạc Bach.
Your skin goes great with Bach.
phù hợp với vấn đề này.
It goes with the turf.
Rất phù hợp để đi chinh phục!
Perfect for conquering the country.
Bất hợp .
Unreasonable.
Vâng, hợp .
Well, that's logical.
Cũng hợp .
Fair enough
Không hợp .
That is not logical.
Hợp chứ?
Logical?
Trong trường hợp này, ý niệm đó phù hợp với thực tế.
And in this case, the stereotype corresponds to reality.
Một thế giới phù hợp với tất cả.
A world that works for everybody.
Chỉ mình làm như tôi thấy phù hợp.
Just oneself do as I see fit.
Nên được trở thành phù hợp với bạn.
Should be become suitable you.
Với những người phụ nữ không phù hợp.
With all the wrong women.