Dịch "Cả ngày dài" sang ngôn ngữ Macedonia:


Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Đã là cả một ngày dài rồi.
Ова беше долг ден.
Một ngày dài!
Каков ден.
Ngày dài quá.
Многу долг ден.
1 ngày dài!
Беше долг ден.
Một ngày dài.
Денот беше долг.
Một ngày dài hả?
Каков ден, а?
1 ngày thật dài.
Долг ден.
Mẹ con đã có cả 1 ngày dài rồi, micah.
Мајка ти имаше тежок ден, Мајка.
Ngày hôm nay dài quá .
Имавме долг ебан ден.
Ngày ở đó rất dài.
Деновите таму беа долги...
Ngày còn dài lắm đấy.
Денот сеуште не е завршен.
Hai ngày sai! Thở dài Hatter.
Два дена не е во ред! Воздивна на Hatter.
Không, tớ đang dự định nằm dài trên giường cả ngày hôm nay.
Ќе останам во креветот денес и ќе умирам.
Cả ngày?
По цел ден, а?
Lại cả 1 chuyện dài...
Долга приказна!
Một ngày dài và... một nụ hôn.
Тахнички тоа се два дена,еден неверојатен состанок и бакнеж.
Cả 1 đêm dài lận mà.
Ние правиме се што можеме.
Đây là ngày dài nhất của đời tôi.
Ова е најдолгиот ден во мојот живот.
Đây là ngày dài nhất của đời tôi.
Кој е тој? Бил во Специјалните Сили. Тоа беше.
1 ngày dài tại thành phố New York
Тажен ден во Њујорк.
Cả ngày luôn .
Цело време.
Đúng, cả ngày.
По цел ден.
Ngày hôm nay sẽ là ngày dài nhất của cuộc đời tôi.
Палмер е изложен. Семејството на Џек е во опасност.
Hôm nay quả thật là một ngày rất dài.
Денес беше напорен ден.
Hôm nay quả là 1 ngày dài khó khăn.
Тоа беше долг и тежок ден за нас.
chúng ta có 3 ngày dài ở phía trước.
Ви благодарам.
Hôm nay quả thực là 1 ngày quá dài.
Имав тежок ден
Ngày mai sẽ có cả ngày chơi.
Имате цел ден за играње утре...
Thư giãn cả ngày
Колку чудна фраза. Хакуна матата!
Thư giãn cả ngày
Колку чудна фраза.
Chỉ uống cả ngày.
Најверојатно само ќе пиеме по цел ден.
Sẽ mất cả ngày...
Цел ден нема да биде доволно.
Mất cả ngày đấy
Навистина си избрал одличен ден за тоа.
Không có ngày kia, ngày kìa, ngày kĩa nào cả
Нема ни задутре, ниту после задутре!
COn phải kéo dài thời gian cho tới ngày đó.
Мора да ни овозможиш време до тој ден.
Em được nghe nhạc cả ngày... Nói về âm nhạc cả ngày...
Мислам дека слушањето и разговарањето за музика по цел ден е кул.
Chúng ta có thể chơi cả đêm dài.
Можеме да си играме цела вечер.
Ồ, đó là cả một chuyến đi dài.
Па, ќе биде тоа долго патување.
Không có ai lâu dài cả, không hợp.
Ништо сериозно, немам дечко.
Quần dài 285.99 trừ 10 cho cả 2.
Пантолоните се 285.99 минус 10о о за двете.
Anh ta sẽ ở lại cả đêm. Anh ấy sẽ ở đây cả đêm dài, một đêm rất dài.
Ќе остане цела ноќ.
Tôi ở nhà cả ngày.
Бев дома.
Anh đã ngủ cả ngày.
Каков ден.
Julie, tôi nghĩ cả ngày.
Земам слободно попладне.
Anh đã nấu cả ngày.
Готвам цел ден. Џими...