Dịch "tất cả tiêu thụ" sang ngôn ngữ Đức:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

tất cả chúng ta muốn tiêu thụ
Und wir alle konsumieren gern.
70 phần trăm của tất cả các loại thuốc kháng sinh tiêu thụ tại Mỹ được tiêu thụ trong chăn nuôi.
70 aller Antibiotika, die in den USA konsumiert werden, werden über die Tierhaltung aufgenommen.
Đây là mức tiêu thụ nhiên liệu ở tất cả các nước này.
Das ist der Benzinverbrauch in all diesen Ländern.
Đó là tất cả những gì nước Mỹ đang tiêu thụ hôm nay.
Das ist nach heutigem Stand der Tagesverbrauch der USA.
Tất nhiên chúng ta vẫn thích tiêu thụ.
Wir konsumieren natürlich immer noch gerne.
Tất cả tiêu tan.
Alles ist weg.
Mức tiêu thụ năng lượng ở Anh, tổng tiêu thụ năng lượng, không chỉ giao thông đi lại, mà tất cả mọi thứ, tôi muốn định lượng nó theo số đèn bóng.
Den Energieverbrauch im Vereinigten Königreich, den gesamten Energieverbrauch, nicht nur den für Transport, stelle ich gerne in Form von Glühbirnen dar.
Hay, có thể họ tiêu thụ lẫn.
Oder vielleicht konsumieren sie zusammen.
Tưới tiêu tiêu thụ nhiều nước nhất trên hành tinh này.
Bewässerung ist die grösste Wasserverbraucherin auf dem Paneten.
Anh mà nói, tất cả chúng ta tiêu!
Sag's ihm, wir haben genug!
Lượng thịt tiêu thụ tăng gấp năm lần.
Der Konsum von Fleisch hat sich dagegen verfünffacht.
Internet thay đổi cách tiêu thụ âm nhạc.
Es hat die Art, wie wir Musik konsumieren, verändert.
Tiêu diệt phi thuyền từ tất cả người máy
Säubere ein Raumschiff von allen Androiden
Không. Tiêu thụ quá nhiều thịt và tất nhiên, thức ăn vặt, lại là một vấn đề vì chúng ta tiêu thụ quá ít thức ăn có nguồn gốc từ thực vật.
Übermäßiger Genuss von Tierprodukten und Junkfood ist das Problem, sowie der zu geringe Verzehr von Pflanzen.
Đó là 0.5 lượng dầu tiêu thụ của Mỹ.
Das sind 0,5 Prozent des Ölverbrauchs der USA.
Nào, ta tiêu thụ 1.25 watt trên 1m vuông.
Nun, wir konsumieren 1,25 Watt pro Quadratmeter.
Nó giống như các công ty tiêu thụ khác,
Es ist wie in vielem genauso wie andere Handelsgesellschaften.
Họ chỉ có 1 mô hình tiêu thụ khác.
Sie haben nur anderen Konsumgewohnheiten.
Họ chỉ có một mô hình tiêu thụ khác. họ chỉ muốn tiêu thụ phim ảnh và tài liệu theo cách đó
Sie haben nur anderen Konsumgewohnheiten. Sie wollen die Filme und Alben nur auf diese Weiße konsumieren.
Mục tiêu là kèm riêng tất cả các học sinh.
Das ziel war ein 1 1 Verhältnis mit jedem der Schüler.
Tất cả các mục tiêu đều phải bị bắn hạ.
Alle Gefangenen und Verhafteten werden sofort niedergemacht.
Sau đó , tất nhiên nó có khu vực tiêu thụ như Liên minh Châu Âu , Nhật bản và tất nhiên là Hoa Kỳ.
Und natürlich auch seine Konsumentenmärkte wie die Europäische Union, Japan, und natürlich, die Vereinigten Staaten.
Nước Anh dang tiêu thụ 1.25 watt trên 1m vuông.
Das Vereinigte Königreich verbraucht 1,25 Watt pro Quadratmeter.
Mức tiêu thụ ô xi của nó giảm 10 lần.
Ihre Sauerstoffsverbrauchsrate fiel um das Zehnfache.
Varsava bị tàn phá với mục tiêu hủy diệt tất cả.
Warschau zerstört, um der Zerstörung willen.
Nếu anh diễn không đạt, tất cả chúng ta sẽ tiêu.
Wenn Sie schlecht spielen, sind wir alle verloren.
Em muốn chúng ta tiêu tất cả chúng cho đám cưới?
WEII, ich habe einige. Wie viel? WEII, close zu ....
Tại sao tôi không nghe xem hôm qua nước nước Anh tiêu thụ bao nhiêu năng lượng, hay nước Mỹ đã tiêu thụ bao nhiêu ?
Warum höre ich nicht, wie viel Energie Großbritannien gestern verbraucht hat, oder Amerika?
Môi trường truyền thông trong thế kỷ 20 rất giỏi giúp mọi người tiêu thụ, và kết quả là, chúng ta rất giỏi tiêu thụ.
Die Medienlandschaft des 20. Jahrhunderts war sehr gut dabei, den Menschen beim Konsumieren zu helfen. Und in der Folge wurden wir sehr gut beim Konsumieren.
Dân số tăng lượng thịt tiêu thụ lượng sữa tiêu thụ phí năng lượng sản xuất năng lượng sinh học áp lực lên tự nhiên.
Bevölkerungswachstum Fleischverzehr Milchprodukte Energiekosten Bioenergieproduktion Belastung der natürlichen Ressourcen.
Tôi gọi đó làn sóng tiêu thụ mang tính hợp tác.
Ich nenne dieses plötzliche Anschwellen kollaborativen Konsum.
Về cơ bản, đó là một vấn đề về tiêu thụ.
Grundsätzlich ist es ein Konsumproblem.
Người ta trồng lấy thức ăn, và tiêu thụ thức ăn.
Nahrung wurde angepflanzt und dann konsumiert.
Đức cũng thế, và Nhật tiêu thụ nhiều hơn một chút.
Ebenso Deutschland, während Japan etwas darüber liegt.
Thế còn việc tiêu thụ điện của gia đình thì sao?
Jetzt mal Ihr Energieverbrauch im Haushalt?
Nông nghiệp chiếm khoảng 70 tiêu thụ nước ngọt toàn cầu.
Weltweit verbraucht die Landwirtschaft ungefähr 70 des Süßwassers.
... vàđâylà biểuđồgâysốcvề lượng nước tiêu thụ tăng 3 lần tháng rồi.
Wie die schockierende Grafik zeigt, verdreifachte sich der Wasserkonsum.
Tất cả chúng ta có 125 bóng đèn lúc nào cũng bật, 125 kw h 1 ngày 1 người là số năng lượng tiêu thụ bởi nước Anh.
Es ist, als ob wir alle durchgängig 125 Glühbirnen an hätten, 125 Kilowatt Stunden pro Tag pro Person ist der Energieverbrauch des Vereinigten Königreichs.
Vì vậy, nếu bạn muốn có được 16 bóng đèn, hãy nhớ rằng, hôm nay tất cả năng lượng chúng ta tiêu thụ tương đương 125 bóng đèn.
Wenn Sie auf 16 Glühbirnen kommen wollen, denken Sie daran, der heutige Verbrauch liegt bei 125 Glühbirnen.
Tất cả các đơn vị, mục tiêu có thể có điện đài.
Achtung Einheiten, Zielperson könnte Funkgerät haben.
Tất cả chúng ta đều có cách sống tiêu cực. Cậu đúng.
Ich wischte es auf Chandler Mantel und bekam die Hölle aus.
Nhưng tiêu thụ cùng nhau không tạo ra được tình thân thiết.
Aber gemeinsame Ausschöpfung schafft keine Nähe.
Nông nghiệp tiêu thụ 70 nguồn cung cấp nước trên trái đất.
Die Landwirtschaft verbraucht 70 Prozent der Frischwasservorräte der Erde.
Vậy hãy bắt đầu với việc giảm tiêu thụ xăng của xe.
Also lasst uns anfangen, Autos von Öl zu befreien.
lượng nước tiêu thụ tiếp tục tăng theo sản lượng xuất khẩu.
Die Rapanui hackten sie alle ab für Holz.