Dịch "Tôi vừa mới đến" sang ngôn ngữ Đức:


  Tự điển Tiếng Việt-Tiếng Đức

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

. Chúng tôi vừa mới đến!
Wir sind gerade hierhergezogen.
TNS vừa mới đến.
Es ist viel passiert und...
Chưa. Tôi đã bảo vừa mới đến!
Wie gesagt, wir sind eben angekommen.
Tôi vừa mới gọi.
Ich rief an. Niemand ging ran.
Họ vừa mới đến. Cầm lấy này.
Dawn.
Tớ vừa mới đi đến cửa hàng.
Holen Sie sich ein paar Sachen in meinen Rucksack genommen. Getrocknete Früchte, und granoIa und so, dass like.
Họ vừa mới chuyển tôi đến đây hồi chiều này.
Man hat erst heute Nachmittag mein Zimmer hierher verlegt.
Phải, tôi vừa mới nhớ.
Eben fällt es mir wieder ein.
Chúng tôi vừa mới tới.
Wir kamen eben erst.
Không, tôi vừa mới đi.
Nein, ich wollte gerade gehen.
Tôi cũng vừa mới học.
Hab's selbst gerade gelernt.
Chúng tôi vừa mới tới.
Ich kam gerade mit dem Auto an. Sehe ich.
Tôi vừa mới rửa đó.
Ich hab es gerade gewaschen.
Tôi mới vừa gọi xong.
Ruf sie an. Ich habe sie gerade angerufen!
Tôi vừa mới hiểu ra!
Ich hab's kapiert!
Anh vừa mới đụng tôi.
Hast du wohl.
Tôi vừa mới chia tay.
Ich komme gerade aus einer Beziehung.
Tôi mới vừa tới. Tôi đói.
Ich bin gerade gekommen und bin hungrig.
Vừa mới!
Der ist mir eben eingefallen.
Felix, tôi phải đi đây Nữ tiếp viên của tôi vừa mới đến.
Felix, ich muss Schluss machen. Meine... Hostesse kommt.
Bố mới vừa đi để đến cuộc hội nghị
Er ist gerade los zur Konferenz.
Tất nhiên, tôi vừa mới về.
Ja, gerade zurückgekommen.
Tôi vừa mới lau sàn nhà.
Ich habe den Boden gewischt.
Tôi vừa mới rời khỏi Miami.
Bin gerade gelandet.
Không, tôi vừa mới về tới.
Nein, ich bin gerade eben angekommen!
Mền. Chúng tôi vừa mới tới.
Wir sind gerade angekommen.
Tôi vừa mới tới thị trấn.
Ich bin gerade angekommen.
Chúng tôi mới vừa được biết.
Ich habe keine Ahnung.
Tôi vừa mới được thuyên chuyển.
Ich habe soeben meinen Job aufgegeben.
Chúng tôi vừa mới quay về?
Wir sind gerade zurück.
Vì nó vừa mới, vừa lạ.
Dass er neu ist, frisch ist.
Bạn tôi vừa đến...
Nun, Maverick.
Tôi vừa chuyển đến.
Ja, aber ich habe hier gelebt für 25 Minuten.
Tôi vừa chuyển đến.
Ich bin gerade erst versetzt worden.
Tôi vừa mới giải mã thiết kế.
Ich habe gerade Design erklärt.
Tôi vừa mới chia tay bạn gái.
Ich hatte gerade eine Trennung hinter mir.
Phải. Tôi vừa mới nghe tin tức.
Ich hab's dann in den Nachrichten gehört.
Tôi vừa mới nghe cô nói vậy.
Das haben Sie eben gesagt.
Tôi vừa mới mua chiếc canô này.
Ich habe das Boot erst seit kurzem.
Tôi mới vừa biết được sáng nay.
Das habe ich heute Morgen gemerkt.
Chưa đâu. Tôi vừa trải thảm mới.
Noch nicht, wir haben gerade einen neuen Teppich gelegt.
Tôi nghĩ chỉ vừa mới nhận được
Sie haben sie gerade überbracht.
vừa mới tới.
Captain Collingwoods Versetzung!
Họ vừa mới đi.
Niemand da?
Cháu mới vừa nôn.
Ich habe mich übergeben.