Dịch "Xa lánh" để Tiếng Slovene:


  Tự điển Tiếng Việt-Người ăn mặc cẩu thả

Từ khóa : Hladno Mrzlo Zebe Mraz Hladno

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Không, tôi đã làm ảnh xa lánh.
Odgnala sem ga od sebe.
Bị mọi người khinh miệt và xa lánh...
Grdo gledan in od vseh odpovedan,
Tôi đã bảo cô ấy nên xa lánh tôi...
Morala bi se mi izogibati, tako kot vi vsi.
Đó là chỗ hẻo lánh, xa nhất của chúng tôi.
V hangarju 11. Največjem.
Đừng xa lánh ta... Hỡi người che chở cho em...
Ne izogibaj se me, moj zaščitnik...
Lấp lánh, lấp lánh '
Twinkle, Svjetlucati '
Mang cả địa ngục cho anh làm xa lánh ông ấy
Težko se ti je odtujil.
Tại sao? Có lẽ vì anh thường xa lánh mọi người.
Ker znaš biti zajedljiv in ves čas zbijaš šale.
Lấp lánh
Bleščanje
Hẻo lánh.
Osamljen.
Vậy hãy phục Ðức_Chúa_Trời hãy chống_trả ma_quỉ , thì nó sẽ lánh xa anh_em .
Podložni torej bodite Bogu. Uprite se pa hudiču, in bežal bo od vas.
Họ gớm ghiếc tôi, xa lánh tôi, Không kiêng nhổ khạc nơi mặt tôi.
Gnusim se jim, stopajo daleč od mene in ne prizanašajo licu mojemu s pljuvanjem.
Những đứa trẻ khác xa lánh chúng Đánh chúng, chửi rủa tên họ chúng
Sošolci ju zafrkavajo. Tepejo, zmerjajo.
Rơi lấp lánh
Bleščeč slap
Sáng lóng lánh.
Zelo bleščeče.
Cho đến khi tớ mua 1 cái mấy sấy tóc. Rồi giờ tớ bị xa lánh.
Ko sem kupila sušilec za lase, so me izobčili.
Charlie Brown, lánh đi.
Charlie Brown, poberi se.
Vài ngày qua, mọi người có vẻ xa lánh em và nhìn em 1 cách kỳ cục.
Zadnjih nekaj dni, se me ljudje izogibajo in me čudno gledajo.
Tôi đang có mặt tại vùng Lover's Lookout. Trời tối, ở một nơi xa xôi hẻo lánh.
Tu, na Griču zaljubljencev, je temno in samotno.
Twinkle, lấp lánh, ít bat!
Twinkle, Svjetlucati, malo bat!
Lấp lánh của những gì?
Nadaljevanju Trenutek za kaj? Je dejal King.
Với mũ sắt lấp lánh.
Z lesketajočo čelado.
Đúng là rất lóng lánh.
Definitivno zelo bleščeča.
Trắng sáng lấp lánh nữa.
Mislim, bele bleščeče zobe.
Nó khá là hẻo lánh.
Precej samotno je.
anh hãy lánh mặt đi.
Pojdi na varen kraj.
Ngôi sao nhỏ lấp lánh!
Majhna zvezdica žari...
Nơi này hẻo lánh quá.
To je pa res bogu za hrbtom.
Vậy hãy phục Ðức Chúa Trời hãy chống trả ma quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em.
Podložni torej bodite Bogu. Uprite se pa hudiču, in bežal bo od vas.
Phải. Cô ấy rất lóng lánh.
Zelo bleščeča je.
Còn ba thì sẽ là lấp lánh .
Tri skupaj in dobimo iskre.
Bộ cánh của chúng quá lấp lánh.
Njihovo perje je le preveč svetleče.
Anh muốn em và Jamie lánh đi.
Ti in Jamie pojdita odtod.
lấp lánh, lấp lánh và đi dài họ đã phải pinch nó để làm cho nó dừng lại.
Svjetlucati, Svjetlucati in šel na tako dolgo, da so imeli, da ga ščepec, da bi bilo ustaviti.
bề_ngoài giữ điều nhơn đức , nhưng chối_bỏ quyền phép của nhơn đức đó . Những kẻ thể ấy , con hãy lánh xa đi .
ki sicer hranijo podobo pobožnosti, njeno moč pa so zatajili in teh se ogiblji.
Song_Ngài lánh đi nơi đồng vắng mà cầu_nguyện .
A on se je umikal v puščavo in je tam molil.
Đôi mắt đúng là vẫn còn lấp lánh.
Oči so se ji še vedno iskrile.
Cái gì sáng lấp lánh thế này, huh?
Kaj pa se tu nekaj lesketa, dragica?
bề ngoài giữ điều nhơn đức, nhưng chối bỏ quyền phép của nhơn đức đó. Những kẻ thể ấy, con hãy lánh xa đi.
ki sicer hranijo podobo pobožnosti, njeno moč pa so zatajili in teh se ogiblji.
Thay vì xa lánh mọi người vì tiền điều gì sẽ xảy ra nếu bạn dùng tiền của mình một cách cộng đồng hơn
Kaj če bi namesto tega, da ves denar obdržite zase, postali malo bolj družbeno usmerjeni glede svojega denarja?
Lấp lánh và chiếu sáng dưới ánh mặt trời.
V sončnih žarkih se je vse bleščalo.
Ý chú không phải... Biểu Đường Long lánh đi.
Lung se mora skriti.
Chỉ có một loại đá lấp lánh như vầy.
Samo en kamen se sveti na tak način!
Thật , các nơi đổ_nát , hoang_vu , xứ bị phá_hại của ngươi , nay có đông người_ở thành_ra chật_hẹp quá . Những kẻ nuốt ngươi sẽ lánh xa ngươi .
Zakaj, kar se tiče tvojih razvalin in podrtih mest tvojih in porušene dežele tvoje sedaj bodeš res pretesna za prebivalce in tisti, ki so te požirali, odidejo daleč.
Zoot xấu xa, xấu xa!
Grda, grda Zoot.