Dịch "phát" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Phát biểu! Phát biểu!
어서 해요
Phát biểu. Phát biểu đi.
건배
Phát
재생
Phát triểnName
개발Name
Phát triểnName
개발자Comment
Phát hành
릴리즈
Phát hành
릴리즈
Phát biểu?
말?
Phát xít!
파시스트!
Phát đòn.
후추를 곁들이면,
Phát nổ!
배터리가 폭발할 수 도 있어요!
Xuất phát.
출발하자
Xuất phát!
스프링 롤 부대!
Phát biểu.
건배!
Phát biểu.
건배
Xuất phát.
이륙
Có cả heo phát sáng, chó phát sáng, và, thực ra, cả khỉ phát sáng nữa.
이걸 돼지에게 했고, 강아지에도 해봤죠, 그리고 사실은
Tôi đang vui vẻ đến phát điên phát rồ đây.
나, 미친듯이 바보처럼 행복하다
Phát âm Ngay
바로 발음
Máy phát âm
발음기
Máy phát âm
발음기
Bộ phát DVDGenericName
DJPlayGenericName
Bộ phát DVDName
DVD 재생기Name
Phát triển KDEName
KDE 개발Name
Phát triển MạngName
웹 개발Name
Nhà phát triển
개발자
Nhà phát hành
발급자
Phát cảnh báo.
경계 경보를 보내는 것입니다.
Đồ phát xít!
파시스트!
Phát xít Đức.
2차 대전 때 독일에서
Quân phát xít.
정부 하수인들!
Phát thứ nhất!
1번 발사!
Phát thứ hai!
2번 발사!
Phát thứ ba!
3번 발사!
Bài phát biểu.
연설, 연설이요
Nhà phát minh?
그 발명가?
Bài phát biểu.
총알은 없다.
Một phát! Ngay!
단칼에, 깔끔하게!
Phát biểu đi.
한마디 해주시죠.
Phát biểu đi.
어서 해 봐요
Hàng chuyển phát.
택배입니다
Các cơ quan sáng trên bụng phát sáng, vây phát sáng.
배에도 빛이 나는 기관이 있고, 지느러미조차 빛납니다.
Cô ấy đang phát sáng. Cô ấy sắp phát nổ rồi.
빛을 발하고 있는데, 폭발할것 같아.
Không có cách nào để phát hiện một ngôi sao phát sáng tự phát... cho đến khi quá muộn.
항성 플레어는 닥치기 직전까진 탐지가 안 됩니다 운이 없던 거죠
Phát thanh viên 6 Xã hội phân rã. Phát thanh viên 7
아나운서 6 사회 붕괴. 아나운서 7