Dịch "tầm" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Từ khóa : 사진 커튼 유리 카드

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Nó là cái tầm bậy tầm bạ.
쓰레기에 불과합니다.
Tầm cỡ .
대규모로...
Một tầm nhìn toàn cầu dành cho tầm nhìn.
시력에 대한 세계적인 비전입니다.
Mày tầm thường.
자넨 평범해
Vào tầm ngắm.
표적 확인
Tầm tuổi Eli.
월 스트리트에 인사과 좀 조사해줄 수 있어?
Trong tầm ngắm.
대령완료지
Trong tầm nghe.
물론 보이는 곳에서
Giữ tầm nhìn.
폭스 5, 이륙하면 말해
Tôi chỉ là một gã tầm thường với một ngôi nhà tầm thường... và khát vọng tầm thường.
그때 전 보잘것없는 남자였고 포부도 야망도 없었어요
Kích cỡ từ tầm rất lớn đến tầm trung bình và cho đến tầm chỉ cỡ bằng con chó chihuahua.
이들은 아주 큰 것부터 중간 크기를 거쳐 치와와 정도의 크기까지로 다양합니다.
Dài tầm 150 feet
대략 150피트 (45.7m)가량 돼죠.
Chúng tầm thường như...
저건 뭐야 뜬금없이 왠 모래태풍이야
Thiệp sưu tầm à?
카드?
Tầm khoảng bốn tên.
네 명 같았어.
Và cả tầm chiến!
사정거리가 길잖아!
Nằm dưới tầm rađa.
레이더에 걸리지 말도록
Nó rất tầm thường.
아주 자그마한 마을입니다
Tầm nhìn bằng 0.
가시거리 없음.
Khoảng tầm 25 tuổi.
20대 중반에
Nâng tầm rồi mà.
점점 나아져야지 않겠어?
Tầm ảnh hưởng rộng.
고충격 각도
Tầm nhìn hoang tưởng.
예지력, 알겠군
Tầm 45 phút rồi.
45분씩이나!
Tầm nhìn hạn hẹp.
시야 확보가 되지 않아.
Tầm nhìn rõ ràng!
혜안을 주소서!
Ngoài tầm kiểm soát!
도시 전체를 아수라장 만들잖아요
Cũng tầm tuổi cô.
너희 또래에
Bắn ở tầm gần.
근거리에서 저격당했어요.
NGOÀI TẦM KẾT NỐI
범위 이탈
Họ bảo là nó thật tầm thường, mà đúng là nó tầm thường thật.
그들은 허접하다고 했고, 사실 그랬습니다.
Thằng đó người Latin, tầm 30 tuổi, tầm thước, có rất nhiều hình xăm.
라틴계 남성 30대쯤 됐고 마른 체격에 문신이 많아
Tầm kia tiền chỉ bằng 1 3. Tầm đấy không phải bằng 1 3.
25만이면 3분의 1이잖아
Họ thiếu tầm nhìn xa.
그들은 시각을 놓쳤던 겁니다
Tất cả trong tầm tay.
그걸로 된겁니다.
Không... mày không tầm thường.
그래
Mày không hề tầm thường.
자넨 평범하지 않아
Mục tiêu trong tầm ngắm.
타깃 조준
Uh...cách đây tầm 40m.
어... 40야드36미터 쯤?
Vẫn trong tầm kiểm soát.
문제없을거야
Thế là tầm nào nhỉ?
몇 년 전이지?
Thiên tài! Tầm nhìn xa!
진짜 천재적인 계획입니다!
Khoảng tầm 90 năm nữa.
90년쯤 더 가야죠
Chúng đã trong tầm ngắm.
그들에게 우리의 자비를 베풀죠
Tầm đấy là 25 đồng.
3분의 1 아냐 겨우 25잖아