Dịch "Băng giá" sang ngôn ngữ tiếng Anh:


  Tự điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

Từ khóa : Through Their Into Older Young

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Bong bóng băng giá
Frozen Bubble
Bán hạ giá sách, băng đĩa, DVD.
GOlNG OUTOF BUSlNESS SALE
Cho đến khi những ngôi sao trở thành băng giá.
Till the stars turn cold.
1 trái tim băng giá là 1 trái tim đã chết.
a cold heart is a dead heart.
Chẳng hạn như, nó không sôi sùng sục hay không băng giá.
For one thing, it's not boiling hot, nor is it freezing cold.
Nếu hôm đó không phải là một ngày thứ Sáu băng giá.
If this ain't a frosty Friday.
1 trong những tin xấu là... sẽ xảy ra hiện tượng băng giá.
One of these big, blue things!
Cũng giống như bản đồ ở đây, và để tới được đó, bạn phải đi qua phần băng giá của vỏ trái đất, lớp băng mỏng trên Bắc Băng Dương.
This is about as good as maps get, and to reach it you've got to ski literally over the frozen crust, the floating skin of ice on the Artic Ocean.
Doc Holliday, băng Clanton, băng Younger...
the Youngers....
Bắc Cực bao gồm vùng đại dương băng giá rộng lớn bao quanh là tầng đất bị đóng băng vĩnh cửu, không cây cối nào mọc nổi.
The Arctic region consists of a vast, ice covered ocean surrounded by treeless permafrost.
Tình yêu chúng ta sẽ tồn tại cho đến khi những ngôi sao trở thành băng giá.
Our love will last till the stars turn cold.
Gió phả vào băng, cho băng tiếng nói.
The wind that rubs against it gives it voice.
Sao băng
Falling Stars
Tên băng
Tape name
Cỡ băng
Tape size
Lắp băng
Mount Tape
Băng mới
New Tape
Băng ĐảoName
Iceland
Băng ĐảoName
Icelandic Krona
Băng đảo
Lithuanian azerty standard
Băng đảoName
Icelandic
Băng đá
Ice
Băng cờ
Banners
Hộp băng
Cassette
Đoạn băng
Girl
Đoạn băng
Video
Băng keo.
Tape.
Băng Diablo.
Diablo's band.
Sao băng.
Falling stars.
Băng Bishop.
The Bishop gang.
Băng ca.
Stretcher!
Băng đá!
Ice!
Sao băng...
Shooting stars...
Đóng băng?
Frozen?
Băng từ...
Red tape.
Cuộn băng.
A tape. A tape of it.
Băng dính.
I mean, morning sickness, labor.
Băng gạc!
IN FRENCH ACCENT Gauze!
Băng gạc!
Gauze!
Băng khác!
Next tape!
Băng qua sương mù, băng qua những cánh rừng băng qua đêm đen tăm tối
Through the mist, through the woods through the darkness and the shadows
Và chỉ giống với gấu cực là những con vật này sống dựa trên một môi trường băng giá.
And just like the polar bears, these animals depend on an icy environment.
Tảng băng B15 vỡ ra khỏi bãi băng Ross.
The B15 iceberg broke off the Ross Ice Shelf.
Thật ra, từ lâu tâm trí ảnh đã sẵn sàng lên đường về phương đông qua lục địa băng giá...
Indeed, his mind was already racing... east across the frozen continent...
Gió cạnh 30 dặm, đường băng bị đóng băng đấy!
30knot crosswinds, and the runway is icy.