Dịch "Lý tưởng hoá" sang ngôn ngữ Indonesia:


  Tự điển Tiếng Việt-Indonesia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

tưởng ư?
Sempurna?
Ông ấy có một tưởng, một tưởng cao đẹp.
Ia punya sebuah ide, seperti ide seorang virologis.
Chàng trai tưởng.
Pria ideal.
Đó là tưởng.
Tapi kemuliaan.
Mình tưởng mình yêu cậu, nhưng hoá ra không phải.
Kukira aku jatuh cinta padamu, ternyata semua itu bohong.
Tôi đã quá tưởng.
Saya sangat idealis.
tưởng không chảy máu.
Pemikiran tidak berdarah.
Bây giờ những điều kiện hoá học lí tưởng là gì ?
Kini apa kondisi yang ideal untuk reaksi kimia ini?
Vân một chương trình quản hoá mật khẩu khác
Yet Another Password Encryption Tool
Nhưng, một người mẹ tưởng.
Melainkan sosok ideal seorang ibu.
Bởi đó là một tưởng.
Karena ini ideal.
tôi tưởng cô hiểu lẽ.
Saya pikir Anda masuk akal.
Cô ấy là người tưởng!
Dia satu!
Ánh sáng không tưởng lắm.
Pencahayaannya kini kurang baik.
tưởng mà ta bênh vực.
Yang kita lindungi.
một chàng trai tưởng chắc ?
Apa yang kau, model Gap?
Con tưởng hóa quá đấy.
Tak begitu caranya.
Hình mẫu tưởng của tôi là...
Wanita idealku adalah...
Và tôi không nhớ một tưởng.
Dan bukan sebuah pemikiran yang aku rindukan.
tưởng không sợ súng đạn.
Pemikiran yang masih tahan terhadap peIuru.
Họ không có tưởng gì cả.
Mereka tidak sesempuna kau pikir.
Trình quản cửa sổ rất dễ cá nhân hoá dựa trên BlackboxName
Sebuah manajer jendela yang sangat mudah diatur yang berbasis BlackboxName
Sự tiến hoá, Morpheus. Sư tiến hoá.
Evolusi, Morpheus.
Hãy tưởng tượng nó đang hoá thành tro bụi dưới ý muốn của tôi.
Pertimbangkan tanah airmu yang kau matimatian perjuangkan.
Nhưng không phải vật hay hoá học mà chỉ là những bài toán đơn giản... dùng theo cách không thể nào tưởng tượng ra nổi.
Tapi bukan fisika, kimia, atau tehnik. Aku kembali mempelajari matematika sederhana. Menggunakannya untuk halhal yang tak terbayangkan olehku.
Thích lắm, rất tưởng cho mùa này.
Menyukainya. Ideal di musim ini!
Đây không phải mad dây, là tưởng!
Sinting !
Và cái tưởng đó bắt nguồn từ đâu?
Dan dari mana itu datangnya?
Bác sĩ. Tôi là người bạn tưởng đấy.
Dengar, Doc, Aku sahabatmu, oke?
Tớ vừa tìm ra tưởng của mình đây.
Aku mendapatkan pencerahan besar di sini.
Điểm ảnh hoá
Pixelize
Và văn hoá.
Dan budaya.
Hoá thạch đấy.
Yang sudah membatu.
Hoá ra thế.
Keliatannya begitu.
Quý hoá quá!
Oh, ini sangat luar biasa.
Quý hoá thật!
Brilian.
Hay hoá học?
Aku tidak perlu pemikat.
Tự động hoá!
Menggetarkan!
Chúng tôi cũng có đội tuyển tưởng của mình.
Kami juga memiliki mimpi kami sendiri.
Ruột người là một môi trường tưởng cho chúng.
Usus kita adalah lingkungan yang sangat ramah bagi bakteri.
Tại thế giới tưởng ta sẽ làm cả hai.
Dan lagi, dalam dunia ideal, kita akan lakukan keduanya.
Anh đã cho tôi một tưởng để sống. Tốt.
Kau telah memberiku sebuah alasan untuk hidup.
Dưới mặt nạ này là một tưởng, ông Creedy.
Di bawah topeng ini ada sebuah pemikiran, Tuan Creedy.
Đó là cách ta hợp hoá chọn lựa đưa ra... giữa sứ mạng và con người.
Itulah keputusan rasional yang kau ambil antara tugas dan orangorang.
À, hoá ra đó có thể là do mà gần đây mình ấm áp như thế.
Hei, mungkin karena itu aku merasa sangat hangat akhirakhir ini .