Dịch "trượt" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Trượt rồi trụ, trượt rồi trụ.
미끄러지고 돌고, 미끄러지고 돌고 .
Trượt
슬립
Con trượt
슬라이더
Con trượt
실선
Trượt rồi.
못 맞췄지!
Trượt rồi!
놓쳤지롱!
Đẩy, giữ, trượt, lặp lại. Đẩy, giữ, trượt, lặp lại.
밀고 멈추고 당기고 반복
Tốc độ Trượt
슬라이드 속도
Màn hình Trượt
화면 슬라이드
Thuật toán Trượt
슬라이더 알고리즘
(Tiếng trượt ván)
(스케이트 보드 소리)
(tiếng trượt ván)
(스케이트 소리)
Tôi đang trượt!
세게 당겨요!
Trượt đi, Anna.
미끄러져 내려가 안나!
Nếu họ trượt...
실패하면
Chọn một con trượt
슬라이더 선택
Hiển thị Con trượt
슬라이더 보이기
Cầu trượt vui vẻ.
간지러워!
Không trượt trong nhà!
집에서 힐리스 신지 말랬지!
Trượt tuyết? Leo núi?
스키, 썰매타기, 등산?
...ván trượt... ... điệu Zouba!
백 사이드 알리 그리고... .
Tôi đã bắn trượt.
빗나갔어요
Đừng bắn trượt đấy.
빗 맞히면 안돼요
Tôi không hề trượt.
빗나가지 않았어요
Thường ngày trong phòng cũng chỉ có mình tôi trượt qua trượt lại...
객실에서 혼자 슬라이드 타곤 했... 앗.
Đẩy, giữ, trượt, lặp lại.
밀고 멈추고 당기고 반복
Ôi, anh ta sút trượt!
오, 놓쳐버렸어! Ooh, he missed it! '
Đường trượt đã bị đóng.
이용 시간 끝났어요
Này, Simon sắp trượt kìa!
봐, 사이먼이 한다!
Tôi không bao giờ trượt.
난 빗 맞히지 않아
Ván trượt và hồ bơi.
스케이트보드랑 수영장이야
Anh trượt vài xe rồi.
근데 알아? 몇 개 빗나갔
Ngư lôi vừa trượt rồi.
어뢰가 빗나갔어요
Bạn cũng sẽ thấy nhiều người trượt ở điểm này hơn vì đường trượt dễ hơn.
스케이터의 묘기는 이 방향으로 자주 하는데요. 장애물이 더 쉽기 때문이죠.
Bạn sẽ trượt cái màu xanh lên trên để cái màu tím trượt về bên phải.
오른쪽의 라벤더 차를 이동하기 위해 위쪽의 파란 차를 움직일 것입니다.
Khi tìm kiếm trên thanh trượt
대시에서 검색할 때
Muffin Trượt cùng chúng tôi không?
머핀 우리하고 함께 달려볼래요?
Xe trượt? Làm gì có chuyện!
썰매타기? 그건 말도 안돼!
Nó có ở sân trượt patanh.
스케이트장에도 있었습니다.
Là do ông tự trượt chân.
얼음에서 미끄러졌잖아요...
Ha! Các cậu trượt rồi nhé.
빗나갔지!
Tôi không để trượt nó đâu.
난 놓치지 않을거야 듣고 있어요
Tại sao ông đánh trượt tôi?
왜 날 떨어 뜨리나요?
Ha! Trượt rồi nhé. Ah, không!
하! 못 맞춘거야 좋은 아침입니다, 알프레드
Nếu anh bắn trượt thì sao?
빗맞으면 어떡할 거야?