Dịch "Tiền cấp dưỡng" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tôi đang thiếu 800 đô tiền cấp dưỡng.
Dugujem 800 dolara alimentacije!
Tớ đang sống bằng tiền cấp dưỡng. LAUGHS
Uzela sam u prodavnici sa poklonima.
Chúng ta còn phải trả tiền cấp dưỡng, anh biết mà.
Moramo da plaæamo alimentaciju.
Phải, à, nó sẽ không đủ để trả tiền điện... hay tiền cấp dưỡng mà cha gởi cho mẹ con.
Pa da, neæe otplatiti raèune za struju... ili alimentaciju koju šaljem tvojoj majci. Hej, da li je poznaješ?
Tiền trợ cấp.
Alimentacija.
Thêm tiền bảo dưỡng mấy chiếc xe.
Plus održavanje automobila.
Với chi phí của tôi cộng thêm tiền cấp dưỡng, một người tù còn kiếm được nhiều hơn.
S mojim troškovima i sa alimentacijom, zatvorenik ima veæu platu od mene.
Đó là tiền dưỡng già của tao, Jack.
To je moje zlatno jaje, Džek.
Tiền trợ cấp của em hả?
Od mog?
Tôi còn phải cấp dưỡng cho hai cô vợ và đứa con.
Da, plus što plaæam dve alimentacije izdržavam dete.
Một năm tiền lương có trợ cấp.
godišnju platu sa beneficijama.
nhầm lẫn tiền trợ cấp. Lạ thật.
Izgubljene beneficije Bas cudno.
Chỉ một bữa nay mà tôi đã tối mặt tối mày chuẩn bị... từ 5 giờ chiều... để giúp anh tiết kiệm tiền... để trả tiền cấp dưỡng cho vợ anh.
Samo onu koju spremam od 5 popodne da bi ti pomogao da uštediš za alimentaciju.
khoản tiền trợ cấp chính phủ đầu tiên.
Moj prvi èek od vlade.
Anh có dưỡng khí. Anh có dưỡng khí. Anh có dưỡng khí.
Imaš vazduha, imaš vazduha, imaš vazduha...
Carl Lundström hiển nhiên đã cung cấp tiền cho...
Lundstorm je očigledno dao novac...
Anh được cấp một kỳ nghỉ đã trả tiền.
Imaš pravo na plaæeni odmor.
Điều dưỡng.
Bolnièka nega.
Được thôi, thì lấy tiền trợ cấp của em vậy.
Platiæemo od mog džeparca.
Và làm thế nào chúng ta cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho những đứa trẻ này?
Како ћемо тој деци допремити ту храну?
Bọn mình sẽ lấy tiền trợ cấp của nó, được chứ?
Od njegovog džeparca, u redu?
Bồi dưỡng thôi.
Mito?
Nguồn dưỡng khí...
Opskrbni sustav je...
Ờ, điều dưỡng.
Bolnièka nega.
Và điều mà tôi đã nhận ra là, thay vì đầu tư tiền vào trợ cấp lương thực và những thứ khác, họ đầu tư vào chương trình dinh dưỡng học đường.
Ono što sam otkrila je da umesto da daju subvencije u hrani i drugim stvarima, oni investiraju u program ishrane u školama.
Max, tôi vẫn đang chờ tiền trợ cấp chiến tranh của tôi.
Maks, još èekam na svoju ratnu penziju...
Vâng, anh Điều dưỡng.
Dosta si radila danas. Da, Sestro
Trong dưỡng trí viện.
U domu.
Và tảo cung cấp cho san hô đường và san hô cho tảo chất dinh dưỡng và sự bảo vệ.
Алге коралима дају шећер, а корали дају алгама хранљиве материје и заштиту.
Cấp cứu, cấp cứu, cấp cứu.
Pomoæ, pomoæ.
Cấp cứu, cấp cứu, cấp cứu.
Pomoæ, pomoæ, pomoæ.
Cấp cứu. Cấp cứu. Cấp cứu.
Pomoæ, pomoæ, pomoæ.
Một viện dưỡng lão ư?
Dom za stare?
Không chịu dưỡng cái tay.
Uzalud sam vam previla ruku.
Memnet đã nuôi dưỡng Rameses.
Мемнет је неговала Рамзеса.
Nó đang nuôi dưỡng chúng
Ono nas stvara.
Anh mở dưỡng khí chưa?
Da li imaš vazduha? Hajde, hajde.
Ông có dưỡng ẩm không?
Da li vlažite? Pardon?
Ông phải rất hãnh diện. Tôi vẫn đang chờ tiền trợ cấp của nó.
Još èekam na njegovu penziju.
Cấp cứu. Cấp cứu.
Pomoæ, pomoæ, pomoæ.
Lấy đi vẻ đẹp của họ, tiền của họ và thái độ của cấp trên,
Uzmite njihov dobar izgled, njihov novac i superioran stav, i šta dobiješ?
Bảo họ đi California, vì ở đó nếu 2 người đồng tính ái chia tay, người này phải cấp dưỡng cho người kia.
U Kaliforniji, kada se dva pedera razilaze, jedan mora plaæati alimentaciju.
Và đây các bạn nhìn thấy phim chụp bộ não của 2 đứa trẻ một đã được cung cấp đủ dinh dưỡng, đứa kia thì bị bỏ mặc và bị suy dinh dưỡng một cách trầm trọng.
Ovde vidimo snimak mozga dva deteta od kojih je jedno imalo adekvatnu ishranu, a drugo je bilo nezbrinuto i duboko neuhranjeno.
Ngươi được nuôi dưỡng ở đâu?
Gdje si odgajan?
Ăn uống thiếu chất dinh dưỡng.
Slabost od neuhranjenosti.