Dịch "Gió lạnh" sang ngôn ngữ Indonesia:


  Tự điển Tiếng Việt-Indonesia

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Gió hiu hiu, gió hiu hiu Rất lạnh
Bukit Sepatu Disana dingin, disana dingin
Gió hiu hiu, gió hiu hiu Rất lạnh
Bukit Sepatu
Trong 1 đêm trăng tối gió cao lạnh lẽo rất đáng sợ
Ditengah Malam ...
Cơn gió lạnh thô i qua cánh đô ng mi a bầu trơ i dường như cao hơn.
Angin yang menggoyangkan tebu makin sejuk langit kelihatan meninggi dan guratan awan menghalus.
Nó tới lạnh lẽo và kết lại thành một con gió mùa đông ở Hudson.
Mereka begitu dingin bagai musim dingin dari Hudson.
Từ các lầu các phương nam bão tuôn tới, Và gió bắc dẫn lạnh lẽo đến.
Dari selatan keluar angin taufan dan dari utara hawa dingin yang mencekam
Không thể hiểu nổi thời tiết ở Phật Sơn, gió thì lạnh mà thấy nóng nực.
Bertanya2 apa yg terjadi dengan cuaca di Fuoshan bertiup sejuk dan hangat
Lạnh?
Dingin. Ya.
Lạnh.
Sejuk.
Lạnh.
Dingin?
Gió?
llusions?
...và em lạnh... lạnh kinh hồn.
Atau satu minggu?
Lạnh chứ, Tât nhiên rồi, Lạnh
Dipanggang? Tentu saja dipanggang.
Oh, cái này lạnh, cái này lạnh!
Oh, ini dingin, ini dingin!
Gió thật tuyệt vời tôi yêu gió
Angin sangat menakjubkan saya cinta angin.
Hay thay đô i nhiều hơn so với gió, người wooes Ngay cả bây giờ lòng đông lạnh của miền Bắc,
Dan lebih kekal daripada angin, yang wooes Bahkan sekarang dada beku dari utara,
Đó là nơi lạnh nhất, cao nhất, sóng gió dữ dội nhất và là lục địa khô nhất hành tinh.
Benua yang terbeku, tertinggi, paling berangin dan terkering di bumi.
Gió biển đang lạnh lẽo vuốt ve những giọt mồ hôi trên ngực và cổ ngài. Mòng biển đang kêu.
Angin laut berdesir dingin meniup dada dan lehernya.
Lạnh đó.
Disini dingin.
Lạnh quá.
Oh, Aku kedinginan!
Lạnh quá!
Oh! tunggu sebentar!
Lạnh thế?
Dingin.
lạnh quá!
Oh, dingin.
Lạnh quá.
Ini dingin.
lạnh.
It's dingin.
Lạnh thật.
Sialan dingin.
Lạnh quá!
Dingin!
Lạnh quá!
Rasanya dingin!
Lạnh quá !
Tentu saja tidak!
Nước lạnh!
Freeze !
Lạnh quá.
Dingin sekali.
Lạnh quá!
Masih tidak ada apaapa. Dingin.
Lạnh quá!
Dingin.
Lạnh quá.
Sangat dingin.
Tôi lạnh
Aku kedinginan.
Lạnh lắm.
Ini dingin.
Lạnh quá!
Astaga!
lạnh quá.
Kedinginan.
Lạnh quá !
Wah, dingin.
Lạnh quá.
Aku kedinginan.
Lạnh thật!
Oh. Begitu dingin disini!
Lạnh lắm.
Dingin sekali.
Lạnh cóng!
tapi aku yakin kau tidak tahu!
Lạnh quá.
LARABEE Dingin.
Lạnh nhỉ.
Keren.