Dịch "Kiềm" sang ngôn ngữ Séc:


  Tự điển Tiếng Việt-Séc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Kiềm chế.
Dobrý.
Đó là sự kiềm chế. Kiềm chế sức mạnh.
To je sebeovládání.
Xin kiềm chế.
Účet, prosím.
Đây là nước kiềm.
Tohle je louh.
Phải kiềm chân chúng lại.
To je zdrží.
Jafar! Jafar! Hãy cố kiềm chế!
Jafare, seber se.
Đám cháy đã bị kiềm chế.
Oheň byl zlikvidován.
Có lẽ chúng ta nên kiềm chế.
Víš, lepší asi bude, když to ještě vydržíme.
Ông nên học cách kiềm chế cơn giận!
A vy se zase musíte naučit ovládat.
Những chỗ nước tràn đã bị kiềm chế.
Únik vody byl zastaven.
Anh nghĩ anh kiềm chế bản thân được.
Myslel jsem si, že to mám pod kontrolou.
Tôi không thể kiềm chế tình cảm của tôi
Nemohu to přemoci.
Chỉ là nó chưa kiềm chế được sức mạnh thôi.
Je to jenom dítě. On jenom neumí ovládat svoji sílu.
Tro hỏa táng hòa vào nước tạo thành nước kiềm.
Voda protékala popelem a vytvářela louh.
Nam châm phá hoại bộ phận kiềm chế của tôi.
Magnety odbourávají mý naprogramovaný zábrany
Tuy nhiên, cô đã không kiềm chế bản thân mình cho dài.
Když se rychle si uvědomil pravý stav věcí, její oči se velké, že pískal pro sebe. Nicméně, neměla bránit sebe pro dlouhé.
Tuy nhiên, cô đã không kiềm chế bản thân mình cho dài.
Nicméně, neměla bránit sebe pro dlouhé.
Tôi không thể kiềm được tính tò mò của mình. Xin lỗi.
Nemohu ukojit svou zvědavost.
Bọn chúng đang đốt dấu vân tay của mình bằng nước kiềm.
Pálili si konečky prstů louhem.
Quá khứ đã dạy ta... ...không thể kiềm chế cuộc sống như thế.
Jedna z věcí, které nás naučily dějiny evoluce, je, že život se nedá zkrotit.
Tôi đã kiềm chế lắm rồi! cả ngày nay đã được lên internet đâu.
Mam absťák!
Không thể để anh ấy lại dưới đó. Xin hãy kiềm chế, Bác sĩ.
Nemůžeme tam sakra Jima jen tak nechat.
Giờ đây thoát hỏi mọi kiềm chế, anh sống biếng nhác và phung phí.
Teď, když už mu nic nepřekáželo, mohl vést zahálčivý a zpustlý život.
Cậu phải tự kiềm chế và nghĩ về thứ gì đó không dâm tính.
Musíš se ovládat a myslet na něco asexuálního.
Chúng kiềm chế sâu bọ có hại. Và chúng là thức ăn của động vật.
Regulují škůdce a jsou potravou pro jiné živočichy.
Thật vậy, Bs. McCoy, anh phải học cách kiềm chế các cảm xúc đam mê.
Opravdu, Dr. McCoyi, musíte se naučit ovládat své vášně.
Chúng ta phải kiềm chế thu nhập và văn hóa hưởng thụ của những người giàu.
Musíme omezit příjem, kulturu bonusových příjmů nahoře.
Tôi cũng là loại người không kiềm chế được sự tò mò nên mới hỏi đấy.
Jsi poctivě krásná a já jsem zvědavý ohledně věcí, takže se tě zeptám.
Nếu cậu còn ở lại đây thì cậu phải tỏ ra biết kiềm chế bản thân mình.
Musíš byt tady..... .... musíš líp hlídat svoje součástky.
Nếu có ai phản đối sự thành thân này, hãy nói ra ngay hoặc mãi mãi kiềm
Máli někdo námitek proti tomuto spojení, ať promluví nebo mlčí na... Protestuje nebo souhlasí?
Tay_Chúa sẽ tìm được các kẻ thù_nghịch Chúa Tay hữu Chúa sẽ kiềm được những kẻ ghét Ngài .
A poněvadž král doufá v Hospodina, a v milosrdenství Nejvyššího, nepohneť se.
Có thể tôi sẽ khóc nghẹn vì tôi không thể kiềm được mỗi khi nói về chuyện này.
Možná mě to rozruší, protože se mi to stává, když o tom mluvím.
Chúng tôi hiểu rằng lúc gần đây anh đã khó khăn trong việc tự kiềm chế bản thân.
Slyšeli jsme, že jste měl v poslední době problémy s kontrolou svého temperamentu.
Bấy_giờ một sê ra phin bay đến tôi , tay_cầm than lửa đỏ mà đã dùng kiềm gắp nơi bàn_thờ ,
I přiletěl ke mně jeden z serafínů, maje v ruce své uhel řeřavý, kleštěmi vzatý z oltáře,
Nhưng nếu ông chủ không học cách kiềm chế nóng giận thì ông ấy sẽ không bao giờ giải...
Když se pán nenaučí ovládat,
Blade, tôi, vài người nữa... chúng tôi đã cố kiềm giữ không để cho lan tràn ra đường phố...
My se snažíme, aby se nepřenesla do ulic. Ale občas se někdo připlete do rány.
Tay Chúa sẽ tìm được các kẻ thù nghịch Chúa Tay hữu Chúa sẽ kiềm được những kẻ ghét Ngài.
A poněvadž král doufá v Hospodina, a v milosrdenství Nejvyššího, nepohneť se.
Chúng ta nên kiềm chế bản thân một cách nghiêm ngặt tới sự bảo vệ của dân số ở Benghazi.
Měli jsme naši itervenci velmi striktně omezit pouze na ochranu civilního obyvatelstva v Benghází.
Anh Tooms đã học được cách kiềm chế bản thân và hướng năng lượng cảm xúc và sáng tạo vào...
Takže tady vidíte, že se pan Tooms naučil vyjadřovat svoje pocity.
Bấy giờ một sê ra phin bay đến tôi, tay cầm than lửa đỏ mà đã dùng kiềm gắp nơi bàn thờ,
I přiletěl ke mně jeden z serafínů, maje v ruce své uhel řeřavý, kleštěmi vzatý z oltáře,
Và sự hiểu biết thứ ba đó là trước hết, chúng ta không phải là những cá nhân biết tự kiềm chế.
Třetím poznatkem je, že nejsme primárně samostatné bytosti.
Đó là phản ứng, thái độ trước sự đàn áp tôi đã kiềm chế được, và tôi có thể thay đổi nó.
Je to má odpověď, můj přístup, má tíseň, nad kterými mám kontrolu a se kterými mohu něco udělat.
Chúng ta sẽ kiềm được nhiều tiền hơn. Và khi về nhà em sẽ biến thành một người đàn bà trở lại.
Vyděláme dvojnásobek a když se vrátíme domů, uděláš ze mě zase ženskou jako jsem teď.
Tao lại nghĩ phần khó nhất là kiềm chế được nhu cầu điên loạn của mày... để bắt mày bỏ súng xuống.
Nebyla to spíš ta tvoje naléhavá potřeba spustit bouchačku?
Khi nó còn nhỏ, nó luôn làm hỏng mọi chuyện, nhưng có vẻ như nó đã kiềm chế được mình tại lễ cưới.
Když byla malá, , že by spadnout a rozbít věci, ale zdálo se, že držet dostaví i na svatbě.