Dịch "tất cả trong một" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Nhưng tôi tất cả trong một tizzy.
하지만 모두 흥분한 혼란 상태에있어.
Tất cả trong
장전하기 쉽군.
Tất cả trong số đó, hơn 2 lần một.
그리고 2a로 나누어 줍니다
Tất cả đều nằm trong tâm trí tôi, tất cả.
내 기억궁전에 전부 들어 있어 All in my mind palace, all of it.
Tất cả thần thánh, tất cả thiên đàng, tất cả địa ngục ở bên trong ta .
모든 신들, 모든 천국들, 모든 지옥들이 네 안에 있다.
Tất cả thần thánh, tất cả thiên đàng, tất cả địa ngục ở bên trong ta.
모든 신, 모든 천국, 모든지옥이네안에있나니.
Tất cả đều đứng ba trong một nút trong trước bàn thờ.
그들은 매듭을 세 개 모두 서에 있었 제단 앞에.
Tất cả hãy cùng nhắm mắt trong vòng một phút
모두 한번 눈을 감아보시겠어요?
Tất cả trong tầm tay.
그걸로 된겁니다.
Thế là tất cả mọi người xếp hàng, tất cả kẻ nghiện trong một hàng. và kẻ sinh nhật
모든 사람들이 줄을 섰지요. 모든 마약중독자들이 일렬로요. 그리고 생일이었던 남자가 마약을
Merry Christmas cho tất cả, và một đêm tốt tất cả!
메리 크리스마스 모두에게, 그리고 모두들 좋은 밤!
Vậy hãy để tôi tổng kết tất cả, trong một gói.
마무리 짓겠습니다. 이게 한 묶음입니다.
Chỉ một đêm thôi. Chỉ trong phim thôi hả? Tất cả.
그건 영화 속의 어떤 실직자가 유명인이 되는거나 마찬가지지.
Trong khi tất cả họ cần là một chút lòng tin.
약간의 신념이 필요한 것 뿐인데 말이야
Tươi sáng như một nút. Tất cả những con vịt trong một hàng.
정신은 총명하세요. 빈틈 없으시고요.
Quan trọng nhất trong tất cả,
그 어떤 것보다 중요하다고 말이죠.
Tất cả trong hồ sơ ấy.
파일에 다 나와있어요
Tất cả, trừ một con.
한 녀석은 아직 남았지
tất cả các điểm trong cơ thể bạn tất cả ôxy và nitơ.
바로 우리 몸에 쌓이는 질소와 산소입니다.
Tất cả những cảm xúc, và là một trong những đặc biệt,
모든 감정, 특히 한 그
Một trong ít sư lâ t đâ t có thể làm hỏng tất cả.
조금 과잉 급하게 서두름 다 망치 수 있습니다.
Bạn thấy đó, tất cả đều nằm trong một dải bảng màu.
보세요, 우리 색깔들안에 잘 들어가잖아요.
Bạn tiêm vắc xin cho tất cả trẻ em trong một vùng.
전세계 모든 어린이들에게 백신 접종을 제공하는 것입니다
Trong lúc tất cả đang diễn ra,
그리고 그것과 더불어,
Họ có tất cả trong tầm tay.
그들은 그들 손에 모든 것을 가지고 있습니다.
Tất cả những người trong hội đồng...
그게 말야, 위원회에서
Nó ở trong tất cả chúng ta.
우리도 마찬가지야
Tất cả đều ở trong phòng giam.
모두 감방에 들어가 있을텐데
tất cả bên trong sẽ đi ngủ.
건물 안 사람들은 전부 자고 있겠죠
Tất cả bọn trong đài sẽ đến.
방송국 사람들도 다 올 거야
Tất cả mọi người trong phòng này, tất cả mọi người trên khắp Canada, tất cả mọi người nghe bài trình bày này có một vai trò và tôi nghĩ rằng, một trách nhiệm.
이 강연장에 계신 모든 사람들, 캐나다 전역의 모든 분들, 그리고 이 강연을 듣고 계신 모든 분들은 하실 역할과 , 그리고, 제 생각에는, 책임도 있습니다.
Hơn tất cả, hơn tất cả, mục tiêu duy nhất tôi có trong cuộc đời
특히, 무엇보다도 제 인생의 유일한 목표는
Bạn lấy tất cả các cuộc xung đột, tất cả sự lộn xộn, tất cả các tiếng ồn, và từ trong đó
우리가 모든 공격에 대한 데이터를 종합해 본 결과 데이터의 혼란과 데이터의 노이즈 속에
Tất cả khớp vào làm một.
당신과 다른 사람들의 미래는 곧 하나입니다.
Ông ta sẽ cho tôi biết tất cả các ngươi trong một phút.
그는 잠시의 모든 그대 대해 말씀 드리죠.
Tất cả đều đang diễn ra trong một vòng đời của chúng ta
이것들은 또한 우리가 사는 동안 일어나고 있어요.
Đây là tất cả đồ vật bên trong một ngôi nhà của Nhật.
이건 일본식 집에 포함되는 모든 구성입니다.
Tất cả chúng ta đối mặt trong một cơn địa chấn, nền tảng
우리 모두는 격변하면서 기초부터 바뀌고 있는
Một trong những tính chất cốt yếu của tất cả các câu chuyện
모든 스토리의 가장 중요한 요소는
Một kẻ tội phạm trong tất cả mọi người, đến và đón tôi?
날 데려오게 했죠?
Tất cả chỉ là dối trá. Tất cả ư? Tất cả.
와인처럼 붉은색에 모양은 도른처럼 우두툴하지요
Tất cả của một bất ngờ tất cả những điều đó một lần là xám hay trắng,
이제, 갑자기 하얗고 회색이었던 이 나방들이
Tất cả! Tất cả lên boong!
모두 갑판으로!
Bạn, tất nhiên, đã nhìn thấy rằng tất cả mọi người trong đường phố là một đồng lõa.
문제가 완벽하게 간단했다. 당신은 물론 그 사람을 봤어요 거리는 공범했습니다.
Trong lấp lánh, họ là tất cả trong vận chuyển.
깜짝할 사이에 그들은 운송 다되었다.