Dịch "nộp" sang ngôn ngữ Hàn Quốc:


  Tự điển Tiếng Việt-Hàn Quốc

Ads

  Ví dụ (Nguồn bên ngoài, chứ không phải xét)

Không nộp phạt.
벌금으로만 끝나진 않죠
nộp tiền chuộc,
몸값을 지불할지
Giao nộp cô ta.
쟬 넘기든가
Giao nộp Quả táo.
선악과를 넘기시오
Nộp lại bài làm.
뭘 할 수 있는지를 보여라
Ngợi ca người nộp thuế.
lt 납세자의 찬양 gt 이란 이야기입니다.
Hãy giao nộp Harry Potter.
해리포터를내놓거라.
Nó sẽ nộp thằng kia
그를 데려온다는군
Cô ấy tự nộp mình.
군으로 돌아갈 모양이야.
Hãy giao nộp Tris Prior.
반역자 트리스를 넘깁시다
bằng việc giao nộp hắn.
그냥 넘겨
Giao nộp lâu đài đi.
성을 넘겨라!
Giao nộp chiếc nhẫn đi.
반지를 이리 내
Tất cả giao nộp vũ khí.
이해하셨나요?
Hãy cho tôi được nộp tiền chuộc.
난 로저 드 코르미에의 아들이다 몸값을 지불할 권리가 있다
Bồ không thể nộp mình cho hắn.
그렇게 포기해선 안 돼.
Yeah. Nhớ lúc cậu nộp đơn không.
그래, 신청했던 거 기억하지?
Bọn tôi sẽ không giao nộp ông.
자넬 배신하진 않아
Các em phải nộp bài mình làm.
네가 뭘 할 수 있는지를 보여주거라
Giao nộp người sống sót như yêu cầu.
지시 받은대로 생존자를 데려왔소
Olek, anh không thể nộp em cho lão.
올렉, 이럴 필요 없잖아
Tôi đã sẵn sàng tự giao nộp mình.
내 자신을 포기할 준비가 되있지.
Bà ta đã nộp đơn đăng ký rồi!
벌써 신청했는걸요
Xem mọi thứ diễn ra, nộp báo cáo.
잘 지켜보고 보고서 제출
Ross cho tôi 36 giờ giao nộp anh.
어쨌든
Thứ này phải nộp lại làm bằng chứng.
증거물로 제출했어야지
Chúng tôi sẽ đem nộp thứ này ngay.
바로 제출할게요 이거 한번 보시죠
Giờ, bước thứ 2, giao nộp vũ khí.
그럼 누구 건데?
Một người đã nộp đơn xin làm hộ chiếu.
어떤 사람이 여권 신청을 했습니다.
Đây là bản nộp cho Bảo tàng Phim LA.
이것은 LA 영화 박물관을 위해 제출한 제 출품작입니다.
Trước khi trời sáng, nó sẽ tới nộp mạng.
새벽이 끝나기 전...
Tôi nộp đơn xin nghỉ phép 3 tuần rồi.
오늘 오후에 결혼을 해야 돼서
Cháu không nộp đơn học bổng gì hết cả.
당신 기금에 신청한 적 없어요
Nếu không, tôi phải tự giao nộp mình mất.
안 그러면 나도 감방 가야 돼
Nếu không thì tao đã giao nộp mày rồi.
안 그랬음 그 여자한테 널 넘겼을 테니
Khi dâng của nầy cho Ðức_Giê hô va đặng đền_mạng mình , người giàu không nộp trội , người nghèo không nộp thiếu nửa siếc lơ .
너희의 생명을 속하기 위하여 여호와께 드릴 때에 부자라고 반 세겔에서 더 내지 말고 가난한 자라고 덜 내지 말지며
Từ lúc đó , nó tìm dịp tiện để nộp Ðức_Chúa_Jêsus .
저가 그 때부터 예수를 넘겨줄 기회를 찾더라
Chúng_tôi có nên nộp thuế cho Sê sa hay không ?
우리가 가이사에게 세를 바치는 것이 가하니이까 불가하니이까 하니
Gordon Brown nộp đơn xin tuyển dụng um... Xin lỗi.
입사지원서를 보지 못했어요.... 음, 죄송합니다
Cô phải nộp thẻ xanh của chính phủ Mỹ cấp.
당신은 미국의 이민법을 교묘히 속이려 했습니다
Nếu cô biết và chịu giao nộp thông tin đó,
만약 그대가 알고 정보를 넘겨준다면
Được rồi, đám trộm vặt, nộp hết đồ cho ta.
이봐, 좀도둑 선생들 약탈물을 가져와 봐
Ta có hạn nộp bài, theo nghĩa đen là thế.
마감시간(deadline)이 있다고 말 그대로
Chúng ta sẽ bước ra đó và tự nộp mình?
우리는 단지 거 거기 행진하고 자신을 손으로?
Đã hiểu. Đem nộp cô ấy cho cảnh sát à?
알았어요