Dịch "nhận biết" sang ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ:


  Tự điển Tiếng Việt-Thổ Nhĩ Kỳ

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Biết đâu lại được nhận.
Belki bu işi alırsın!
Anh đúng là biết nhận xét.
Zekisin de ondan.
Em là người biết nhận thức mà.
Aklı başında bir kadınsın.
Chỉ huy trưởng nhận biết đội Baker .
Takım komutanı Baker Takımı'na sesleniyor
có dấu hiệu nhận biết gì không?
Takma el olan kolu?
tôi không biếtnhận ra tôi.
Beni tanıdığını fark etmemiştim.
Và tôi biết là sự nhận biết đó thật buồn cười
Ve bunun 'anlayan bir gülüş' olduğunu biliyorum.
Cha biết con muốn nhận sứ mệnh đó.
Heyetle gitmek istediğini biliyorum.
Lịch sự và biết tiếp nhận lịch sự.
Naziksin ve nezaketi kabul ediyorsun.
Họ sẽ nhận ngay cả những người chỉ biết đọc biết viết.
Okuması ve yazması olan herkesi kabul ediyorlar.
Chúng ta không thể nhận biết phần người đó.
Bu tarafımızı tanıyamayız.
Khi lên chức ba, bạn biết tôi nhận ra
Biliyor musunuz, bir ebeveyn olduğumda neyi uygulamaya koydum ?
Nhưng đầu tiên chúng ta phải biết nhận thức.
Ama ilk önce, bilmemiz gerek.
Chẳng lẽ không có cách nào nhận biết sao?
Bulamayacağımızı mı söylüyorsun?
Anh biết, tôi nhận ra ai đang làm gì...
Bu harika dostum. Sana borçluyum.
Tôi biết các anh nhận lệnh của chỉ huy.
Kumandandan emir aldığınızı biliyorum.
Anh không nhận ra cả hai có biết nhau.
Tanıştığınızdan haberim yoktu.
Em biết anh vừa nhận ra điều gì không?
Biliyor musun neyi fark ettim?
Các cậu biết tớ vừa nhận ra gì không?
Neyin farkına vardım biliyor musunuz? Çocuklarınız olursa...
Anh không biết em nhận được lời nhắn chưa.
Mesajımı aldığından emin olamadım.
Cậu biết không, tôi phải công nhận điều đó.
O hakkı vardır.
Hỡi Cha công bình, thế gian chẳng từng nhận biết Cha song Con đã nhận biết Cha, và những kẻ nầy nhận rằng chính Cha đã sai Con đến.
Adil Baba, dünya seni tanımıyor, ama ben seni tanıyorum. Bunlar da beni senin gönderdiğini biliyorlar.
Điều đó đã được ghi nhận, anh biết. Thái độ của anh đã được ghi nhận.
Davranışın için gerekli işlem yapılacak.
Và những khối tương tác này nhận biết lẫn nhau.
Bu interaktif portreler de birbirlerinin farkındalar.
Hầu hết những con ong không nhận biết màu đỏ.
Çoğu arı kırmızıyı algılamaz.
Vâng, tôi sẽ nhận được đổ lỗi, bạn không biết.
Şey, ben sorumlu almak, bilmiyorum.
Không con vật nào nhận biết về bản thân nó.
Hiçbir hayvan kendinin farkında değildir.
Và không những nhận biết, họ còn sao chép chúng.
Ve bunları sadece okumakla kalmıyorlar, kopyalıyorlar.
Khoa học đã xác nhận những gì chúng ta biết.
Bilim zaten içten içe bildiğimiz şeyi doğruluyor.
Thằng bé biết con dao có thể bị nhận ra.
Çocuk bıçağın bulunacağını biliyordu.
Tôi không thể nhận ra nó. Tôi không biết nó.
Ben ne onu nede çocuğu tanırım.
Anh biết chúng nhận xét thế nào về anh không?
Nasıl saldıracaklarını biliyor musun?
Không biết ông Đường có vui lòng nhận lời không?
Bize bu onuru bahşeder mi?
Tôi nhận ra hắn, Tôi biết đó là hắn. Sao?
Onu tanıdım, biliyorum oydu.
Không biết các vị có nhận thấy điều đó không?
Bunu anlamış mıydınız.
Tao không nhận ra điều gì mày biết hay không ...
Aslında ne bildiğin umrumda değil.
Các anh biết bọn chúng sẽ nhận được gì không?
Şu an ellerinde ne var, biliyor musunuz?
Hắn đấy. Hắn muốn biết khi nào nhận được tiền.
O. Parayı ne zaman alacağını bilmek istiyor.
Các cậu biết tớ vừa nhận ra điều gì ko?
Az önce ne fark ettim, biliyor musunuz?
Tớ không biết tại sao cậu cứ phủ nhận nó.
Büyük çıkışımı neden mahvettiğini anlamıyorum.
Chúng ta không nhận ra ở nước Mỹ này, nhưng bạn nhận biết được theo cách đó.
Birleşik Devletlerde biz böyle görmüyoruz, ama sizin için öyleler.
Tớ biết, nhưng nếu nhận nó tớ sẽ được nhận làm chính thức, vì thế tớ bỏ.
Biliyorum, ama bunu kabul edersem gerçekte bu işi yaptığımı kabul etmiş olurum.
Bởi đó, từ rày về sau, chúng tôi không theo xác thịt mà nhận biết ai nữa và, dẫu chúng tôi từng theo xác thịt mà nhận biết Ðấng Christ, song cũng chẳng còn nhận biết Ngài cách ấy đâu.
Bu nedenle, biz artık kimseyi insan ölçülerine göre tanımayız. Mesihi bu ölçülere göre tanıdıksa da, artık öyle tanımıyoruz.
Tôi không biết có phải không khi nhận nó chị à
Hep bir şeyler kabul etmenin doğru olduğundan emin değilim.
Rất khó giải thích điều này qua nhận biết phân tử.
Bu, molekuler teshis ile aciklanmasi oldukca zor birsey.