Dịch "sóng" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Từ khóa : 생명 살아남 목숨

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Sóng thần! Sóng thần!
쓰나미다!
Sóng
파도
KHÔNG CÓ SÓNG KHÔNG CÓ SÓNG Tới đây.
간다
Gợn sóng
잔물결
Số Sóng
물결 수
Con sóng!
파도다!
Sóng radio.
초단파...
Mất sóng
고목이 쓰러졌어
Sóng lăn tănName
잔물결Name
Sóng lăn tănName
황금 물결Name
Tốc độ Sóng
물결 속도
Kích cỡ Sóng
물결 크기
(Tiếng sóng âm)
(주파수 소리)
(Tiếng sóng biển)
( 파도 소리)
Máy tiếp sóng.
트랜스폰더야
Không có sóng.
신호가 안 잡혀
Những gợn sóng.
저 물결
Sóng điện từ.
전자기 펄스다!
WZON đã bị mất sóng, Nhưng Portlands vẫn còn phát sóng.
여기 방송은 먹통인데 포틀랜드 방송은 돼
Làn sóng đầu tiên
첫 번째 진화의 물결은
Không. Không có sóng.
아닌 신호가 없어
Cô có sóng không?
전 신호가 잡히지 않아요.
PHÁT SÓNG BẮT BUỘC
의무 시청 모든 판엠 주민들 주목
Bãi biển, lướt sóng.
해변, 서핑...
Kích hoạt sóng Theta.
세타파 활성화
Thử nghiệm sóng Theta.
세타파 테스팅
Sóng bên bờ biển.
어느 날 해변에 가서
Sóng cao như núi.
집채만 한 파도를...
Sóng đập mạnh hơn.
여기가 파도가 더 잘 친데요.
Nhiễu sóng nhiều quá.
방해 전파가 많습니다
Làm nhiễu sóng não?
세뇌 기계야?
Có những con sóng đẹp.
이 곡선들이 아름다운 물결을 나타내고,
Nó giống như thể sóng
이는 블록을 흔드는 것이
Đây là tiếng sóng vỗ.
이건 파도 소리입니다.
Của tôi không có sóng.
그냥 전화기는 고장났나?
đến cơ sở phát sóng.
방송시설로 가게될 것입니다.
Chúng ta đang phát sóng.
그걸 듣는 누구든 우리의 위치를 추적할 수 있게 됩니다. 본함 송신중.
Nó là một con sóng.
파도지
Này. Giao tiếp sóng âm...
이종 간의 대화를...
Chắc là bị nhiễu sóng.
오류겠지만 여기서
Tôi không bắt được sóng.
작동을 하지 않네요.
Sóng âm là cái gì?
초음파 방향 탐지가 뭔데?
Để chặn sóng của chúng.
저 연결망을 통해서.
Phát sóng trực tiếp rồi.
연결됐어
Ai đang lên sóng đấy?
누가 쇼를 진행하는데요?