Dịch "xô nước đá" sang ngôn ngữ Rumani:


  Tự điển Tiếng Việt-Rumani

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Lấy cái đá.
Neai gatit o noapte grozava. Haide, ia gheata.
Nước đá.
Gheaţa !
Đá, mình cần nước đá.
Vom avea nevoie de gheaţă.
Tom, anh lấy múc nước.
Tom, dute să ajuţi la găleţi !
Nước đá WMName
IceWMName
Nước chanh đá.
Limonadă cu gheaţă.
Có mưa sa , nước chảy , gió lay , động nhà ấy song không sập , vì đã cất trên đá .
A dat ploaia, au venit şivoaele, au suflat vînturile şi au bătut în casa aceea, dar ea nu s'a prăbuşit, pentrucă avea temelia zidită pe stîncă.
Có mưa sa, nước chảy, gió lay, động nhà ấy song không sập, vì đã cất trên đá.
A dat ploaia, au venit şivoaele, au suflat vînturile şi au bătut în casa aceea, dar ea nu s'a prăbuşit, pentrucă avea temelia zidită pe stîncă.
Thác nước... đá... cỏ.
Cascada... Piatra.. Iarba.
Hai ly nước đá.
Două cuburi de gheaţă.
Mẹ ơi,cho con 1 nước nữa
Mamă, încă o găleată cu apă!
Cho la uống nước và múc một nước cho mọi người.
Adapăţi catârii şi umple o găleată de apă pentru băieţi.
Là_Ðấng biến hòn đá ra ao nước , Ðổi đá cứng thành nguồn nước .
care preface stînca în iaz, şi cremenea în izvor de ape.
Kẻ ấy giống như một người kia cất nhà , đào đất cho sâu , xây nền trên vầng đá nước tràn_lan , dòng nước chảy mạnh vào nhà đó , nhưng không động được , vì đã cất chắc_chắn .
Se aseamănă cu un om care, cînd a zidit o casă, a săpat adînc înainte, şi a aşezat temelia pe stîncă. A venit o vărsare de ape, şi s'a năpustit şivoiul peste casa aceea, dar n'a putut s'o clatine, pentrucă era zidită pe stîncă.
Không phải dòng nước đổ ... mà là gió.
Nu ca o valtoare de apa. Ca o pala de vant si...
Là Ðấng biến hòn đá ra ao nước, Ðổi đá cứng thành nguồn nước.
care preface stînca în iaz, şi cremenea în izvor de ape.
Kẻ ấy giống như một người kia cất nhà, đào đất cho sâu, xây nền trên vầng đá nước tràn lan, dòng nước chảy mạnh vào nhà đó, nhưng không động được, vì đã cất chắc chắn.
Se aseamănă cu un om care, cînd a zidit o casă, a săpat adînc înainte, şi a aşezat temelia pe stîncă. A venit o vărsare de ape, şi s'a năpustit şivoiul peste casa aceea, dar n'a putut s'o clatine, pentrucă era zidită pe stîncă.
Không nước, đất thì sỏi đá .
Fără apă, sol pietros.
Phụ tụi nó chuyển nước đá.
Ajutăi să mute gheaţa.
Có gì đó trong nước đá.
E ceva în gheaţă.
Học thăng bằng. Đi nước, đá.
Învaţă echilibrul !
Với một cái dùi nước đá.
Cu o daltă de spart gheaţa.
Và rồi một buổi sáng nọ, tôi kéo một cái từ dưới giếng lên và thánh thần ơi, cái đầy đá.
Întro dimineaţă, am scos găleata din puţ plină cu pietre. Pietre.
Data, điều gì đã khiến anh cô ấy xuống nước?
Ce tea apucat so arunci în apă?
Phải, có nước bắp cải ướp đá.
Da, sucul de varză murată cu gheaţă.
Nè, hãy chà nước đá vô gáy.
Hai so frecăm cu nişte gheaţă pe gât.
Nó bất cẩn làm bể nước đá.
Nu a fost atent şi a spart gheaţa.
Rượu mạnh phải không? Nước đá lạnh.
Cucută, nui aşa ?
Máu em sẽ đông như nước đá.
Sângele meu o să fie rece ca apa înghetată.
Hãy nhúng đầu vào thau nước đá.
Tu dute şi fă un duş foarte rece.
Trà đá, nước hoa quả cũng thế.
Ceai cu gheata, cateodata suc.
Tôi lấy ít nước đá trong máy.
Am luat nişte gheaţă. O să încetinească tumefierea.
Tôi muô n ai thi .
Imping pe cine vreau.
Cần phải cảnh giác ở xưởng nước đá,
Trebuie să avem grijă de fabrică.
Tao thích bỏ nó vào nước đá hơn.
Ma simt mai bine când îl prind de pe gheata.
nát
Sonata
xaName
XhosaName
Lấy !
Aduceţi găleţile !
Giống như ném một hòn đá vào hồ nước.
E ca aruncarea unei pietricele într o baltă de apă.
Nó đã làm cho nước đá nứt ra à?
El a facut ca gheata sa cedeze?
Không có dấu tay trên cái dùi nước đá.
Nu sunt amprente nici pe daltă. Poate fi cumpărată din orice magazin.
Dòng nước biến mất ngay dưới những tảng đá
Paraul dispare sub stanca.
Chừng ấy nước đá là đủ cho 1 ngày.
Destulă gheaţă pentru o singură zi.
Không đá, không nước, trong một cái ly cao.
As spune fără gheată, fără apă, întrun pahar înalt.
Hay tôi sẽ tạo một cái như vậy từ các chấm và gạch bằng nước đá mã Mooc xơ bằng nước đá.
Sau poate montez unul din cuburi de gheaţă în formă de puncte şi linii, codul Morse al cuburilor de gheaţă.