Dịch "Một năm trước" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Một năm trước.
Pre godinu dana.
Chết một năm trước rồi.
Umro je pre godinu dana.
Năm năm trước.
Пре пет година!
Vì thế, một năm rưỡi trước,
Pre godinu i po
một TEDster, hai năm trước
Jedan kolega TED ovac govorio je pre dve godine,
năm năm trước,
Pre pet godina,
Năm năm trước đây.
Пре пет година.
Năm năm trước, tôi gặp cô trong một quán rượu.
Pre pet godina, upoznao sam te u baru.
Năm năm trước, tôi đã yêu một người đàn ông.
Pre pet godina, volela sam muškarca.
Năm trước.
Prošla godina.
Một trăm năm về trước, đoán thử xem,
Pogodite šta je bilo pre sto godina?
Đây là ở Ted, khoảng một năm trước.
Ovo se dešava na TED u oko godinu dana ranije.
Một năm trước chúng tôi cũng như nhau.
Pre godinu dana smo bili kao jedno.
Lúc này là gì , một năm trước à ?
Koliko je prošlo, godina ?
Ông ấy giải nghệ một năm trước rồi.
Izašao je iz igre pre godinu dana. Otkrio je religiju?
Một số năm năm trước đây, trong chuyến thăm kéo dài đến
Пре неких пет година, током дуге посете
Năm năm trước, chúng tôi đã có một hiệp ước với Cochise.
Pre pet godina sklopili smo mir sa Koèizom.
Năm năm trước anh đã bắt một người vì tội giết người.
Пре пет година сам ухапсио човека због убиства.
2300 năm trước,
Пре 2.300 година,
1 năm trước
Пре годину дана
Triệu năm trước?
Pre milion godina?
Nhiều năm trước.
Pre dosta godina.
Vài năm trước...
Prije nekoliko godina na Zapadnoj obali.
Sáu năm trước.
Pre 6 godina.
2,000 năm trước.
2000 godina pre ovog.
Ba năm trước...
Pre 3 godine u Riviera...
Bốn năm trước.
Pre èetiri godine.
Nhiều năm trước.
Davno ranije.
Sáu năm trước.
Пре 6 година.
12 năm trước.
Prije 12 godina.
17 năm trước.
Kada?
1 năm trước.
Pre godinu dana.
Mấy năm trước.
Davno. Seæaš se kada?
Hai năm trước, ba năm trước, và khoảng bốn năm trước, thị trường hoạt động rất tốt.
Pre dve, tri, četri godine, tržišta su dobro funkcionisala
Không phải là 100 năm trước, một năm trước, sáu tháng trước hoặc bất cứ khi nào mà em trông thấy.
Jeste. Ne samo kao pre sto godina... ili pre godinu dana, šest meseci ili bilo kad kada si tu bila.
Năm 2007, 5 năm về trước,
Dve hiljade sedme, pre pet godina, mojoj ženi je postavljena dijagnoza raka dojke,
5 năm trước bạn có một ý tưởng lớn.
Пре пет година си добио идеју.
Phải, anh đã bị đá hơn một năm trước.
Да, добио си педалу пре више од годину дана.
Nhiều năm trước đây. tôi có một người bạn.
Nekada davno imao sam prijatelja.
Cũng y như năm năm về trước.
Isto je kao što je bilo pre pet godina.
Bốn hay năm năm trước ở Abilene.
Prije èetiri ili pet godina u Abileni.
Khoảng 200 năm trước,
Oko 200 godina ranije,
khoảng 300 năm trước.
pre 300 godina.
Năm nào, trước hết?
Prvo, koja godina?
Trước thềm năm mới.
Novogišnja noæ.