Dịch "ý kiến" sang ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ:


  Tự điển Tiếng Việt-Thổ Nhĩ Kỳ

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Ý kiến?
Plan mı?
Ý kiến hay.
Nefis bir fikir.
ý kiến tốt.
Onu içeri al.
Ý kiến hay.
Beklememiz için hiç bir sebep yok.
Ý kiến hay.
İyi fikir.
Không ý kiến.
Yorum yok.
Ý kiến hay.
İyi fikir.
Một ý kiến.
Bir şey diyeceğim.
Ý kiến hay.
Harika fikir.
Tôi muốn biết ý kiến của anh. Ý kiến của tôi?
Fikrim mi?
Xin cho ý kiến!
Önerinizi bekliyorum.
Ý kiến là vậy.
Fikir buydu.
Ý kiến hay đấy.
Bu iyi bir fikir.
Ý kiến của anh?
Fikrini mi sordum?
Con không ý kiến.
Sorun değil.
ý kiến của tôi.
Bu sizin görüşünüz. Evet, bu benim görüşüm.
Ý kiến hay đấy.
İyi bir fikir.
Tôi có ý kiến.
Herhangi bir fikrin varsa söyle.
Tôi có ý kiến.
Baba, aklıma bir şey geldi.
Ý kiến hay đấy!
Bu iyi bir fikir.
Tôi có ý kiến.
Onları geri almalıyız.
Ý kiến chuyện gì?
Öyle mi? Neyle ilgili?
Tôi không muốn ý kiến, tôi muốn kiến thức.
Artık fikir istemiyorum, bilgi birikimi istiyorum.
Tôi không ý kiến gì!
Hiçbir fikrim yok!
Đã có 2 ý kiến.
İki taraf vardı.
Tôi không có ý kiến!
Hiçbir fikrim yok!
Tôi không có ý kiến.
Hiçbir fikrim yok. Hiçbir fikriniz yok.
Và hỏi ý kiến ổng.
Bir tavsiyesi var mı, soralım.
Một ý kiến cá nhân!
Kişisel bir fikir!
Ý kiến là thế mà.
Haklısınız, niyetimiz buydu.
Không ý kiến gì à?
Yorum yok, ha?
Nó không có ý kiến.
Sorun değilmiş.
Vâng, ý kiến hay đấy.
İyi fikir, işe yarayabilir.
ý kiến gì không?
Ne diyorsun?
Tôi không có ý kiến.
Hiçbir fikrim yok.
ý kiến gì không?
Bir fikrin var mı?
Tôi có ý kiến này.
Harika bir fikrim var.
Ý kiến được chứ? Vâng.
Harika bir tîkir değil mi?
ý kiến hay hơn!
Hayır... Daha iyi bir fikrim var.
Này, ý kiến hay đấy.
Hey, iyi fikir.
Tôi thay đổi ý kiến?
Fikrimi değiştirmek mi?
Tôi không có ý kiến.
Hiçbir fikrim yok.
Này ý kiến hay đấy.
Bu iyi bir fikir.
ý kiến nào không?
Önerisi olan ?
Không phải ý kiến hay.
İyi bir fikir değildir muhtemelen.