Dịch "Nghịch ngợm" để Tiếng Litva:


  Tự điển Tiếng Việt-Lithuania

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Bọn trẻ nghịch ngợm.
Prakeikti vaikai.
Đồ khỉ con nghịch ngợm!
Beždžionė!
Tôi nghịch ngợm với bà.
Liaukis, nėra ko nusiminti, kad pabraškinau tavo mamą.
Cô đã nghịch ngợm với hắn!
Bet manau, kad myliu jį.
Con nhỏ nghịch ngợm đó đâu rồi?
Kur tas neklaužada vyriškis?
Em đúng là đồ tinh ranh nghịch ngợm.
Įžūli mergiotė.
Chúng ta không nên nghịch ngợm công thức.
Nederėtų žaisti su mūsų formule.
Mày đúng là đứa nghịch ngợm, Đặc vụ à.
Tu tikras neklaužada, agente.
Một ngày anh nghịch ngợm bao nhiêu lần? 2? 5?
Kiek kartų per dieną tu turėjai merginą?
Nói này thằng lỏi đi nghịch ngợm chỗ nào đó khác đi.
Asile, jau sakiau tau eiti žviegti kur nors kitur.
Mỗi đêm, ông sai chúng ta đi ngủ như trẻ em nghịch ngợm.
Kiekvieną vakarą jis siunčia mus į lovą kaip nepaklusnius vaikus.
Đứa trẻ nghịch ngợm nào đã trót dính líu tới gã Hắc ám thế?
Kuris iš jūsų, neklaužados, susidėjo su Žmogumi Šešėliu?
Đúng là ngịch ngợm!
Tu bjauri!
Bố đã nói với con rồi, chappie . một gã nghịch ngợm đã chỗm xe của bố.
Jau sakiau, Čapi, iš blogo žmogaus, kuris atėmė tėčio mašiną.
Mọi người trong văn phòng nghĩ em lau nhà trong bộ đồ hoá trang y tá nghịch ngợm.
Aš stoviu ant galvos, bet ieškau rimtų santykių? Ir ką jie pagalvos?
Chúng tôi cuối cùng đã rút lui mà không làm bất kỳ nghịch ngợm trở về giấc ngủ và
Mes pagaliau pasitraukė be daryti bet išdaigos grąžintos miegoti ir
Một tên trộm, có năng lực thể chất, nghịch ngợm và hoàn toàn không có linh hồn. Sao cơ?
Vagis, fiziškai pasirengęs, užsispyręs ir visiškai neturintis sielos.
Các em gọi cô Mary 'Mistress Khá Ngược lại, và mặc dù nó là nghịch ngợm của họ, người ta không thể hiểu nó.
Vaikai vadina savo šeimininke Marija aiškiai prieštarauja ir, nors tai neklaužada jų, niekas negali padėti, suprasti jį.
Hãy xem đối với phương tiện O nghịch ngợm, nghệ thuật ngươi nhanh chóng nhập vào trong những suy nghĩ của người đàn ông tuyệt vọng!
Pažiūrėkime, už tai, O išdaigos, tu greitai Norėdami įvesti beviltiška vyrų mintis!
Bạn phải có nghĩa là một số nghịch ngợm, hoặc người nào khác bạn muốn có chữ ký tên của bạn như một cách trung thực con người.
Jūs PRIVALOTE reiškė kai kurių blogybių, ar dar norite turėti pasirašė savo vardą, pavyzdžiui, sąžiningas vyras.
Toàn hàng hiếm, sach sẽ người ngợm, vú vê ngon lành đấy.
Ei, kas tau yra? Atnešk popierius!
Phản nghịch là phản nghịch!
Išdavystė yra išdavystė!
Và chúng tôi làm cho chúng phản ứng lại với mọi người, nhưng chúng tôi nhận ra mọi người cũng khá nghịch ngợm và trẻ con như chúng vậy.
Mes privertėme juos reaguoti į žmones, bet pastebėjome, kad žmonės šalia jų tapdavo žaismingi ir vaikiški.
cha nghịch cùng con_trai , con_trai nghịch cùng cha mẹ nghịch cùng con_gái , con_gái nghịch cùng mẹ bà_gia nghịch cùng dâu , dâu nghịch cùng bà_gia .
Tėvas stos prieš sūnų, o sūnus prieš tėvą, motina prieš dukterį, o duktė prieš motiną anyta prieš marčią, ir marti prieš anytą .
Nghịch đảoStencils
Stencils
Nghịch đảo
Invertuoti
Nghịch lý.
Paradoksas.
Phản nghịch?
Išdavystė?
Nghịch tặc!
Išdavikas!
cha nghịch cùng con trai, con trai nghịch cùng cha mẹ nghịch cùng con gái, con gái nghịch cùng mẹ bà gia nghịch cùng dâu, dâu nghịch cùng bà gia.
Tėvas stos prieš sūnų, o sūnus prieš tėvą, motina prieš dukterį, o duktė prieš motiną anyta prieš marčią, ir marti prieš anytą .
Cô rất nóng bỏng và người ngợm rất ngon, nhưng tôi đang phải bắn người!
Tu tikrai seksuali ir kekšiška, bet dabar turiu nušauti žmones!
Chỉ biết trong ngôi biệt thự đó có một mụ phù thủy. Và mụ chỉ ăn những đứa trẻ nghịch ngợm ... và một vài con chó con đi lạc vào vùng của mụ.
Visi žino, jog tam tikro dydžio miestai turi raganą, kad suvalgytų blogą vaiką ir netyčia įbėgusį į jos kiemą šunytį.
Nghịch đảo Màu
Spalva
Nghịch lý đấy!
Paradoksas.
Đồ nghịch tặc!
Išdavikas! Bailys!
Mọi kẻ nghịch thù hả miệng rộng nghịch cùng chúng_tôi .
Mūsų priešai atvėrė savo burnas prieš mus.
Mọi kẻ nghịch thù hả miệng rộng nghịch cùng chúng tôi.
Mūsų priešai atvėrė savo burnas prieš mus.
Nụ Hôn Tinh Nghịch.
Išdykęs bučinys
Này, đừng nghịch nữa
Ei, raminkitės.
Nào, nghịch anh đi.
Nagi, įaudrink mane.
Ta sẽ xui người Ê díp tô đánh người Ê díp tô anh_em nghịch cùng anh_em , lân_cận nghịch cùng lân_cận , thành nghịch cùng thành , nước nghịch cùng nước .
Aš sukurstysiu egiptiečius prieš egiptiečius, brolis kovos prieš brolį, draugas prieš draugą, miestas prieš miestą ir karalystė prieš karalystę.
Cổng nghịch đảo luân lýStencils
Stencils
Nghịch lý của trầm cảm.
Depresijos ironija.
Ta sẽ xui người Ê díp tô đánh người Ê díp tô anh em nghịch cùng anh em, lân cận nghịch cùng lân cận, thành nghịch cùng thành, nước nghịch cùng nước.
Aš sukurstysiu egiptiečius prieš egiptiečius, brolis kovos prieš brolį, draugas prieš draugą, miestas prieš miestą ir karalystė prieš karalystę.
Con nghịch xe của bố à?
Tu jį sudaužei?