Dịch "Nhà lý tưởng" sang ngôn ngữ Thụy Điển:


  Tự điển Tiếng Việt-Thụy Điển

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Con gái nhà sáng chế ? Cô ấy là người tưởng!
Uppfinnarens dotter?
Chàng trai tưởng.
Idealet.
tưởng, phải không?
Yeats skrev fina dikter.
Những loại này dùng để tự vệ ở nhà tưởng.
De är jättebra för självförsvar.
Nhưng, một người mẹ tưởng.
Men idealmamman.
tôi tưởng cô hiểu lẽ.
Men jag trodde du var vettig.
Đây là một mối tưởng.
Tjänarna är ju beväpnade.
Nơi tưởng cho thư ký.
En idealisk plats för sekreteraren.
Duloc là 1 nơi tưởng!
Duloc är perfekt för oss!
Anh không thể tiêu xài tưởng được.
Man kan inte köpa nånting för principer.
Thích lắm, rất tưởng cho mùa này.
Jag älskar det, särskilt så här års.
Là 1 nơi tưởng để kiếm danh.
Bra plats för dig att börja på.
Bởi vì bếp trưởng tại nhà hàng Chez Panisse có một khái niệm tưởng về món cá.
Jo, för att kocken på Chez Panisse har en platonisk syn på sashimi.
Tôi là nhà tâm học
Jag är psykiater.
Ông Martin, quản nhà hàng.
Chef. Mr Martin.
cậu là 1 nhà vật .
Du är en fysiker.
Và cái tưởng đó bắt nguồn từ đâu?
Och var kom den ifrån?
Bản thân hắn rất tưởng cho việc này.
Själv är han idealisk för jobbet
Tôi tưởng phiên tòa này dựa trên công .
Jag trodde det var rättvisa.
Tôi vẫn còn tin vào cùng một tưởng.
Jag tror fortfarande på samma saker.
Con người cần phải có tưởng để sống.
Det är principerna jag lever efter.
Họ tin tưởng tay quản hơn chúng ta.
De tycks lita mer på pursern än på oss.
Hôn nhân là hoàn hảo, tưởng, thành công.
Det perfekta, idealiska framgångsrika äktenskapet.
Phục vụ người khác là tưởng của tôi.
Att tjäna min nästa är min uppgift.
Tớ vừa tìm ra tưởng của mình đây.
Det är en uppenbarelse.
Cô có do gì để tin tưởng tôi?
Av vilken anledning tror du det?
Em tưởng họ đang sửa nhà chứ?
Jag tycke du sa dom renoverade.
Đó là đài tưởng niệm nhà Cameron.
Det är Camerons monument.
Ruột người là một môi trường tưởng cho chúng.
Våra tarmar är en underbart gästfri miljö för de bakterierna.
Anh là một mẫu đàn ông tưởng, phải không?
Fint exemplar av en man jag är, eller hur?
Anh không phải là một người tình tưởng đâu.
Jag är inget att ha i sängen.
Duloc là... Duloc là DuLoc là một nơi tưởng
Duloc är, Duloc är Duloc är perfekt för oss!
Về chuyên môn, ông là một nhà tâm vật học.
Och till yrket är han psykofysiker.
Anh biết giáo nhà Phật không?
Du är så djupsinnig.
Đó là do anh về nhà.
Var inte arg, jag tror dig.
Đó là do tôi về nhà.
Det var därför jag reste hem.
Em xuống chỗ quản nhà đây.
Jag ropar på vicevärden.
Tôi quản một ngôi nhà nhỏ.
Jag har en sträng hushållning.
Bạn nghĩ, ai sẽ là người bố tưởng của bạn?
Fundera på vem som vore idealpappan.
Cơ chế ngủ nghỉ tưởng của chúng tôi ra sao?
Vad skulle våra sömnmönster vara i ett ideelt avseende?
Ảnh cũng không hẳn là con người tưởng của tôi.
Han är ju knappast en absolut finito.
Tôi nghĩ là có được cả hai sẽ tưởng hơn.
Lite av båda vore idealiskt.
Đây là con đường tưởng để đến khu trại tù.
Det här är den bästa vägen.
Bác sĩ tâm nói rằng anh thường bị hoang tưởng.
Psykologen skrev vanföreställningar
Giữa chúng tôi chỉ có tình yêu tưởng thuần khiết.
Vi är helt plutonska.