Dịch "Lượn lờ" để Tiếng Serbia:


  Tự điển Tiếng Việt-Serbia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Và đừng lượn lờ nữa.
Prestani da se šetkaš, od tebe mi se vrti.
Ra lượn lờ bên ngoài đi.
Иди мало напоље.
Cậu lượn lờ ở thư viện.
Хоћеш доказ?
Đừng có lượn lờ quanh cái bảng ấy đê!
Prestani da stojiš na polju!
Mày cứ lượn lờ quanh cái bảng thế à.
Stojiš na sred polja.
Tại sao chúng chúng ta lại không đi lượn lờ nhỉ?
Zašto ne sedimo ovde ceo dan?
à, thế thì hãy... lượn lờ quanh chuyện này, được chứ?
Ali, pa samo uèinimo to... hoæemo?
Lượn lờ trong bộ đồ vest lòe lẹt làm ra vẻ tađâyđẹptraicôkhôngcưỡnglạiđược.
Koèoperiš se kao da kažeš vidi kako sam zgodan .
Thế cậu làm cứ lượn lờ suốt quanh phòng tớ làm gì?
Добро.
Lượn xuống, lượn xuống!
Sad zaroni!
Lượn.
Ne.
Lờ đi
Игнориши
Lờ đi?
Ignorisaæeš je ?
Lượn thôi.
Hajde!
Lượn đi!
Doðavola!
Em lượn lờ với cái váy ngắn cũn Và cái áo mỏng toe không thể mỏng hơn Và cả cái quần bó
Шепуриш се у хаљиници, и у секси провидној блузи, и спрдаш се са издањима.
Lượn vòng lại!
Vrati se.
Seth, lượn đi.
Seth, idi.
Lượn đi. Sao?
Šališ se?
Nếu bố tận dụng cơ hội đó lượn lờ với mấy bà khác có thể làm mẹ điên lên vì ghen đấy DAD
Ако проведеш целу забаву флертујући са другим женама, мама ће излудети од љубоморе.
mà anh lượn vòng mà anh lượn vòng theo Penny Benjamin.
Rekao mi je sve o tome... kako si poludeo za Penny Benjamin.
Ta phải tảng lờ.
Moramo je ignorisati.
Lượn vòng quanh góc.
Idemo iza ugla.
Lượn khỏi đây đi.
Beži, bre, odavde, èoveèe.
Mày cứ lượn ra lượn vào và cười như một thằng ngốc...
Zabavno, a? Hodaš okolo smejući se kao idiot...
Lờ đi sự lựa chọn
Игнориши избор
Lờ đi sự lựa chọn
Само изабрани текст
Boston Shuffle Lập lờ Boston,
Bostonski mešač ,
Và nó bị phớt lờ.
Ignorisano je.
Và anh đã phớt lờ.
I ignorisao si ga.
Tôi cũng hiểu lờ mờ.
Imam nejasnu ideju.
Anh cứ lờ em thế.
Ne ignoriši me.
Anh không thể lờ đi.
Обожавам тог дечка! И ја тебе волим.
Đang làm, lờ cậu đi.
Novo gostinjsko kupatilo, okolina.
Muốn lượn chút không Bert?
Bert, doði.
Lượn ba vòng! Đáp đi!
Napravi tri okreta.Spuštaj se!
Đéo đâu, anh lượn đi!
Ne. Sedi dole.
Lờ những tâm hành này đi.
Ignorišem ovu mentalnu formaciju.
Và phớt lờ luật pháp xấu?
I ignorisati loše?
Phần còn lại rất lờ mờ.
Ostalo se ne vidi.
Chúng đang lượn vòng quanh đảo.
Иду око острва.
Kền kền lượn quanh xác chết.
Lešinari kruže oko leša.
Và cũng bị lờ đi nhiều nhất.
I takođe jedno od najviše ignorisanih.
Nhưng nó cứ lờ chuyện đó đi.
Ali njega nije briga.
Bị lờ đi và bị lừa dối.
kad me ignoriraju i kad mi lažu.