Dịch "lắng_nghe" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Hỡi_Ðức_Chúa_Trời , xin hãy nghe tiếng kêu của tôi , Lắng_nghe lời cầu_nguyện tôi .
Čuj, Bože, viku moju, slušaj molitvu moju.
Chúa ôi ! xin nghe tiếng tôi Nguyện tôi Chúa lắng_nghe Tiếng nài_xin của tôi .
Gospode! Čuj glas moj. Neka paze uši Tvoje na glas moljenja mog.
Bấy_giờ , mắt ta sẽ đoái xem , lỗ tai ta sẽ lắng_nghe lời nào cầu_nguyện tại nơi này
I oči će moje biti otvorene i uši moje prignute k molitvi s tog mesta.
Xin_Chúa lắng_nghe tiếng tôi , Vì tôi bị khốn_khổ vô_cùng Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ bắt_bớ tôi , Vì chúng_nó mạnh hơn tôi .
Čuj tužnjavu moju jer se mučim veoma. Izbavi me od onih koji me gone, jer su jači od mene.
nên ta định cho các ngươi phải gươm dao , các ngươi thảy đều cúi xuống và bị giết vì ta đã kêu , các ngươi không đáp lại ta đã nói , các ngươi không lắng_nghe , nhưng các ngươi đã làm điều ta ghét , và đã chọn điều ta chẳng đẹp_lòng .
Vas ću izbrojati pod mač, i svi ćete pripasti na klanje, jer zvah a vi se ne odazivaste, govorih a vi ne slušaste, nego činiste šta je zlo preda mnom i izabraste šta meni nije po volji.