Dịch "Những" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Từ khóa : Ljude

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Những người vợ, những người mẹ và những người yêu.
Žene, majke i devojke.
Chỉ còn những tiếng thét, những mệnh lệnh, những mục tiêu.
Tu su samo krici, nareðenja, mete...
Những cơn choáng, những tiếng nói, những hình ảnh. Quyền năng.
Nejasna znaèenja, glasovi, vizije.
Những trái to, những trái nhỏ những trái to như cái đầu
Velike, male, neke velièine tvoje glave
Những loài chó , những thuật_sĩ , những kẻ tà_dâm , những kẻ giết người , những kẻ thờ hình_tượng , và những kẻ ưa_thích cùng làm sự giả_dối đều ở ngoài hết_thảy .
A napolju su psi i vračari i kurvari i krvnici i idolopoklonici i svaki koji ljubi i čini laž.
Những luôn có những cuộc chiến khác.
Ali uvek će biti drugog rata.
Bởi những người đàn ông những gì?
Ljudi koji su šta?
Những cái cây và những thứ khác.
Drveæe i slièno.
Những ai?
Bilo ko?
Những
Оно што је
Những gì!
Шта!
Những chuyện.
U stvari.
Những nước khác biệt là những nước nào?
Где су разне државе?
Những bà mẹ chăm sóc những bà mẹ.
Мајке брину о мајкама.
Những gì mà những người này có chung?
Šta ti ljudi imaju zajedničko?
Những điều tốt đẹp, những điều thực tế.
Dobrim, pravim stvarima.
Những người tốt chống lại những người xấu.
Добри момци против лоших момака.
những ông chủ và những người tuân lệnh.
On deli svet na dva dela, gospodare i pione.
Những ngày Sabbath và những ngày Chủ nhật.
I za Šabat i za nedelje. I za muslimanske praznike?
Những người này là những kẻ hoang dã...
To su bili divljaci.
Những hòn đá có những giọng nói nhỏ...
Kamenje prièa veoma malim glasom.
Những cái thùng chỉ có những cái này..
Kontejneri su puni ovoga.
Vài kẻ mang những vali đầy những đồ.
Neki momci nose i kofer pun stvari.
Những cái bẫy, những điều không nên làm.
Knjiga je o vezama. Znate, zamke, padovi, šta ne treba raditi.
Những hẽm tối, những khách sạn rẻ tiền...
Stražnje ulièice, jeftini hoteli....
Những thứ này đã có từ những năm 40 tới cuối những năm 50.
Ови комади датирају из четрдесетих и касних педесетих година.
Nó đây, những con số không sau những số không sau những số không.
Evo ga ovde, ove nule, posle nula, posle nula.
Những phòng trên hẹp hơn những phòng dưới và những phòng giữa , vì các nhà_cầu choán chỗ của những phòng trên .
A najgornje kleti behu tešnje, jer kleti donje i srednje u zgradi izlažahu većma nego one.
Đây là những đứa con của khổ ải, những kẻ khổ sở, những kẻ vô vọng, những kẻ bị đàn áp.
То су деца јада, понижени, без наде и потлачени.
Trước mặt ta , những cá biển , những chim trời , những loài thú đồng , hết_thảy những côn_trùng bò trên đất , hết_thảy những người_ở trên mặt_đất , sẽ đều run_rẩy . Những núi đều bị quăng xuống , những vách đá đều đổ xuống , hết_thảy những tường đều bị sụp xuống đất .
I ribe morske i ptice nebeske i zveri poljske i sve što gamiže po zemlji, i svi ljudi po zemlji zadrhtaće od mene, i gore će se razvaliti i vrleti popadati, i svi će zidovi popadati na zemlju.
Những đứa trẻ hạnh phúc, những gia đình hạnh phúc, những đồng nghiệp hạnh phúc.
Srećna deca, srećne porodice, srećne kolege.
Những đạo hữu yêu quý... ...những công dân... ...của NHÀ CHÚNG TA ... ...những mục sư.
Voljena braćo, građani Našeg dom , ministri.
Những điều cô nói về những người chiếm hữu và những người bị chiếm hữu.
Šta ste rekli o onima koji uzimaju i onima koji bivaju uzeti.
Những hải cảng mới lạ, những buổi tiệc huy hoàng, những hoàng hôn kỳ vĩ...
Egzotiène luke i lude žurke i predivni zalasci sunca...
Những loài chó, những thuật sĩ, những kẻ tà dâm, những kẻ giết người, những kẻ thờ hình tượng, và những kẻ ưa thích cùng làm sự giả dối đều ở ngoài hết thảy.
A napolju su psi i vračari i kurvari i krvnici i idolopoklonici i svaki koji ljubi i čini laž.
Molly Malone (Những vò sỏ và những con trai).
Моли Малоун шкољке и дагње.
Những âm thanh của những giọng hát du dương
Zvuci glasova su postali harmonični.
Những bộ não của những dự án chế tạo.
Dakle oni su mozgovi pronalazačkih projekata.
Những đứa trẻ là những tù nhân thực sự.
Deca su virtuelni zatvorenici.
Những người này có những nhu cầu khác nhau.
Ovi ljudi imaju drugačije potrebe.
Những nghiệp nghiệp dư, những người có tâm huyết.
Neprofesionalcima, ljudima sa strašću.
Trong những quán karaoke, luôn có những người hát
У караоке баровима, увек има људи који певају
Những người luôn luôn nói những điều tốt đẹp.
Ljudi uvek govore lepe stvari.
Những cuộc bầu cử chỉ là những trò hề.
Izbori su farsa.
Những người như Calvera và những người như anh.
Ljude poput Calvere i tebe.