Dịch "tảng băng trôi" sang ngôn ngữ Ý:


  Tự điển Tiếng Việt-Người Ý

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tảng băng đang trôi đó!
Il traffico scorre adesso.
Đây mới chỉ là đỉnh của tảng băng trôi.
E' la punta dell'iceberg.
Và từ tòa nhà đằng sau, bạn thấy nó giống 1 tảng băng trôi trên đồi.
E dall'edificio dietro si vede come se fosse un iceberg che galleggia tra le colline.
Tôi trèo lên tảng băng.
Mi sono trascinato fuori dal ghiaccio.
Nhưng nó là Bắc cực. Vẫn có những tảng băng trôi trong nước và tuyết trên mặt đất.
Ma è il Polo Nord che ha perenni iceberg nell'acqua e neve dappertutto.
Tảng băng B15 vỡ ra khỏi bãi băng Ross.
L'iceberg B15 si staccò dal Ross Ice Shelf.
Đó là nguyên lý tảng băng
Abbiamo scoperto solo la punta dell'iceberg.
Khi một tảng băng tan chảy,
Quando un iceberg si scioglie io respiro
Và chúng ta đã gặp phải quá nhiều những tảng băng trôi đâm vào những chiếc Titanic của chúng ta.
Ed abbiamo avuto troppi iceberg che hanno colpito i nostri Titanic.
Thuyền trưởng, phía trước có băng trôi.
Capitano, iceberg a prua.
Và chúng tôi ra tới tảng băng.
A quel punto siamo usciti sul ghiaccio.
Các tảng băng cũng đến và đi
I ghiacciai vanno e vengono.
Và tất cả những điều này diễn ra trong bối cảnh các tảng băng trôi di chuyển theo gió và thủy triều.
Tutto questo si svolge sullo sfondo di una banchisa che si muove nella direzione dei venti e delle maree.
là với những tảng băng đương nhiên rồi.
la mia ossessione più recente riguarda i ghiacciai naturalmente.
Nhưng không may, 95 các tảng băng trôi ở Bắc Cực ngay lúc này đây đang lùi xa dần so với điểm đến trên đất liền và không đưa hệ sinh thái vào bất cứ tảng băng nào.
Ma sfortunatamente, il 95 dei ghiacciai dell'Artico stanno recedendo al punto che i frammenti rimangono a terra, senza iniettare ghiaccio nell'ecosistema.
Dám cá bả còn lạnh hơn một núi băng trôi.
Quella, per me, è un pezzo di ghiaccio. No, questo no.
Chúng ta chỉ mới thấy đỉnh của tảng băng DNA.
Stiamo vedendo solo la punta dell'iceberg del DNA.
Tuy vậy đây chỉ là phần nổi của tảng băng.
Comunque, questa è solo la punta dell'iceberg.
Mỗi tảng băng đều có một cá tính của nó.
Ogni iceberg ha una propria personalità.
Những tảng băng thật sự đang bỏ rơi chúng ta.
I ghiacciai ci stanno abbandonando.
Đây chỉ là một phần nổi của tảng băng thôi.
Questa è la punta dell'iceberg.
Cây sào của tôi đã cắt qua 1 tảng băng nhô lên ở cuối đường băng,
Uno degli sci ha colpito una cresta alla fine della pista, facendo imbardare l'aereo.
Đây không phải một đất nước mà là 1 tảng băng.
è un cubetto di ghiaccio.
Bởi vì nó chỉ trôi một phần, ban có thể tưởng tượng, là mực nước biển dâng lên một ít, Tảng băng nâng phần đáy lên, và rồi có có thể vỡ ra và trôi về phía bắc
Poiché galleggia parzialmente, capite che, se il livello del mare si alza, il ghiaccio si solleva dal fondale, si stacca e si dirige a nord.
Và đây là một bức hình về tảng băng bị hủy hoại
Ecco una foto di ghiaccio malato.
Đây là kích thước trung bình của một tảng băng ở Greenland.
Questo è un iceberg della Groenlandia di medie dimensioni.
Các núi băng trôi quanh tôi khoảng 200 ft ( 61m) trên mặt nước.
Gli iceberg intorno a me emergevano di quasi 70 m. dall'acqua.
Các tảng băng được sinh ra khi chúng bị vỡ ra khỏi các dòng sông băng hay vỡ ra khỏi các thềm băng đá.
Gli iceberg nascono come spaccature dei ghiacciai o staccandosi dalle piattaforme di ghiaccio.
Đây có rất nhiều người họ chấp nhận đứng bên này của tảng băng hơn là chịu nguy hiểm đi xuyên qua tảng băng để nhìn thấy phía bên kia
Ci sono così tante persone che preferiscono soffrire nel ghiaccio che gli è familiare invece di rischiare e passare attraverso di esso per vedere quello che c'è dall'altra parte.
Cái bị thiếu ở đây, tất nhiên, là tảng băng Bắc bắc cực.
Qui manca qualcosa, ed è la calotta polare.
Tảng băng bắc Bắc cực vẫn có quy mô địa lý tương tự.
La calotta polare ha geograficamente le stesse dimensioni.
Nhưng cuộc khủng hoảng bỏ học chỉ là phần nổi của tảng băng.
Ma la crisi di abbandono è solo la punta dell'iceberg.
Chúng tôi tiếp tục đi qua những tảng băng và đến Bắc Cực.
Abbiamo continuato a navigare attraverso i blocchi di ghiaccio verso il Polo Nord.
Về sau chuyến đi, vấn đề không còn là mấy tảng băng nữa.
Più avanti durante la spedizione, il problema non è più stato il ghiaccio.
Một số của những đám mây mới kết tủa đã tăng lên không và băng các tảng băng và sông băng bắt đầu xây dựng
latitudini nelle medie latitudini che fanno la terra maggiore e alcuni di essi precipita come pioggia aggiuntivo che può portare a più modelli attraverso le alte latitudini del sondaggi alcune di queste nuove nubi precipitato è aumentata no ghiaccio e
Mất đi tảng băng đó giống như việc mất đi miếng đất khu vườn.
Perdere quel ghiaccio equivale a perdere il suolo in un giardino.
Khi tảng băng đó tan chảy, mực nước biển dâng lên khoảng sáu mét
Quando quel ghiaccio si scioglie, il livello del mare aumenta di 6 m.
Mới 10 năm trước tôi còn đứng trên những tảng băng ở Cực Bắc.
Dieci anni fa, ho camminato sul ghiaccio del Polo Nord.
28 năm trước, đây là băng bắc cực tảng băng phía bắc trông như vào cuối mùa hè lúc thu phân.
28 anni fa, la calotta polare al Polo Nord si presentava così alla fine dell'estate, all'equinozio d'autunno.
Bởi vậy, miễn là còn có băng thì những con gấu này sẽ sống, nhưng tảng băng này đang biến mất.
Finché questi orsi avranno il ghiaccio riusciranno a sopravvivere, ma il ghiaccio sta scomparendo.
Và chúng tôi tạo ra lỗ khoan đầu tiên xuyên qua tầng băng của tảng băng trơi lớn nhất hành tinh
E qui abbiamo fatto il primo foro, penetrando nella più grande piattaforma di ghiaccio galleggiante del pianeta.
Thực sự rất hiếm khi bạn có thể chứng kiến một tảng băng đang lăn.
E' davvero molto raro poter essere testimone oculare del capovolgimento di un iceberg.
Bây giờ, rằng La xa rơ nói dối bị mắc kẹt trên lê đươ ng trước cửa lặn, điều này là tuyệt vời hơn một tảng băng trôi được neo vào một trong các Moluccas.
Ora, che Lazzaro dovrebbe trovarsi bloccati lì sul marciapiede davanti alla porta di immersioni, questo è più meraviglioso che un iceberg dovrebbe essere ormeggiata ad una delle Molucche.
Làm tan chảy tảng băng thành những mảnh nhỏ, để bẫy những con chim cánh cụt
Sciogli un iceberg in tanti piccoli pezzi per intrappolare i pinguini
Như vậy đó, tảng băng cho ta thấy những chiều khác trong tính cách của nó.
E proprio in questo modo l'iceberg vi mostra un lato diverso della propria personalità.