Dịch "nhận định" để Tiếng Slovene:


  Tự điển Tiếng Việt-Người ăn mặc cẩu thả

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Nhận diện mặc định
Privzeta identifikacija
Chứng nhận mặc định
Privzeto potrdilo
Dùng chứng nhận mặc định
Uporabi privzeto potrdilo
Ngươi định phủ nhận sao?
Boš zanikal?
Chứng nhận xác thực mặc định
Privzeto potrdilo za dokazovanje istovestnosti
Không nhận dạng được định dạng
Format ni prepoznan
Xác định nhận diện Onatopp, Xenia.
Identifikacija potrjena
Anh quyết định sẽ nhận tội.
Odločil sem se, da priznam.
Định dạng mẫu đã nhận ra là
Prepoznane vzorčne oblike so
Ta khó mà nhận định được ngươi.
Komaj te prepoznam.
Không dễ để nhận định tiếng la hét.
Ni preprosto identificirati kričeči glas.
Hắn không tin sự nhận định của em.
Ni sprejel moje ocene.
Anh đã thẩm định nhận xét của anh ?
Pazite, kaj govorite.
Anh định nhận fax để rẽ trái sao?
Bi vam moral poslati faks?
Commodus sẽ chấp nhận quyết định của ta.
Komod se bo sprijaznil z mojo odločitvijo.
Nhận định đó thuần túy chỉ là suy đoán.
Ta pripomba je čisto ugibanje. Predlagam, da jo izbrišete.
Tôi không có ý định phủ nhận điều đó.
Tega sploh ne želim zanikati.
Tớ định nhận vai Mac, machiavelli, hay là Mac !
Potegujem se za vlogo Maca Macavelija oz. Maca.
Kẻ Sherminator này có nhận định rồi, Kev ạ.
Sherminator ima prav, Kev.
i, info hiện các sự kiện đã nhận nhất định
i, info natisni določene prejete dogodke
Chỉ có một cách duy nhất để nhận định, sếp.
To lahko povem samo takole, gospod.
Lỗi chuyển đổi chứng nhận thành định dạng đã yêu cầu.
Napaka pri pretvarjanju potrdila v zahtevano obliko.
Ý định tốt của ông dường như đã được công nhận.
Njegovi dobri nameni se zdi, da so bile priznane.
Tớ định đưa cậu ấy tiền, nhưng cậu ấy không nhận.
Upam, da ne. Ni hotel sprejeti mojega denarja.
Đừng quá vội vàng nhìn nhận, quyết định về cái chết.
Ne sodi tako hitro o smrti..
Ông Mercker có thể nhận định lỗi từ bên ngoài lồng.
G. Mercker lahko sodi zunaj kletke.
Nhận định của chúng tôi đến lúc này là như vậy.
Tako je vse prekinjeno. Dobro.
Tôi không định bỏ anh đâu... Và nhận phần thưởng nữa chứ!
Ne bi ti prepustil vseh zaslug.
Không có ngoại lệ. Hắn định trao gì cô cũng không nhận.
Če vam želi kaj dati, tega ne sprejmite.
Danh sách các nơi Mạng nơi cần dùng đoạn nhận diện đã xác định, thay vào đoạn mặc định.
Seznam mest, za katero se bo uporabila navedena identifikacija namesto privzete.
Theo nhận định của Hội đồng, sự ân xá là không chấp nhận cho trường hợp của Matthew Poncelet.
Odločitev komisije je, da se prošnji Matthewa Ponceleta ne ugodi.
Nhưng nó cũng là một nhận định quan trọng về mặt đạo đức.
Ob tem pa je pomemben tudi z moralnega vidika.
Nhưng cháu định đến trạm Tosche... để nhận vài cái máy đổi điện.
Nameraval sem v postajo Toše po konverterje.
Nữ hoàng tin vào sự nhận định của tôi, cô hầu trẻ ạ.
Kraljica zaupa moji presoji, mlada pomočnica.
Không. Tôi không có nhận định gì về ông ta hay một ai khác.
Nobenih izjav ne dajem ne njemu ne komurkoli drugemu.
Sẽ không hợp lý nếu nhận định đó là một hành động thù địch.
Ne zdi se mi logično, da bi imela sovražne namene.
Chúng ta nhận được báo cáo về một vật thể bay không xác định.
Imamo poročilo o neznanem letečem predmetu.
Là một sĩ quan cấp cao, tôi chỉ đưa ra những nhận định thích đáng.
Kot višji častnik samo opozarjam na določeno dejstvo.
phải công nhận là nhiều hiện vật ở đây không được xác định rõ ràng.
Veliko teh predmetov je neidentificiranih.
Đó là người quyết định xem các cậu có được nhận con nuôi không à?
Je to oseba, ki odloča, ali dobita otroka ali ne?
Ổn định. Ổn định.
Dobro.
Quyết định, quyết định.
Odločitve...
Nếu biệt ruộng mình ra thánh từ năm hân hỉ , họ sẽ nhận giá ngươi định
Ako v začetku milostnega leta posveti njivo svojo, bodi določeno po cenitvi tvoji
Nếu biệt ruộng mình ra thánh từ năm hân hỉ, họ sẽ nhận giá ngươi định
Ako v začetku milostnega leta posveti njivo svojo, bodi določeno po cenitvi tvoji
Chị có thể nhận lời vì cậu mợ cũng chưa có dự định gì vào ngày mai.
Odgovorim lahko tudi za g. in go. Gardiner, nič še nismo domenjeni.