Dịch "vân" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Vân vân.
И тако даље.
Vân vân...
Itd.
Jessica Valenti, Vanessa Valenti, vân vânvân vân.
Džesika Valenti, Vanesa Valenti, i tako dalje.
vân vân...
I tako dalje, i tako dalje.
Matthew Anderson, Tariq Al Daour vân vânvân vân.
Ovo su Metju Anderson, Tarik Al Daur i tako dalje.
Hỏi Jeeves, vân vân.
Ask Jeeves , итд.
Tôi là, vân vân, Alexander.
Ja sam , itd, Alexander.
Đại Hàn, Không vận và hàng ngàn huy chương, vân vân, và vân vân.
Koreja, Erborn oko sto odlikovanja. I tako dalje, i tako dalje...
Đồ ngu gấp đôi vân vân ...
Tebi duplo gluperdo i tako dalje.
Taliban sẽ không lắng nghe, vân vân.
Talibani neće poslušati, itd.
Nếu tôi không hiểu về một điều gì đó, tôi chỉ cần nói vân vânvân vân
Ako nešto ne razumem, mogu reći i tako dalje, i tako dalje .
Các bài TED giàu trí tuệ hay sử dụng màu xanh lục này, vân vânvân vân.
Ingeniozni TEDTalk, mnogo više ove zelene, i tako dalje, i tako dalje.
Bọn trẻ thực thi một vài phép toán đơn giản, tính trung bình cộng, vân vânvân vân.
Rade jednostavnu matematiku, nalaze prosek itd.
Như là sách, bàn chải đánh răng, vân vân.
Poput knjiga, odeće, četkice za zube, itd.
Ánh sáng được bật và tắt bởi đám mây, vân vânvân vân, mọi thứ được thao tác từ đám mây.
Svetla se pale i gase iz oblaka, itd, itd... sve će biti urađeno iz oblaka.
Yada, yada, yada, em là tất cả đối với anh. Hy vọng mình vẫn sẽ là bạn, vân vânvân vân.
Mnogo mi znaèiš, nadam se da možemo da budemo prijatelji, itd., itd.
Vân, thưa ông.
Da gospodine.
Vân, thưa cô.
U redu, gospoðo.
Thượng Đế là người chăn dắt của tôi, vân vân.
Gospodar je moj pastir i tako dalje i tako dalje.
Vân vânvân vân trong khi tôi đang nghĩ làm sao để chứng tỏ ý tưởng này là thực sự có ý nghĩa.
I tako dalje i tako dalje, dok sam gradio priču da dokažem da bi ova ideja imala smisla.
Dấu vân tay Kimble.
Kimbelovi otisci.
Không dấu vân tay.
Nema otisaka?
Như trên, cậu sinh viên này thích máy chụp hình, vân vân.
U ovom slučaju, studenta zanimaju kamere i slično.
Các kỷ niệm của bạn và các tổ chức và vân vân.
Uzimajući u obzir vaša sećanja, asocijacije, i tako dalje.
Ít nỗ lực hơn, các bạn ít kiên trì hơn và vân vân.
Manje se trudite, manje ste uporni, i tako dalje.
Vân chưa kết thúc đâu.
Nije još gotovo!
Nhưng tôi đang phân vân...
Pitao sam se
Tôi muốn nói đến các hóa thạch, tranh vẽ hang động và vân vân
Mislim na fosile i slike u pećinama i slično.
Thư ký của ảnh đang đi nghỉ, mọi chuyện đã được sắp xếp... ảnh có một ca lớn ở Newark, vân, vân, vân...
Секретарица му је на одмору, све је сређено. Има важан случај у Њуарку, бла, бла, бла...
Gia cầm thì được vận chuyển từ East Anglia, vân vân, tới vùng đông bắc.
Živina je dolazila iz Istočne Anglije, sa severoistoka.
Bạn cũng có thể cập nhật tỉ số của các môn thể thao, vân vân.
Možete dobiti najnovije sportske rezultate, itd.
Nhân tiện, đây là các con tôi, tất nhiên, rất tuyệt vời và vân vân.
Inače, ovo su moja deca koja su, naravno, divna i tako dalje.
AnH pHàn nàn với tôi, tôi pHàn nàn với tHượng cấp tôi... và vân vân.
Žališ se meni, ja se žalim mom nadreðenim èasniku, i tako dalje, i tako dalje i tako dalje.
Đang tiến vào Tinh vân Mutara.
Сада улазимо у Мутара Небулу.
Tớ đang phân vân hai người.
Imam dole dvoje ljudi.
Đó là tinh vân Magellanic! Whoo!
Ovo je Magelanski Oblak!
Xây dựng một đội nhóm, khởi đầu dự án, cho các giải thưởng và vân vân.
Оформити тим, отворити га, понудити награде и тако даље.
Các cháu cũng có thể đến nhóm khác nếu cháu không thích nhóm cháu, vân vân...
Можете да одшетате до друге групе, ако вам се ваша не свиђа, итд.
Và điều đó thực sự khá hữu dụng hơn về tính pháp y và vân vân.
A to je u principu veoma korisno forezničarima i tako dalje.
Quả bom của nước của đất, của biến đổi khí hậu, chiến tranh chủng tộc, trần quang hợp, vấn nạn về dân số, độc tố, vân vânvân vân có 12 yếu tố như thế.
Темпиране водене бомбе, земљане, климатске, бомбе егзотичних врста, фотосинтетичких максимума, проблема популације, токсичности итд. итд., има их око 12.
Vậy London là bản phóng to của Birmingham, Birmingham là bản phóng to của Brighton. vân vân...?
Dakle, da li je London uveličani Birmingem, koji je uveličani Brajton itd?
Và chúng tôi đã nghiên cứu mọi thứ các trường hợp bị AIDS, cảm cúm, vân vân...
Mi smo analizirali sve više slučajeva SIDA e, gripa i sl.
Chúng ta sẽ đưa chúng 1 bài kiểm tra không máy tính, không nói chuyện, vân vân.
Задаћемо им тест на папиру без рачунара, без међусобног разговора, итд.
Đúng vậy, bạn cũng tương tác thông qua những cử chỉ tự nhiên, hai tay, vân vân.
I da, takođe delujete koristeći prirodne gestove, obe ruke, itd.
Và tôi thử gây kích thích bằng cách chụp từ ô cửa, khe cửa và vân vân.
I pokušavala da zagolicam snimajući kroz ulaze i žaluzine i tako dalje.