Dịch "trạm" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Từ khóa : 수백 마리

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Trạm trưởng trạm Beirut.
베이루트 지국장
Đến trạm, trạm kế Zootopia.
주토피아행 기차가 도착했습니다
Lên trạm này, thêm 3 trạm nữa.
이걸 타고 3정거장이에요
Thậm chí không có trạm và tên trạm
이름이 붙어있는 역도 하나도 없었구요.
Trạm Cooper.
쿠퍼 스테이션이요
Trạm Cooper?
쿠퍼 스테이션
Trạm xá.
의료실입니다
Trạm Chatham, 36500, trạm Chatham, 36500, nghe rõ trả lời.
'채텀 경비대 36500' '채텀 경비대 36500' '잘 들리는가?
Trạm Tam Giác.
테트는
Tìm trạm xăng.
주유소 찾아야죠
Xây dựng trạm.
캠프를 짓고 있어요
Trạm thông tin.
정보
Trạm tập trung.
집합장소.
Trạm trung chuyển BART
'바트 지하철 역'
Các trạm báo cáo.
모든 기관에 보고.
Mann đang lên trạm.
궤도 진입 중이에요
Báo động đóng trạm.
건물 붕괴 경보
Trạm Chatham, nghe rõ?
'체텀 경비대 수신했는가? '
Tớ phải xuống trạm đây!
어! 나 여기서 내려야되는데
Alexanderplatz là trạm kế tiếp.
전차는 알렉산더 광장 역으로 간다
Từ Trạm Tam Giác ư?
테트에서요?
Trạm Dừng Kế Tiếp Kunstamuseum
쿤스트 박물관 다 음 역 744 00 55 06,665
Mason, giám sát các trạm.
메이슨, 모든 상황을 점검해.
Đây là trạm Northern Light.
여기는 캠프 Northern Light.
hay là trạm không gian?
아님 우주 정거장?
Andrea, quay lại trạm ngay.
안드레아, 당장 이리로 와.
Ra khỏi trạm của tôi!
내 사무실에서 나가요!
Trạm Chatham, nghe rõ không?
'체텀 경비대 잘 들리는가? '
CG36500, đây là Trạm Chatham.
CG36500, 여기는 체텀 경비대
CG36500, đây là Trạm Chatham.
'CG36500 여기는 체텀 경비대'
Trạm tàu điện Bank 2.
뱅크 역이에요
Máy trạm A . Máy trạm xử lý 18. Hệ thống điều khiển thiết bị chống tràn.
A 드릴링 체어, 프로세스 스테이션 18.
Robbins gần nhất qua trạm rượu
브랜디 역을 통해 라빈스 가장 가까운
Trạm giao thương Oaken Lang bạt.
떠돌이상인 오큰의 거래소.
DeltaXrayDelta. Đây là trạm Northern Light.
여기는 캠프 Northern Light.
Mayday. Mayday. Gọi trạm Blue Sky.
(Radio) 메이데이.메이데이 Camp Blue Sky 응답하라.
Tôi không ở trạm Blue Sky.
난 지금 캠프에 없어.
DeltaXrayDelta. Đây là trạm Northern Light.
(Radio) 델타엑스레이델타 여기는 Northern Light.
Chúng ta sắp đến trạm Endurance.
인듀어런스 호에 접근 중입니다
Cậu nói có trạm khảo sát.
모듈들이 착륙하고 나면 다시 옮기기 싫으실 겁니다
CASE sẽ quay trở lại Trạm.
케이스가 나머지 장비를 싣고 아래로 향할 겁니다
Trạm Endurance bắt đầu nóng lên.
인듀어런스가 뜨거워지기 시작합니다
Đó là một trạm dừng chân.
여긴 잠시 쉬어가는 곳이야
Hãy ra khỏi trạm của tôi!
여기서 나가요!
Đây là trạm Chatham, nghe rõ?
'여기는 체텀 경비대 수신했는가? '