Dịch "xung quanh" sang ngôn ngữ Na Uy:


  Tự điển Tiếng Việt-Na Uy

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tìm xung quanh.
Vi leter her.
Nhìn xung quanh xem!
Se dere omkring!
Rà soát xung quanh.
Sveip.
Xung quanh họ thì.
Omringe dem, Sir.
Nhìn xung quanh đi.
Kanskje nedenunder.
Nhìn xung quanh đi.
Det er forferdelig.
Nhìn xung quanh, Amanda.
Se deg om, Amanda.
Kiểm tra xung quanh.
Noen kan ha tatt bilder.
Nhìn xung quanh ngươi xem.
Se Dem omkring.
Lins. Hãy nhìn xung quanh.
La oss se oss rundt.
Xung quanh 1 người ư?
Rundt en person?
Và cậu nhìn xung quanh.
Du ser deg rundt.
Với quân đội xung quanh,
Soldatene rundt meg.
Nhìn xung quanh mà xem.
Se deg om, sjef.
Nhi n xung quanh anh đi.
Se deg omkring.
Ah, họ đang xung quanh đó
Ja.
Nó ở xung quanh chúng ta.
Den er rundt oss.
Ta se tre o xuô ng xung quanh
Vi klatrer ned og rundt.
Chứng cứ ngoại phạm xung quanh.
Alle hadde alibi.
Giờ ở xung quanh đây cả
Alle bor her. Spredd utover Jersey.
Người của anh xung quanh đó hả?
Er dine menn i nærheten?
Phải ! Chỉ lướt xung quanh mặt trời ...
Ja visst.
Tôi đã thấy cậu xung quanh đây.
Jeg har sett deg i nabolaget.
Sống xung quanh đây. Vâng, vâng, vâng.
Hun har bodd her i området.
Em đã kiểm tra xung quanh rồi.
Jeg sjekket området.
Bảo vệ xung quanh đi các bạn.
Fullt forsvar, menn.
Anh thử nhìn xung quanh đây xem.
Se rundt deg, Dannygutten...
Pha i đi đâu đo xung quanh đây.
Det må være her et sted.
Đông người xung quanh. Rất khôn ngoan.
Masse folk omkring.
Được rồi, quay vòng lại. Đi xung quanh.
OK, sving.
Còn ta phải đi xem xét xung quanh.
Jeg tar en titt omkring.
Toàn bộ chuyện này Nhìn xung quanh xem.
Se deg rundt.
Những tiếng ồn xung quanh, anh biết đấy.
I alle tilfellers skyld.
Yêu cầu kiểm tra xung quanh lần cuối.
Jeg trenger en runde til.
Để tôi dẫn anh đi xem xung quanh.
Jeg skal vise deg rundt.
Xung quanh ta ... là những kẻ phản bội.
Jeg er omgitt av forrædere!
Xung quanh chết như là ở nghĩa trang
En haug med døde planter som på gravlunden.
Họ đang chỉ đạo tìm xung quanh hệ thống.
De sjekker nabosystemene.
Không có căn cứ nào xung quanh đây cả!
Det er ingen baser her ute.
Đẹp như bà thấy xung quanh đây, thưa bà
Så vakker som det går an.
Mấy thứ đó cử ve vãn xung quanh mà.
Det er mye av det her.
Phòng thí nghiệm của anh ở xung quanh đây.
Her var laboratoriet mitt.
Có một đội Delta vũ trang xung quanh nó.
Det er et bevæpnet Deltateam rundt.
Và mọi thứ xung quanh đều tan chảy hết.
Alt smelter.
Nhin xung quanh xem, ông có mất trí không?
Er du gal?