Dịch "Lạnh băng giá" sang ngôn ngữ Tây Ban Nha:


  Tự điển Tiếng Việt-Người Tây Ban Nha

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Lạnh như băng.
Como el hielo.
Lạnh giá.
Un frío glacial.
Phòng ngủ lạnh băng.
Los dormitorios eran fríos.
Tay cha lạnh như băng.
Tienes las manos congeladas.
Mà trời thì giá lạnh, rất lạnh.
No tenía comida ni agua y hacía frío, mucho frío.
Băng 7 1 Trời lạnh nhỉ.
Hace frío aquí.
Bong bóng băng giá
Frozen Bubble
Tại nhiều nơi thì lạnh giá.
Algunos lugares son fríos.
Và những lúc trời lạnh giá.
Y a veces cuando hace frío DAVID Soy honesto. No estás de acuerdo.
Có một cái máy thu băng trong tủ lạnh.
Hay una grabadora en la nevera.
Đêm đó, một giờ sáng, căn phòng lạnh như băng.
Así que a la una, por supuesto, el cuarto estaba helado.
Dám cá bả còn lạnh hơn một núi băng trôi.
Seguro que es más fría que el hielo.
Chàng nóng bỏng hơn cả lửa, và lạnh hơn cả băng.
Le recibían con tal calor... Que el vapor parecía fresco.
Làm tan chảy trái tim lạnh giá của nó.
Para endulzar esa personalidad amarga que tiene.
Bơi trong nước lạnh như băng, cứ thế bơi tới bơi lui.
Nadando en aguas heladas, hacia atrás y hacia adelante.
Những cơn mưa lạnh giá Cho nó lên đi, Powers.
Ríndete.
Hắn bay như bí danh của hắn. Lạnh như băng. Không phạm lỗi.
Así vuela, frío como el hielo, sin errores.
Cho đến khi những ngôi sao trở thành băng giá.
Hasta que las estrellas se enfríen.
Hắn có cặp mắt lạnh như băng. Bà già, Liberty Valance vô thị trấn...
Mamá, Liberty Valance va a venir a la ciudad...
Đó là vì sao hồ nước lại đóng băng từ trên xuống và thuỷ sinh có thể sống sót được qua mùa đông lạnh giá hàng năm.
Es por esto que los lagos se congelan de arriba hacia abajo y la vida acuática es capaz de sobrevivir a los fríos inviernos cada año.
1 trái tim băng giá là 1 trái tim đã chết.
un corazon frio es un corazon muerto.
Ta sẽ được giảm giá cái tủ lạnh nếu ta trả tiền mặt.
No hay nada en la nevera. A ver si cobras para ir a comprar.
Nếu hôm đó không phải là một ngày thứ Sáu băng giá.
Esto es increíble.
Ôi, không. Em lạnh, lạnh, em lạnh.
Las escondí.
Trời ơi, lạnh quá, lạnh quá, lạnh quá!
Hace frío! Señor Masa.
Lạnh. Rất lạnh đấy.
Está muy fría.
Ngài ném giá từng miếng Ai chịu nổi được sự lạnh lẽo của Ngài?
Echa su hielo como migas de pan. Quién se mantendrá ante su frío
Và chúng tôi nghĩ nguyên nhân là do những đêm mùa đông giá lạnh.
Y sospechamos que fue debido a las noches heladas de invierno.
Khi em cảm thấy giá lạnh, anh lại ở bên như chiếc áo ấm.
Cuando tengo frío , estás allí como un suéter
Xin chào tất cả quý vị đã đến đây trong ngày lạnh giá này.
Buenos días, les doy una cálida bienvenida en este frío día.
1 trong những tin xấu là... sẽ xảy ra hiện tượng băng giá.
Una de esas grandes cosas azules!
Bởi vì ông lạnh lùng như băng tuyết và không hề biết sợ hãi hay nao núng.
Debido a que eres más frío que la nieve y no tienes ninguna debilidad ni miedo.
Bia lạnh đây! Bia lạnh!
Cerveza fría!
Trong vùng đất lạnh giá Nador, họ buộc phải ăn đoàn hát rong của Robin.
En las heladas tierras de Nador... se vieron obligados a comerse a los juglares de Robin.
5000 quân lính của tôi đang ở ngoài kia trong tuyết và bùn giá lạnh.
Cinco mil de mis hombres están congelándose en el fango.
Lạnh vô cùng, lạnh vô cùng
Realmente frío, realmente frío
Lạnh, và sẽ còn lạnh hơn.
Hace frío, pero va a hacer más.
...và em lạnh... lạnh kinh hồn.
Tengo un frío espantoso.
Lạnh.
Hace frío.
Lạnh?
frió?
Lạnh?
Frío.
Thật là một đêm giá lạnh tốt, làm thế nào Orion lấp lánh phía bắc đèn
Qué noche helada bien, cómo Orión brilla, lo que las luces del norte!
Đây là những người Nga đang làm việc trên băng trong thời điểm lạnh nhất của mùa đông Siberia.
Estos son los rusos trabajando en el hielo, en pleno invierno siberiano.
Cuộn băng. Cuộc băng đó.
Hicimos una cinta.
Hãy hôn đôi môi lạnh giá của nàng để biết nàng sẽ là người vợ thế nào.
Solo un beso tuyo en sus congelados labios y encontrarás una esposa llena de vida.