Dịch "Hẻm" sang ngôn ngữ Slovak:


  Tự điển Tiếng Việt-Slovak

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Hẻm Xéo.
Šikmá ulička!
Hẻm Đêm.
Nočná ulička.
chỗ hẻm núi.
Vieš, myslel som, že ma skutočne zastrelí od chrbta v tej rokline
Đường phố và ngõ hẻm
Ulice a aleje
chào mừng tới Hẻm Xéo!
Vitaj, Harry, v Šikmej Uličke.
Nó đi vào con hẻm.
Ide do uličky... Vchádza do uličky.
Glenn, kiểm tra con hẻm.
Človeče.
Ánh đèn trong hẻm cũng rất đẹp.
Aj nočné osvetlenie medzi uličkami je dobré. Toto miesto má dobrú atmosféru.
Mày, đi lùng các ngõ hẻm đi.
Vrahúni. Vy choďte okolo kanála.
Cậu là người chặn con hẻm ư?
Ty si postavil barikády? Niekto iný...
Lester, chúng tôi đang ở dưới hẻm núi.
Sme v kaňone. Galt je mŕtvy. Kde sa kurva podela tá helikoptéra.
Lũ bò chạy tán loạn ở hẻm núi.
Črieda sa splašila. V rokline.
Cảnh quay ngoài đường, có lẽ là hẻm...
Čo je to?
Harry Lén lút ở Hẻm Knockturn làm gì?
Ty vyzeráš. Potulovať sa po Zašitej uličke je nebezpečné.
Tôi vừa mới đi bộ ở hẻm núi.
Bežím.
Chúng ta đã vượt được cái hẻm đó
No, tú priepasť sme prešli.
Uống hết bia, vào hẻm và quất mọi thứ.
.. dopiť, ísť von a bičovat veci.
Có một con hẻm cách đó khoảng 50 yard.
Hore po ceste je ulička, asi 50 yardov.
Dobby thấy Kreacher ở Hẻm Xéo nên đã rất tò mò.
Dobby videl Kreachera v Šikmej uličke, čo sa Dobbymu zdalo divné.
Chỉ có 1 chỗ để mua sắm những thứ này Hẻm Xéo.
No to všetko dostaneme len v Šikmej uličke.
Đúng, tôi lái xe đến hẻm núi nơi tôi sẽ đi bộ.
Išiel som Až do kaňonu, kde som bežať.
Khi ở ngoài đường , lúc nơi phố chợ , Rình_rập tại các hẻm góc .
Hneď vonku pred domom hneď na uliciach a pri každom uhle strojí úklady.
Ông đã cho quyển sách vào giỏ của Ginny hôm ở Hẻm Xéo.
Vy ste ho strčili do Ginninho kotlíka vtedy v Šikmej uličke.
Khi ở ngoài đường, lúc nơi phố chợ, Rình rập tại các hẻm góc.
Hneď vonku pred domom hneď na uliciach a pri každom uhle strojí úklady.
Hình như vài tên cướp Tusken đã cắm trại ... ở khúc cua chỗ hẻm núi.
Zdá sa, že nejakí tuskenskí nájazdníci sa utáborili v zatáčke nad dunovým kaňonom.
Tôi mua nó ở hẻm Xéo, tại cửa hàng của Ollivander, khi tôi 11 tuổi.
Kúpila som ho v Šikmej uličke u Olivandera, ako jedenásťročná.
Cứ như chiến binh của cả Châu Á... dồn cả vào trong hẻm núi hẹp này.
Armády celej Ázie.
Như vậy, trong con hẻm chật hẹp đó quân số của chúng sẽ không là gì cả
V tak malej úžine už presila neznamená nič.
Tụi tớ có thể tạt ra đằng sau hẻm và vứt đống này vào thùng rác mà
Môžeme prosťe zdvihnúť prdel, ísť ku košu a hodiť to tam.
Nó sẽ nhảy ra chụp cậu trong căn hẻm tối, đánh cậu nhừ tử, làm cậu chảy máu.
Tá na teba skočí v temnej uličke vymláti z teba dušu, a nechá ťa ťam vykrvácať.
Tôi đang bán hàng ở Hẻm Xéo... thì vài người của Bộ tới và hỏi tôi về giấy phép.
Bolo to takto. Raz som predával v Šikmej uličke, keď ku mne prišla nejaká baba z ministerstva, že či mám licenciu.
Họ đã bỏ cuộc và trốn tránh trong mạng lưới phức tạp này hệ thống mạng nhện các hẻm núi được gọi là Dãy Hẻm Copper, và họ tồn tại cho đến những năm 1600s về cơ bản giống như cách họ đã thường làm.
Zmizli a ukryli sa v tomto systéme kaňonov pripomínajúceho pavučinovú sieť, nazývaných Medené kaňony, a to niekedy kolo roku 1600 a od tej doby tam zostali žiť v podstate nedotknutý civilizáciou.
Mẹ tôi đã chết trong nhà bếp vì chứng phình mạch... Mẹ? ...chứ không phải vì 1 tay súng nào đó trong hẻm.
Mamu mi zabila aneuryzma priamo v kuchyni, a nie nejaký lupič v tmavej uličke.
Ổ đĩa đi lodgers, rõ ràng là sẽ đi qua toàn bộ căn hộ, và để lại chúng tôi qua đêm trong hẻm nhỏ.
To zaženie nájomníkom, budú zrejme mať po celom byte, a odísť sme stráviť noc v uličke.
Tôi nghĩ có một chiếc xe ngựa trên đường tới đây đã bị đánh úp tại một hẻm núi cách đây khoảng 10 dặm.
Myslím, že dostavník smerujúci sem bol prepadnutý v kaňone 10 míľ odtiaľto.
Con muốn được sống độc thân và để gió miết lên tóc khi cưỡi ngựa băng qua hẻm núi, thỏa sức bắn tên vào hoàng hôn.
Chcem zostať slobodná a nechať moje vlasy viať vo vetre, keď budem cválať cez údolie horiacich šípov počas západu slnka.
Inlanders tất cả, họ đến từ các làn đường và ngõ hẻm, đường phố và những con đường phía bắc, phía đông, phía nam, và phía tây.
Inlanders všetky, ktoré pochádzajú z cesty a uličky, ulice a cesty sever, východ, Juh a západ.
Tôi không nói rằng chúng ta quay lại Hẻm Copper để sống bằng ngô, chế độ ăn uống của người Tarahumara, nhưng có một điều ở trong đó.
Nevravím poďme späť do Medených kaňonov a žime na obilí a kukurici, čo Tarahumarania radi jedia, ale, že niekde medzi týmito extrémami je niečo.
Bạn biết đấy, chúng ta nhìn xuống một con hẻm tối hay một lối đi trong rừng rậm cố gắng nhận ra một khuôn mặt hoặc một sinh vật.
Viete, keď sa pozeráme do tmavej uličky alebo uličky v džungli a snažíme sa rozoznať osobu alebo zviera.
Và khi chúng tôi đi bộ qua một con hẻm nhỏ thực sự không thể tránh khỏi dẫm lên chất thải và rác rưởi nằm dọc theo những căn nhà bé nhỏ.
A keď sme sa prechádzali úzkymi uličkami, bolo doslova ťažké nestúpiť do čerstvých výkaľov a odpadkov popri týchto malých príbytkoch.
Trong thế giới mà tớ nhìn thấy, cậu đang lén săn trộm nai sừng tấm trong những khu rừng cấm ở Hẻm núi Grand quanh đống phế tích của Trung tâm Rockefeller.
Vo svete, ktorý vidím,... ..prenasleduješ losa cez lesy vo Veľkom kaňone... ..okolo trosiek Rockefellerovho centra.
Chúng ta sẽ chặn đường tiến công bờ biển của bọn Ba Tư. Bằng cách dựng lại bức tường vĩ đại Phocian này này. Chúng ta sẽ dồn chúng buộc phải đi qua hẻm núi.
Peržanov môžeme zastaviť pri brehoch Egejského mora, ...obnovíme Phóciovu stenu a zablokujeme ich v úžine pri Starobilej bráne Thermopylu.
Và câu trả lời cho vấn đề này, theo tôi, có thể được làm sáng tỏ tại Dãy Hẻm Copper tại Mexico, nơi có một bộ lạc, một bộ tộc ẩn dật, được gọi là Indians Tarahumara.
A odpoveď na to, myslím, môžeme nájsť v Medených kaňonoch v Mexiku, u samotárskeho kmeňa nazývaného Tarahumaranský Indiáni.
Ngày nay, máy chủ không thừa nhận bạn lò sưởi của mình, nhưng đã có thợ xây để xây dựng một cho chính mình một nơi nào đó trong hẻm của mình, và khách sạn là nghệ thuật giữ bạn ở khoảng cách lớn nhất.
V súčasnej dobe hosť nepripúšťa si jeho srdci, ale dostal murár na vybudovanie jedného pre seba niekde v jeho uličky, a pohostinnosť je umenie udržať si na najväčšiu vzdialenosť.