Dịch "Tất cả một mình" sang ngôn ngữ Rumani:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Mang tất cả bản thân mình.
Luaţi toate mine.
Mày nói tất cả bọn mình, cả tao luôn?
Vrei sa spui ca toti? Si eu?
Tôi rất mệt mỏi của tất cả một mình ở đây!
Sunt foarte obosit de a fi singur aici!
Sau đó, tất cả một mình Tại giờ tiền tố của thức của mình
Apoi, toate în monoterapie, la oră precedat de starea de veghe ei
Tất cả một lần?
3 miliarde franci, sau 6 milioane .
Chỉ một sai lầm bây giờ thì mình sẽ mất tất cả.
O singură greşeală, şi pierdem totul.
Tôi sẽ bỏ tất cả mọi người. Tôi sẽ đi một mình.
Vă las, mă duc singur.
Merry Christmas cho tất cả, và một đêm tốt tất cả!
Crăciun Fericit tuturor, şi tuturor o noapte bună!
Tất cả cùng một giuộc.
Sunteţi toţi implicaţi.
Tất cả trừ một người.
Pe toti, în afară de unul.
Tất cả cùng một lúc!
Totul deodată!
Tất cả trừ một người.
În afară de una.
Tớ tự mình trông tất cả chúng nó.
Bine, deci am avut grijă de copii singura!
À tớ có một quyển sách dạy mình làm tất cả mọi thứ.
Cum să fie prea mult?
Không phải tất cả. Chỉ một.
Dar nu pe toţi, numai unul.
Vâng. Một người biết tất cả.
Da, cineva le ştie pe toate.
Bạn đã có tất cả mọi thứ mình cần.
Aveţi deja tot ce vă trebuie.
Tất cả là tại mình lẽo đẽo bám theo.
Din cauza mea totul pentru ca m am intors inutil
Chỉ làm tất cả để có thứ mình muốn.
Faceţi orice să obţineţi ce vreţi...
Tất cả lên xe. Tất cả lên xe. Tất cả lên xe.
Toata lumea în tren !
Được làm chủ chính mình. Một việc còn lớn hơn tất cả các phép thuật và tất cả các kho báu trên thế giới.
Sa fiu propriul meu stapan, un lucru ca asta ar fi mai bun decat orice magie si comoara din lume!
Chuyên môn của mình là làm tất cả mọi việc trong một thời gian dài.
Specialitatea mea e sa nu fac nimic... lt BR gt pentru o lunga perioada de timp.
Tôi cảm thấy mìnhtất cả năng lượng là một, và nó thật đẹp.
M am simțit unită cu toată energia aceea și era frumos acolo.
Mẹ cháu nói bà không thể một mình dạy hết tất cả các giai điệu.
Mama spune că nu poate să te înveţe să cînţi la pian cu el dezacordat.
Em muốn nói là tất cả? Em không phiền chịu trách nhiệm một mình chớ?
Nu te deranjeaza sa suporti singura aceasta responsabilitate?
Chúng ta không thể làm tất cả tự thân mình.
Nu le putem face pe toate singuri.
Ku ơi, Tất cả bọn mình đều đã ở đây.
Grozav. Suntem aici, Kidstuff.
Tôi không thể nhận tất cả lời khen về mình.
Nu am incredere in toti.
Tất cả các cậu đều biết mình muốn làm gì.
Voi toti stiti . ce vreti să faceti.
Mình tự hào vì tất cả các bạn hôm nay.
Sunt mândru de toţi prietenii mei azi.
Tất cả chỉ vì một mục tiêu.
Toți pentru o idee.
Nhưng tôi tất cả trong một tizzy.
Dar sunt toate într o Tizzy.
Một cuộc tẩy rửa cho tất cả.
Unul curat se potriveşte tuturor.
Tất cả vào cùng một thời điểm.
Avem toate astea în același timp.
Tất cả các quyền, một chỗ ngồi.
Toate dreapta, luaţi loc.
Một ngày, tất cả đều sẽ ăn.
Într o zi, fiecare dintre ei va mânca.
Tất cả đều có một số trà.
Să au toate un ceai.
Tất cả đều cần một gương mặt.
Toate au nevoie de o față.
Anh thấy một, anh thấy tất cả.
Dacă ai văzut unul, e ca şi cum leai fi văzut pe toate.
Một người nổi bật hơn tất cả.
Unul mai presus de toţi.
Tất cả
Tot
Tất cả
TotPrioritylevel warning
Tất cả
Toate
Tất cả
TotLabel for scope that deselects all search subsections
Tất cả
Toate