Dịch "cả đêm dài" sang ngôn ngữ Thụy Điển:


  Tự điển Tiếng Việt-Thụy Điển

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Đây là một đêm dài với tất cả chúng ta.
Vi har alla haft en jobbig kväll.
Đêm vẫn còn dài.
Natten är ung!
Đêm dài quá hả?
Seg natt?
Sẽ là một đêm dài.
Det blir en lång natt.
Đó là 1 đêm dài.
Det var en lång kväll.
Ồ. Qua một đêm dài.
Det har varit en lång natt.
Sẽ là một đêm dài đây.
Det har varit en jobbig kväll.
Cả đêm.
Hela natten.
Cả đêm.
Natten.
Nó quấy cả đêm. Tớ quấy cả đêm.
Det är vaket hela natten.
Đây là đêm dài nhất trong năm.
Det är årets längsta natt.
Có lẽ đêm nay sẽ dài lắm.
Det blir en lång natt.
Anh biết không, đêm nay dài quá.
Det har varit en lång natt.
Rễ ta bò ăn dài theo nước , Và cả đêm sương đọng trên nhành ta .
Min rot ligger ju öppen för vatten, och i min krona faller nattens dagg.
Rễ ta bò ăn dài theo nước, Và cả đêm sương đọng trên nhành ta.
Min rot ligger ju öppen för vatten, och i min krona faller nattens dagg.
Cho cả đêm?
Övernatta?
Thường thì ông nằm đó suốt đêm dài.
Ofta låg han där hela natten lång.
Nó giúp tôi qua được những đêm dài.
Det får nätterna att gå.
Đêm dài thì lắm mộng mà. Dạ đúng!
Ju tidigare det är klart, desto bättre.
Một đêm trên mặt trăng dài 2 tuần.
Natten varar i två veckor.
Lại là một đêm dài thoòng. Thế đấy.
Det kommer att bli en lång natt.
Tôi không tin bóng đêm sẽ kéo dài.
Jag tror inte att detta mörker skall bestå.
Tôi đã có những đêm dài trong nhà tù.
Jag har haft en del långa nätter på kåken.
Đó là đêm dài nhất của cuộc đời tôi.
Det här var mitt livs längsta natt.
Cả ngày lẫn đêm.
Dag eller natt.
cả một thời gian dài.
Jag har gjort skitjobbet.
Lại cả 1 chuyện dài...
Det är en lång historia!
Bạn thức trắng cả đêm.
Du är vaken hela natten.
Chúng ta còn cả đêm.
Natten är lång.
Chúng ta có cả đêm.
Vi har hela natten på oss.
Đêm qua, cả 2 đã ...
Som ni höll på i går...
Nhưng dài cả trăm dặm đấy!
Det är hundra miles!(161 km)
Nó rất dài, nhẵn, có cả...
Det har ett långt, mjukt skaft komplett med... Två bollar!
Ở đây ban đêm kéo dài quá không như ở nhà
Kvällarna är så långa här... Det är inte som hemma.
Cả đêm qua tôi mất ngủ
Jag fick ett sms från hans mamma.
Nói chuyện cả đêm, kết hôn!
Prata hela natten, gift dig!
Mình không có cả đêm đâu.
Vi har inte hela natten på oss.
cả đêm nữa, thưa ông.
Och halva natten, sir.
Em đợi anh cả đêm rồi.
Jag har suttit uppe hela natten.
Em chờ anh cả đêm rồi...
Jag har väntat hela natten.
Cô sẽ chơi cả đêm sao?
Ska ni spela hela kvällen?
Bố ngất cả đêm qua à?
Har du legat där hela natten?
Đây là cả một câu chuyện dài.
Det är en lång historia.
Lên tất cả ban đêm và ngủ cả ngày.
Uppe hela natten och sova hela dagen.
Ông ngủ cả ngày và săn tất cả các đêm.
Han sover hela dagen och jagar hela natten.