Dịch "Tôi đã nhớ bạn" để Tiếng Serbia:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tôi nhớ bạn , Hanna.
Nedostaješ mi, Hanna.
Tôi luôn luôn nhớ đến người bạn đã khuất.
А опет не могу а да се не запитам о пријатељу кога остављам.
Bạnnhớ tôi không?
Да ли се сећате мене?
Tôi nhớ bạn rất nhiều.
Пропустио сам вам толико.
Chúng tôi sẽ nhớ bạn.
Nedostajaæeš nam.
Bạnnhớ năm ngoái bạn đã làm gì không?
Sećate li se šta ste radili prošle godine?
Chào anh bạn, nhớ tôi không?
Zdravo! Seæate me se?
Tôi cho là tôi rất nhớ bạn tôi.
Izgleda da mi jednostavno nedostaje moj prijatelj.
Các bạnnhớ từ mà tôi đã nói với các bạn trước đó không?
Да ли се сећате оне речи коју сам вам рекао пре неког времена?
Bạnnhớ người bạn của tôi, ông Corcoran?
Сећате се мој пријатељ, господин Цорцоран?
Bạn không nhớ tôi! Cô kêu lên.
Да ли ме се! , Рекла повика.
Nhưng nên nhớ tôibạn cô.
Ali jednu stvar ja molim tebe. Zapamti, Ja sam ti prijatelj.
Khoan đã, tôi không nhớ.
Saèekajte, ne seæam se.
Tôi đã nhớ cô đấy.
Nedostaješ mi. Vidimo se tamo.
Các bạn sẽ nhớtôi đã giới thiệu chiếc máy dò Quadro.
Quadro Tracker .
Tôi tưởng mình là bạn, nhớ không, anh đã đề nghị với tôi vậy mà?
Mislila sam da smo mi prijatelji. Seæaš li se? Pitao si me?
Tôi nhớ mọi thứ đã qua. Nhớ cái bệnh viện.
Znam šta se dogodilo, sećam se bolnice.
Bạn nhớ nó chứ?
Sećate li se toga?
Bạn còn nhớ chứ?
Sećate se?
Nếu bạn nhớ ra,
Ако се сећате,
Bạn nhớ hắn không?
Seæate li se njega?
Bạn hiền, nhớ không?
Èoveèe, seæaš li se?
Tôi sẽ nhớ người bạn bé nhỏ này.
NEDOSTAJAÆE MI MALIŠAN.
Cảm ơn đã nhắc tôi nhớ.
Hvala što si me podsjetio.
Tôi không biết bao nhiêu bạn nhớ bộ phim
Не знам колико вас се сећа филма
Tôi thắc mắc sao bạn không nhớ gì cả.
Èudim se zašto se nièega ne sjeæaš.
Bạn chỉ cần nhớ en
Потребно је само пропустио ср
Nhớ rủ nhiều bạn bè.
Naði prijatelja.
Mình sẽ nhớ bạn đấy!
Nedostajat æeš mi.
Tôi đã bắt đầu hơi nhớ nhà.
Prilièno mi nedostaje moja domovina.
Còn nhớ tôi đã cứu mạng Sơ?
Setite se da sam vam spasao život.
Tôi đã buộc phải nhớ thuộc lòng.
Натерао ме је да је запамтим.
Tôi không nhớ đã ăn món này.
Ne seæam se da sam ovo jeo.
Nhưng nếu bạn muốn sống một cuộc đời đáng nhớ, các bạn phải là dạng người nhớ để nhớ.
Али ако желите да живите незабораван живот, морате да будете особа која се сети да запамти.
Bạn phải nhớ , King nhận xét, hoặc tôi sẽ có bạn thực hiện.
'Морате запамтите, приметио је краљ, или ћу си погубљен.
Bạn có thể nhớ là phải quên hoặc quên việc phải nhớ đến những gì đã xảy ra.
U redu je zapamtiti zaboraviti ili zaboraviti zapamtiti što se dogodilo.
Tôi nhớ rồi. Họ đã chích tôi một mũi.
Seæam se. dali su nam inekciju!
Tôi nhớ là anh đã chĩa súng vào tôi.
Seæam se da si držao uperen moj pištolj u mene.
Tôi nhớ là cô ta đã ngồi lên tôi.
Seæam se kako je sedela za mene.
Nếu bạn gặp khó khăn khi nhớ xem mình làm gì lúc 5 tuổi, làm sao bạn nhớ được những chuyện đã xảy ra nếu bạn đã sống từ ngàn năm trước?
Ako vam je teško da se setite šta ste radili sa 5 godina, kako ćete se sećati šta se događalo pre 1.000 godina?
Có thể bạn còn nhớ đã được đọc nó ở đâu đó.
Mo
Bạn có nghĩ rằng ông nhớ tôi không? , Bà nói.
Мислите ли да ме се сећа? , Рекла је она.
Bạn không cần nhớ phần này, nhưng tin tôi đi.
Ne morate zapamtiti ovaj deo, ali verujte mi.
Tôi nhớ là nó đã khá thành công.
Sećam se, to je bilo vrlo uspešno.
Ổng đã xuôi xuống đó, tôi nhớ rồi.
On ju je preplovio, seæam se.