Dịch "tất cả buổi sáng" để Tiếng Slovene:


  Tự điển Tiếng Việt-Người ăn mặc cẩu thả

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

sáng tất cả
Poudari vse
sáng tất cả
Poudari tabulatorje
sáng tất cả
Poudari vse
sáng tất cả
Poudari vsa ujemanja
Chào buổi sáng. Chào buổi sáng.
Dobro jutro.
làm việc buổi sáng đã được hoàn tất.
Zjutraj je bilo delo končano.
Chúc cả buổi sáng tốt lành nữa.
Lahko noč, Bob.
Chào buổi sáng, Joey. Chào buổi sáng.
Dobro jutro, Joey.
buổi sáng
Dopoldne
Buổi sáng.
Jutro.
Buổi sáng.
Jutro.
Buổi sáng.
Dobro jutro.
Tất cả đều tham gia vào buổi tối.
Vsi so bili zaposleni za zvečer.
Anh ta cư xử như vậy cả buổi sáng.
Celo jutro se obnaša čudno.
Chào buổi sáng
Dobro jutro
Chào buổi sáng!
Dobro jutro!
Chào buổi sáng!
Dobro jutro !
Chào buổi sáng.
Jutro, 007.
Chào buổi sáng.
Dobro jutro.
Chào buổi sáng.
Dobro jutro, gospod.
Chào buổi sáng
Dobro jutro.
Chào buổi sáng
Dobro jutro. Dobro jutro.
Chào buổi sáng!
Dobro jutro! Pozdravljena, gospa Murtaugh.
Chào buổi sáng
Belle! Dobro jutro.
Chào buổi sáng.
Dobro jutro.
Chào buổi sáng.
Dobro jutro, fantje.
Chào buổi sáng!
Jutro! O, ne.
Chào buổi sáng!
Zaradi svetlobe.
Chào buổi sáng!
Dobro jutro, gospodo!
Chào buổi sáng.
Jutro.
Chào buổi sáng.
Poskusi še enkrat.
Chào buổi sáng.
Mama?
Chào buổi sáng!
Jaz sem, dobro jutro!
Chào buổi sáng.
Nismo bili dobri fantje. Veš, zakaj?
Buổi sáng, Greg.
Jutro, Greg.
Chào buổi sáng.
Jutro. Zdravo.
Chào buổi sáng
Dobro jutro.
Chào buổi sáng.
Klicali smo.
Chào buổi sáng.
Dobro jutro, stotnik.
Chào buổi sáng...
Dobro jutro...zaspanček.
Dù anh ta sẽ tất tức giận vào mọi buổi sáng!
Že vse dopoldne je besen!
Buổi tiệc rất tuyệt. Tất cả đều đáng yêu.
Krasno si pripravil zabavo.
Ở đây yên lặng cả buổi sáng thế này à?
Je bilo tu celo jutro tako mirno?
Mỗi buổi sáng và mỗi buổi tối.
Vsako jutro in vsak večer sem moraI molsti kravo.
Chào buổi sáng, Boeun.
Dobro jutro, Boeun.