Dịch "tất cả đều giống nhau" sang ngôn ngữ Rumani:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tất cả đều giống nhau.
Toate sunt la fel.
Tất cả họ đều giống nhau.
Toate sunt la fel.
Tất cả quần áo đều giống nhau.
Toate hainele tale se asortează.
Tất cả mọi người đều mặc quần jeans, tất cả đều giống nhau.
Toată lumea poartă blugi, toţi suntem la fel.
Tất cả đều giống nhau, vậy khác biệt là gì?
Sunt la fel, ce e diferit?
Họ đều giống nhau cả.
Sunt toti la fel.
Cả hai đầu đều giống nhau.
Ambele capete sunt la fel.
Tất cả chúng ta đều sinh ra theo một cách giống nhau
Suntem toti nascuti din aceeasi materie
Tất cả chúng đều khác nhau.
Toate variaza.
Tất cả họ đều như nhau.
Sunt toate la fel.
Tất cả các ngân hàng đều có cách thức hoạt động giống nhau.
Toate funcționează la fel, da?
Ý tôi là, tất cả mọi việc đều giống nhau thôi, anh nghĩ sao?
Vreau sa spun, toate au mers in aceeasi directie, nu crezi?
Tất cả những con người giống nhau đều nói về những câu chuyện đơn điệu.
Aceiaşi lume purtând aceleaşi conversaţii.
Tất cả đều có trọng số bằng nhau.
Toate cântăresc egal.
Tất cả đều khốn kiếp giống như mày vậy!
Toţi bastarzi ca tine.
Vậy tất cả đều có liên hệ với nhau.
Deci toate astea se auto completează.
Ồ, không quan trọng, tất cả đều như nhau.
Oh, asta nu contează, sunteţi toţi la fel acum.
Tất cả 99,9 gen của chúng ta là giống nhau.
Suntem 99,9 egali din punct de vedere genetic.
Tất cả các hệ thống ngoại tiết cũng giống nhau.
Fiecare sistem exocrin este același lucru, de asemenea.
Chúng ta đều giống nhau.
Suntem identici unii cu alții.
Người Mỹ... đều giống nhau.
Americanii... toţi sunt la fel.
Chúng ta đều giống nhau.
Suntem la fel.
Tất cả chúng ta ít nhiều gì cũng đều như nhau cả.
Cu toţii suntem cam la fel.
Tình trạng của tất cả chúng ta đều khác nhau.
Conditiile noastre sunt diferite.
Tất cả đều da trắng. Tất cả đều bị bắt.
Toate prizonierele sunt albe.
Chúng ta đều giống nhau mà.
Toţi avem o sosie.
Bọn họ đều giống nhau hết.
Sunt toti la fel.
Tất cả chúng ta đều làm điều đó. Mỗi giống loài đều thực hiện nó.
Fiecare specie o face.
Tất cả cùng nhau.
Toti impreuna.
Tất cả đều ổn.
În regulă.
Tất cả đều sai.
Această atitudine este greșită.
Tất cả đều đẹp.
Toate sunt frumoase.
Tất cả đều ổn.
Totul e OK.
Tất cả đều ổn.
Toate posturile sunt gata.
Tất cả họ đều...
Toate sunt atat de calificate.
Tất cả đều biết?
Ştiţi toţi? Şi Ross ştie?
Washburn, Wong, giống nhau cả.
Washburn, Wong, același lucru.
Cả hai đếu giống nhau.
Se aseamănă atât de mult...
Tất cả bọn họ đều đống ý được dán bên cạnh nhau
Toţi au acceptat să fie lipiţi unul lângă altul.
Và vì vậy, tất cả các giọt đều khác nhau đôi chút.
Deci fiecare picatura era putin diferita.
Tất cả các người đều quyết chí muốn thấy anh đánh nhau.
Eraţi toţi atât de hotărâţi să mă vedeţi luptând.
Hầu hết loài dơi đều giống nhau.
Cei mai mulți lilieci arată ca cel dinainte.
Ở đây chúng ta đều giống nhau.
Ne comportăm cu toţii la fel aici.
Đối với tôi chúng đều giống nhau.
Nu e nicio diferenţă pentru mine.
Tất cả các công ty đều chết, tất cả.
Toate companiile mor, toate companiile.