Dịch "đường tinh" để Tiếng Litva:


  Tự điển Tiếng Việt-Lithuania

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Các đường nét thật tinh xảo, Ludwig.
Puiki linija, Liudvikai.
Cứ tưởng cháu đã bỏ được đường tinh luyện rồi chứ.
Sakei nebevartosi rafinuoto cukraus.
Bones, giờ chúng ta đã biết đường xuyên qua tinh vân.
Bounsai, dabar žinome kaip naviguoti ūke.
Trong sáu triệu năm qua, ta và loài tinh tinh đã tiến hóa theo những con đường khác nhau.
Per šešis milijonus metų, mes ir šimpanzės išsivysteme skirtingai.
Liên bang đã dùng nó để tìm đường vượt qua tinh vân.
Jų pagalba federacija ieškojo kelio per ūką.
Em thích tinh tinh.
Myliu šimpanzes.
Yêu tinh? Yêu tinh?
Sena nevykėlių pasakaitė.
Tinh tinh trẻ nhanh hơn tinh tinh già, giống như người thôi.
Jaunoms sekasi geriau nei senoms. Taip pat, kaip žmonėms.
Các Vệ tinh đang trên đường tới mục tiêu bắt đầu thực hiện lệnh
Palydovai artėja link taikinių. Pradedam protokolą.
Kia là tinh tinh à?
Ar tai šimpanzė?
Hành tinh
Planetos
Linh tinh
Kiti
Tinh thểName
KristalasName
La tinh
Atnaujinama
La tinh
Lotynų
Linh tinh
Įvairūs
Yêu tinh.
Goblinai.
Tinh dục
Seksą.
Tinh dịch.
Ką mes čia darom?
Yêu tinh?
Pakas?
Tinh lắm
Gerą akį turi.
Tinh vi?
Subtili?
Chằn tinh?
Orkai?
Tinh thần.
Siela.
Yêu tinh
Goblinai? Goblinai?
Hành tinh.
Planeta.
Đây là một con tinh tinh còn trẻ.
Tai jauna šimpanzė.
Không phải một hành tinh. Là hành tinh.
Ne bet kokios, o ypatingos.
Có các hành tinh nhỏ, hành tinh lớn hơn, và các hành tinh lớn.
Yra mažos planetos, yra didesnės planetos, yra didelės planetos.
Ai tin mình sẽ thắng chú tinh tinh này!
Kas mano, kad gali laimėti prieš šimpanzes?
Mộc tinh và Thổ tinh cũng không có đây.
Saturno ir Jupiterio palydovai.
Nó chưa từng sống cùng con tinh tinh nào.
Jis nėra bendravęs su kitomis beždžionėmis.
Robot tinh chỉnh, bắt đầu quá trình tinh chỉnh .
Mikrovadybininkai, pradėkit mikrovaldymą.
K,O đây,chúngtanhận được báocáovề vài người nhiểm khuẩn đường ruột có nguồn gốc ngoài hành tinh.
Kėjau, čia O. Gavome pranešimą, kad keletas žmonių kenčia nuo ateivių kilmės žarnyno kirmėlių.
SVG tinh thểComment
Kristalinis SVGComment
Siêu tân tinh
SuperNova
Hành tinh GL
GLPlaneta
Còn tinh thần?
O dvasingumas?
Tìếng La tinh.
Tai lotyniškai.
Tinh cầu IBM.
IBM žvaigždžių sistema,
Hành tinh Starbucks.
Starbucks planeta...
Hành tinh Tyler.
Taip atrodė Tailerio pasaulis.
Tinh Võ Môn
Jingwu Sporto Draugija
Các hành tinh .
Planetos.
La yêu tinh.
Goblinai!