Dịch "chân" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Từ khóa : Noge Nogu Stopala Nogama Noga

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Chân va ng , Chân va ng !
Zlatna Kopaèka! Zlatna kopaèka... Zlatna Kopaèka...
Bỏ chân khỏi chân ga!
Sklanjaj nogu sa gasa!
Chân Chúa nào? Chân Chúa.
Izabranik?
Chân.
Noge, ramena i stopala.
Chân đằng sau, chân đằng sau.
Stopalo u pozadini.
Bây giờ chân cô. Chân cô.
Sada nogu.
Chân tôi là chân đi mà.
Utrnu mi noge.
gót, ngón chân, gót, ngón chân.
Peta, prsti, peta, prsti, peta, prsti.
Ôi, cái chân gout! Cái chân gout!
Moja kostobolja!
Gạch chân
Подвучен
Hall chân.
Сала ноге.
Dưới chân.
Bljak. Noge.
Chân tao...
Moja noga.
Cái chân!
Nogu!
Trần Chân!
Uèitelju!
Trần Chân!
Èen!
Trần Chân?
Èen?
Trần Chân?
Ti si Èen?
Chân tôi!
Moja noga!
Đôi chân.
Ноге!
Cái chân.
Stopalo.
Chân dung.
Portrete oficira, njegove žene, njegovog psa.
Phải, chân.
Da, sa nogama.
Trâ n Chân?
Chen Zhen?
Trâ n Chân!
Chen Zhen!
Trâ n Chân!
Chen Zhen!
Trâ n Chân.
Chen Zhena.
Trâ n Chân?
Chen Zhena?
Trâ n Chân!
Chen!
Trâ n Chân?
Chen Zhena?
Chân vịt?
Пропелере?
Chân tớ!
Moje stopalo!
Ôi chân
Moja noga.
Chân va ng!
Zlatna Kopaèko!
Chân să t!
Moæna Èelièna Noga!
Chân Va ng!
Zlatna Kopaèko!
Coi chừng cái chân! Coi chừng cái chân!
Pazi na noge.
1 chân của con ngắn hơn chân kia.
Ravna me, jer mi je jedna noga kraæa.
Giở cHân tôi lên. Giở cHân tôi lên.
Podigni mi noge, podigni mi noge.
Cô sãi một chân ra, và tiếp chân khác.
Razmaknula je jednu nogu, pa drugu nogu.
Nó chỉ là một kẻ chân ướt chân ráo.
Vidi se da je novajlija.
Gót chân chạm nhau và mũi chân dang ra.
Ispravi glavu i oèi!
Và giữ nó trên ngón chân. Oh, ngón chân!
Toliko toga ne znaš.
Phông chữ chân
Серифни фонт
Phông chữ chân
Серифни