Dịch "kẻ" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Chớ tự dối mình phàm những kẻ tà_dâm , kẻ thờ hình_tượng , kẻ ngoại_tình , kẻ làm giáng yểu_điệu , kẻ đắm nam sắc , kẻ_trộm cướp , kẻ hà_tiện , kẻ say_sưa , kẻ chưởi rủa , kẻ chắt_bóp , đều chẳng hưởng được nước Ðức_Chúa_Trời đâu .
Ni lupeži, ni lakomci, ni pijanice, ni kavgadžije, ni hajduci, carstvo Božije neće naslediti.
Kẻ mạnh luôn ăn kẻ yếu.
Jaki uvek pojedu slabe.
kẻ đương khóc , nên như kẻ không khóc kẻ đương vui , nên như kẻ chẳng vui kẻ đương mua , nên như kẻ chẳng được của gì
I koji plaču kao koji ne plaču i koji se raduju kao koji se ne raduju i koji kupuju kao koji nemaju
kẻ đương khóc, nên như kẻ không khóc kẻ đương vui, nên như kẻ chẳng vui kẻ đương mua, nên như kẻ chẳng được của gì
I koji plaču kao koji ne plaču i koji se raduju kao koji se ne raduju i koji kupuju kao koji nemaju
kẻ mù được thấy , kẻ què được đi , kẻ phung được sạch , kẻ điếc được nghe , kẻ chết được sống lại , kẻ khó_khăn được nghe giảng tin_lành .
Slepi progledaju i hromi hode, gubavi čiste se i gluvi čuju, mrtvi ustaju i siromašnima propoveda se jevandjelje.
Chớ tự dối mình phàm những kẻ tà dâm, kẻ thờ hình tượng, kẻ ngoại tình, kẻ làm giáng yểu điệu, kẻ đắm nam sắc, kẻ trộm cướp, kẻ hà tiện, kẻ say sưa, kẻ chưởi rủa, kẻ chắt bóp, đều chẳng hưởng được nước Ðức Chúa Trời đâu.
Ni lupeži, ni lakomci, ni pijanice, ni kavgadžije, ni hajduci, carstvo Božije neće naslediti.
kẻ mù được thấy, kẻ què được đi, kẻ phung được sạch, kẻ điếc được nghe, kẻ chết được sống lại, kẻ khó khăn được nghe giảng tin lành.
Slepi progledaju i hromi hode, gubavi čiste se i gluvi čuju, mrtvi ustaju i siromašnima propoveda se jevandjelje.
Còn những kẻ hèn_nhát , kẻ chẳng tin , kẻ đáng gớm ghét , kẻ giết người , kẻ dâm_loạn , kẻ phù_phép , kẻ thờ thần_tượng , và phàm kẻ nào nói_dối , phần của chúng_nó ở trong hồ có lửa và diêm cháy bừng_bừng đó là sự chết thứ_hai .
A strašljivima i nevernima i poganima i krvnicima, i kurvarima, i vračarima, i idolopoklonicima, i svima lažama, njima je deo u jezeru što gori ognjem i sumporom koje je smrt druga.
Kẻ xấu
Negativac
Kẻ xấu.
LOŠ
Kẻ thù?
Neprijatelj?
Kẻ cướp!
Zaboga! Osvajaèi!
Kẻ cướp!
Napadaèi!
Kẻ thù?
Neprijateljima, Bobe?
Kẻ cắp!
Vandali!
Kẻ lạ.
Аутсајдер.
Kẻ điên.
Budala?
Kẻ thù?
Непријатеље?
Kẻ nào?
Ко?
Kẻ nào đi săn, kẻ đó mất nhà.
Ko ide u lov gubi svoje mesto.
kẻ hay dùng ếm chú , người đi hỏi đồng_cốt , kẻ thuật_số , hay_là kẻ đi_cầu cong
Ni bajač, ni koji se dogovara sa zlim duhovima, ni opsenar ni koji pita mrtve.
Người giàu quản hạt kẻ nghèo Kẻ nào mượn là tôi_tớ của kẻ cho mượn .
Bogat gospodari nad siromasima, i ko uzima u zajam biva sluga onome koji daje.
Hãy vui với kẻ vui , khóc với kẻ khóc .
Radujte se s radosnima, i plačite s plačnima.
Hãy trách phạt những kẻ nấy , là kẻ trù_trừ ,
I tako razlikujući jedne milujte.
Hãy vui với kẻ vui, khóc với kẻ khóc.
Radujte se s radosnima, i plačite s plačnima.
Người giàu quản hạt kẻ nghèo Kẻ nào mượn là tôi tớ của kẻ cho mượn.
Bogat gospodari nad siromasima, i ko uzima u zajam biva sluga onome koji daje.
Còn những kẻ hèn nhát, kẻ chẳng tin, kẻ đáng gớm ghét, kẻ giết người, kẻ dâm loạn, kẻ phù phép, kẻ thờ thần tượng, và phàm kẻ nào nói dối, phần của chúng nó ở trong hồ có lửa và diêm cháy bừng bừng đó là sự chết thứ hai.
A strašljivima i nevernima i poganima i krvnicima, i kurvarima, i vračarima, i idolopoklonicima, i svima lažama, njima je deo u jezeru što gori ognjem i sumporom koje je smrt druga.
Đường kẻ K
К линије
Một kẻ ngốc!
Шта сам будала!
Một kẻ ngốc!
Каква будала сам!
Kẻ yêu tiền.
Ljubitelju novca.
Kẻ thù nào?
Kakve neprijatelje?
Kẻ thù không.
Neprijatelj nijedan.
Không kẻ thù?
Nemaš neprijatelja?
Kẻ săn trộm.
Kažite mu... Lovokradica!
Kẻ săn người?
Lovci na glave?
Chống kẻ thù.
Da se bore protiv njega.
Kẻ giết người.
Ubico!
Bắt kẻ trộm.
Uhitite motor...
Kẻ nào vậy?
Tko?
Kẻ phản bội!
Njegovi dva èoveka su sa njim
Đồ kẻ cắp!
Vandali! Stoj!
Kẻ thua đi.
Gubitnici hodaju.
Kẻ thua nói.
Gubitnici mi kazu.
kẻ nào?
Ко иде тамо?