Dịch "Trên tất cả" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tất cả trên 2a.
Sve to preko 2a.
Tất cả trên 16.
Sve to preko 16.
Nhưng, trên tất cả,
Ali iznad svega,
trên tất cả.
Iznad svih njih.
Tất cả vàng trên đời.
Svo zlato sveta.
Tất cả vàng trên đời.
Svo zlato na svetu.
Nào, tất cả lên trên!
Hej, svi vi, idemo na površinu.
Tất cả trình diện trên sàn tàu. Tất cả trình diện trên sàn tàu.
Svo osoblje nek se javi na pistu.
Tất cả mọi nơi trên Trái đất.
Svuda na Zemlji.
Quyền lực trên tất cả mọi người.
Moæi nad svima.
Tất cả chủ yếu nằm trên bàn.
Ima ih svuda... ali najveæi deo je na stolu.
trên tất cả, không lo lắng.
l, najbolje od svega, bez briga.
Tất cả? Tất cả?
Ispod... One ispod?
Tất cả? Tất cả.
Uzrujana je jer je jutros namazala pauka na tost.
Tất cả ba cái, miệng lên trên hết.
Sva 3 okrenuta prema gore.
tất cả có vẻ thêm lên trên.
Imam posao i dosta novca. I sve se slaže.
Chúng tôi có GPS trên tất cả các xe.
Imamo GPS u svim našim kamionima.
Tất cả các người đều trên cùng một thuyền.
Svi ste u istom èamcu! Štiteæi druge, štitite sebe!
Tuyệt vời trên tất cả mọi thứ phải không?
I na sve ostalo, ha?
Tất cả họ? Tất cả họ.
Svi oni, misliš?
Tất cả lên xe. Tất cả lên xe. Tất cả lên xe.
Ukrcajte se!
Tất cả những thứ này là chỉ có trên Wikipedia.
Све те ствари су на Вики страницама.
Có, tôi có sợ tất cả những vấn đề trên.
Да, бојим се свих тих ствари.
Tất cả đều dựa trên những căn cứ sinh học.
Sve ovo je zasnovano na principima biologije.
Họ có tất cả những giải pháp trên thế giới.
Они имају сва могућа решења.
Tất cả về sau, ít nhất là trên giấy tờ,
Na kraju krajeva, barem na papiru, postoji i stavka da su ovi državni budžeti balansirani.
Nó, trên cơ bản, lấy hết tất cả mọi thứ.
Она заправо узима све.
Không nhiều. Tất cả đều được ghi lại trên giấy.
Sve sam zapisao na papir.
Tôi sẽ giết tất cả đàn ông trên đời này!
Побићу све мушкарце на свету.
Nhưng trên tất cả... tôi nhớ chiến binh xa lộ.
Ali najviše mi je u seæanju drumski ratnik...
Trên tất cả, cháu không được xen vào chuyện này.
Tokom toga ti se ne smeš mešati.
Tất cả hàng trên giá này đều có vấn đề.
Mislim da èitava polica izgleda sumnjivo.
tất cả sẽ được cho làm mồi trên vũ đài.
Све како би нахранили арену.
Một việc còn lớn hơn tất cả các phép thuật và tất cả các kho báu trên thế giới.
Takva stvar bi bila veæa od sve magije i sveg blaga na celoj zemlji.
Tất cả
Све
Tất cả
свеLabel for scope that deselects all search subsections
Tất cả
Све
Tất cả.
Svi.
Tất cả.
Sve od toga.
Tất cả.
Njegova zemlja, stoka, sve stvari.
Tất cả.
Svi.
Tất cả?
In toto?
Tất cả.
Celu.
Tất cả.
Svi!
Tất cả...
Sve to...