Dịch "tất cả trong tất cả" sang ngôn ngữ Na Uy:


  Tự điển Tiếng Việt-Na Uy

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Tất cả
Alle
Tất cả.
Hva kunne du tenke deg?
Tất cả.
Tror du han mener det?
Tất cả.
Alle.
Tất cả...
Hele...
Tất cả!
Send dem til Schindler.
Tất cả.
Alle sammen.
Tất cả.
Alle sammen.
Tất cả.
Mange.
Tất cả!
Jeg har fred som en elv i min sjel
Tất cả?
Alt?
Tất cả?
Fullt?
Tất cả.
Alt.
Tất cả?
Alt?
Tất cả.
Alle.
Tất cả.
Altfor godt.
Tất cả.
Alle!
tất cả.
Alt.
Tất cả.
Alle.
Tất cả nằm trong đó.
Alt er der.
tất cả trong đó.
Alt er her.
Trong tất cả bọn họ...
Hadde jeg aldri forventet at det ville være deg .
Tất cả lên xe! Tất cả lên xe!
Ta plass!
Tất cả các người? Tất cả chúng ta.
Alle sammen?
Tất cả mọi thứ, tất cả chúng ta.
Alt sammen, alle oss.
Tất cả cùng một giuộc. Tất cả các người.
Dere er med på det, hele bunten.
Sumpqua! Tất cả xuống Sumpqua. Tất cả lên xe.
Ta plass, reisende til Sumpqua!
Tất cả! Cởi bỏ tất cả, treo lên móc.
Ta av alle klær og heng dem opp.
hy vọng tất cả... và chịu đựng... tất cả.
Kjærligheten utholder alt, tror alt, håper alt, tåler alt, uansett hva som skjer.
Đúng, tất cả trong tầm tay.
Ja, alt er tatt hånd om.
Tất cả đều có trong đây.
Alt står her.
Tất cả đều ở trong túi.
Nei, alle er i posen. De er i posen.
Tất cả mọi người trong phòng!
Alle i rommet!
Tất cả đều tệ cả.
Veldig ille.
Chọn tất cả
Velg alt
Mất tất cả.
Alt sammen.
Tất cả à?
Alt?
Tất cả chúng.
Alle.
Tất cả, nghiêm.
Giv akt.
Tất cả, nghiêm!
Giv akt!
Tất cả đấy.
Ja.
tất cả!
Alle!
Tất cả đấy.
Absolutt alt.
Tất cả ư?
Alle?
Tất cả ư?
Alle sammen?